Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Linh
Ngày gửi: 21h:26' 23-03-2020
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 768
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Tây Hạ)
kiểm tra bài cũ
Câu 1:
Vì sao H2S có tính khử mạnh?
Chứng minh tính khử mạnh củ a H2S?
Câu 2:
Vì sao SO2 vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử?
Chứng minh bằng các phương trình phản ứng?
Công thức phân tử:
Phân tử khối:
H2SO4
Axit sunfuric
98
Cơng thức cấu tạo của axit sunfuric là:
hay
II. Tính chất vật lý
_ Chất lỏng sánh như dầu , khơng mu, khơng bay hoi, n?ng g?p 2 l?n nu?c (H2SO4 98%, D=1,84g/cm3)
_ Axit đậm đặc rất dễ hút ẩm?lm khơ khí ?m.
_Axit ddd?c tan vơ h?n trong H2O v t?a r?t nhi?u nhi?t.
? Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, người ta phải rót từ từ axit vào nước,m khơng lm ngu?c l?i.
Dung dịch axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất chung của một axit m?nh:
_ Đổi màu quỳ tím thành đỏ.
_ Tác dụng với kim loại
_ Tác dụng với oxit bazơ, bazơ.
_ Tác dụng với muối
A) Dung d?ch axit H2SO4 lỗng:
III. Tính chất hóa học
đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của các kim loại tạo ra sản phẩm là khí H2.
của axit yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn.
*Tính axit mạnh:
III. Tính chất hóa học
_ Tác dụng với kim loại
đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của các kim loại.
Fe + H2SO4(loãng) ?
FeSO4 + H2?
*Tính axit mạnh:
III. Tính chất hóa học
Cu(OH)2+ H2SO4(lỗng) ?
CuSO4 + H2O
_ Tác dụng với oxit bazơ
_ Tác dụng với bazơ
NaOH + H2SO4 (lỗng) ?
Na2SO4 + H2O
? muối sunfat + H2O
? muối sunfat + H2O
CuO + H2SO4 (lỗng) ?
CuSO4 + H2O
Fe2O3 + H2SO4(lỗng) ?
Fe2(SO4)3 + H2O
3
3
2
2
2
A/ Tính axit mạnh:
III. Tính chất hóa học
BaCl2 + H2SO4 ?
BaSO4? + 2HCl
_ Tác dụng với muối
của axit yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn.
Na2SO4+CO2 ↑+ H2O
Thụ động hóa kim loại là tạo thành trên bề mặt kim loại những lớp bảo vệ (chủ yếu các màng oxit) những chất oxi hóa, nhằm chống ăn mòn.
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
1/ Tính oxi hóa mạnh:
a/ Tác dụng với hầu hết kim loại (trừ Au và Pt)






-Axit sunfuric đặc, nguội làm một số kim loại như Fe, Al, Cr . bị thụ động hoá.
CuSO4 + SO2? + H2O
Fe2(SO4)3 + SO2? + H2O
Cu + H2SO4 đặc ?
M + H2SO4 đặc ?
Fe + H2SO4đặc ?
2 2
0 +6 +2 +4
0 +6 +3 +4
2 6 3 6
t0
t0
t0
III. Tính chất hóa học
với n: hóa trị cao nhất của M
H2S
-2
S
0
SO2
+4
H2SO4
+6
1/ Tính oxi hóa mạnh:
b/ Tác dụng với một số phi kim (S, C, P.):
CO2 + SO2 + H2O
C + H2SO4 đặc ?
2 2 2
0 +6 +4 +4
SO2 + H2O
S + H2SO4 đặc ?
2 3 2
0 +6 +4
t0
t0
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
III. Tính chất hóa học
1/ Tính oxi hóa mạnh:
c/ Tác dụng với một số hợp chất (NaI, H2S, FeO, .):
I2 + SO2 + H2O+ Na2SO4
NaI + H2SO4 đặc?
-1 +6 0 +4
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
III. Tính chất hóa học
Fe2(SO4)3 + SO2? + H2O
FeO + H2SO4đặc ?
+2 +6 +3 +4
4
t0
2
2/ Tính háo nước:
Axit sunfuric đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hidrat hoặc chiếm các nguyên tố H và O (thành phần của nước) trong nhiều hợp chất
CuSO4.5H2O
Màu xanh
CuSO4 + 5H2O
Cn(H2O)m
nC + mH2O
III. Tính chất hóa học
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
C12H22O11
c
12C + 11H2O
Màu trắng
Phân bón
Sơn
Giấy sợi
Chất tẩy
rửa
Chất dẻo
Luyện kim
Phẩm
nhuộm
Dầu mỏ
Thuốc nổ
Acquy
Dược phẩm
Thuốc trừ sâu
28%
30%
11%
8%
14%
5%
2%
2%
IV. Ứng dụng:
Hàng năm thế giới sản xuất khoảng 160 triệu tấn H2SO4
củng cố
Câu 1:
Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng được với cả hai chất nào sau đây?
A. Cu và Cu(OH)2
B. C và CO2.
D. S và H2S.
C. Fe và Fe(OH)3
Câu 2: H2SO4 ñaëc coù nhöõng tính chaát hoùa hoïc ñaëc tröng naøo?
C. Tính haùo nöôùc
A. Tính oxi hóa mạnh
D. Cả A và C
B. Tính khöû maïnh
Câu 3: H2SO4 đặc nguội không tác dụng với những chất nào sau đây?.
A. Fe và Cu .
B. Al và Zn.
D. Cu và Fe.
C. Al và Fe.
V. Sản xuất axit sunfuric
Công nghiệp sản xuất H2SO4 bằng phương pháp tiếp xúc.
Phương pháp có 3 công đoạn chính:
a/ Sản xuất SO2:
_ Thiêu d?t quặng pirit sắt FeS2:

_ Đốt cháy lưu huỳnh:
b/ Sản xuất SO3:
FeS2 + O2 ?
Fe2O3 + SO2
4 11 2 8
t0
S + O2 ?
SO2
t0
SO3
2 2
c/ Sản xuất axit sunfuric H2SO4:
H2SO4 + nSO3 ?
H2SO4.nSO3
H2SO4.nSO3 + n H2O ?
(n + 1) H2SO4
VI. Muối sunfat:
1. Định nghĩa:
Là muối của axit sunfuric. Có 2 loại muối:
_ Muối trung hòa : là muối chứa ion sunfat (SO42-).
Ví dụ: Na2SO4, FeSO4, …
_ Muối axit: là muối chứa ion hidrosunfat (HSO4-).
Ví dụ: KHSO4, Ba(HSO4)2, …
VI. Muối sunfat:
2. Tên gọi:
a/ Muối trung hòa:
Tên kim loại + sunfat
Ví dụ: Na2SO4 : natri sunfat
CuSO4 : đồng (II) sunfat
 Với kim loại có nhiều hóa trị: phải có cả hóa trị kim loại kèm theo tên muối.
Ví dụ: FeSO4 : sắt (II) sunfat
Fe2(SO4)3 : sắt (III) sunfat
VI. Muối sunfat:
2. Tên gọi:
b/ Muối axit:
Tên kim loại + hidro sunfat
Ví dụ: NaHSO4 : natri hidro sunfat
Ba(HSO4)2 : bari hidro sunfat
VI. Muối sunfat:
3. Tính chất vật lý:
 Tất cả muối hidrosunfat đều tan, hiện nay người ta mới kết tinh được muối hidrosunfat của kim loại hoạt động: KHSO4, NaHSO4 …
 Đa số muối sunfat đều tan trong nước: Na2SO4, K2SO4, ZnSO4, FeSO4, CuSO4,…
 Một số muối sunfat không tan hoặc ít tan trong nước: BaSO4, SrSO4, CaSO4, PbSO4.
VI. Muối sunfat:
4. Nhận biết ion sunfat:
Tính chất của muối bari sunfat BaSO4:
- Chất rắn màu trắng.
- Không tan trong nước.
- Không tan trong các axit mạnh (dung dịch HNO3).
ion sunfat SO42- có trong dung dịch H2SO4 và dung dịch muối sunfat.
Để nhận biết ion sunfat SO42- trong dung dịch:
Thuốc thử: dung dịch BaCl2
Hiện tượng nhận biết: xuất hiện chất
kết tủa màu trắng
BaCl2 + H2SO4  2 HCl + BaSO4
VI. Muối sunfat:
4. Nhận biết ion sunfat:
BaCl2 + Na2SO4  2 NaCl + BaSO4
468x90
 
Gửi ý kiến