Tìm kiếm Bài giảng
Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Linh
Ngày gửi: 21h:26' 23-03-2020
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 768
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Linh
Ngày gửi: 21h:26' 23-03-2020
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 768
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Tây Hạ)
kiểm tra bài cũ
Câu 1:
Vì sao H2S có tính khử mạnh?
Chứng minh tính khử mạnh củ a H2S?
Câu 2:
Vì sao SO2 vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử?
Chứng minh bằng các phương trình phản ứng?
Công thức phân tử:
Phân tử khối:
H2SO4
Axit sunfuric
98
Cơng thức cấu tạo của axit sunfuric là:
hay
II. Tính chất vật lý
_ Chất lỏng sánh như dầu , khơng mu, khơng bay hoi, n?ng g?p 2 l?n nu?c (H2SO4 98%, D=1,84g/cm3)
_ Axit đậm đặc rất dễ hút ẩm?lm khơ khí ?m.
_Axit ddd?c tan vơ h?n trong H2O v t?a r?t nhi?u nhi?t.
? Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, người ta phải rót từ từ axit vào nước,m khơng lm ngu?c l?i.
Dung dịch axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất chung của một axit m?nh:
_ Đổi màu quỳ tím thành đỏ.
_ Tác dụng với kim loại
_ Tác dụng với oxit bazơ, bazơ.
_ Tác dụng với muối
A) Dung d?ch axit H2SO4 lỗng:
III. Tính chất hóa học
đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của các kim loại tạo ra sản phẩm là khí H2.
của axit yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn.
*Tính axit mạnh:
III. Tính chất hóa học
_ Tác dụng với kim loại
đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của các kim loại.
Fe + H2SO4(loãng) ?
FeSO4 + H2?
*Tính axit mạnh:
III. Tính chất hóa học
Cu(OH)2+ H2SO4(lỗng) ?
CuSO4 + H2O
_ Tác dụng với oxit bazơ
_ Tác dụng với bazơ
NaOH + H2SO4 (lỗng) ?
Na2SO4 + H2O
? muối sunfat + H2O
? muối sunfat + H2O
CuO + H2SO4 (lỗng) ?
CuSO4 + H2O
Fe2O3 + H2SO4(lỗng) ?
Fe2(SO4)3 + H2O
3
3
2
2
2
A/ Tính axit mạnh:
III. Tính chất hóa học
BaCl2 + H2SO4 ?
BaSO4? + 2HCl
_ Tác dụng với muối
của axit yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn.
Na2SO4+CO2 ↑+ H2O
Thụ động hóa kim loại là tạo thành trên bề mặt kim loại những lớp bảo vệ (chủ yếu các màng oxit) những chất oxi hóa, nhằm chống ăn mòn.
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
1/ Tính oxi hóa mạnh:
a/ Tác dụng với hầu hết kim loại (trừ Au và Pt)
-Axit sunfuric đặc, nguội làm một số kim loại như Fe, Al, Cr . bị thụ động hoá.
CuSO4 + SO2? + H2O
Fe2(SO4)3 + SO2? + H2O
Cu + H2SO4 đặc ?
M + H2SO4 đặc ?
Fe + H2SO4đặc ?
2 2
0 +6 +2 +4
0 +6 +3 +4
2 6 3 6
t0
t0
t0
III. Tính chất hóa học
với n: hóa trị cao nhất của M
H2S
-2
S
0
SO2
+4
H2SO4
+6
1/ Tính oxi hóa mạnh:
b/ Tác dụng với một số phi kim (S, C, P.):
CO2 + SO2 + H2O
C + H2SO4 đặc ?
2 2 2
0 +6 +4 +4
SO2 + H2O
S + H2SO4 đặc ?
2 3 2
0 +6 +4
t0
t0
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
III. Tính chất hóa học
1/ Tính oxi hóa mạnh:
c/ Tác dụng với một số hợp chất (NaI, H2S, FeO, .):
I2 + SO2 + H2O+ Na2SO4
NaI + H2SO4 đặc?
-1 +6 0 +4
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
III. Tính chất hóa học
Fe2(SO4)3 + SO2? + H2O
FeO + H2SO4đặc ?
+2 +6 +3 +4
4
t0
2
2/ Tính háo nước:
Axit sunfuric đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hidrat hoặc chiếm các nguyên tố H và O (thành phần của nước) trong nhiều hợp chất
CuSO4.5H2O
Màu xanh
CuSO4 + 5H2O
Cn(H2O)m
nC + mH2O
III. Tính chất hóa học
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
C12H22O11
c
12C + 11H2O
Màu trắng
Phân bón
Sơn
Giấy sợi
Chất tẩy
rửa
Chất dẻo
Luyện kim
Phẩm
nhuộm
Dầu mỏ
Thuốc nổ
Acquy
Dược phẩm
Thuốc trừ sâu
28%
30%
11%
8%
14%
5%
2%
2%
IV. Ứng dụng:
Hàng năm thế giới sản xuất khoảng 160 triệu tấn H2SO4
củng cố
Câu 1:
Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng được với cả hai chất nào sau đây?
A. Cu và Cu(OH)2
B. C và CO2.
D. S và H2S.
C. Fe và Fe(OH)3
Câu 2: H2SO4 ñaëc coù nhöõng tính chaát hoùa hoïc ñaëc tröng naøo?
C. Tính haùo nöôùc
A. Tính oxi hóa mạnh
D. Cả A và C
B. Tính khöû maïnh
Câu 3: H2SO4 đặc nguội không tác dụng với những chất nào sau đây?.
A. Fe và Cu .
B. Al và Zn.
D. Cu và Fe.
C. Al và Fe.
V. Sản xuất axit sunfuric
Công nghiệp sản xuất H2SO4 bằng phương pháp tiếp xúc.
Phương pháp có 3 công đoạn chính:
a/ Sản xuất SO2:
_ Thiêu d?t quặng pirit sắt FeS2:
_ Đốt cháy lưu huỳnh:
b/ Sản xuất SO3:
FeS2 + O2 ?
Fe2O3 + SO2
4 11 2 8
t0
S + O2 ?
SO2
t0
SO3
2 2
c/ Sản xuất axit sunfuric H2SO4:
H2SO4 + nSO3 ?
H2SO4.nSO3
H2SO4.nSO3 + n H2O ?
(n + 1) H2SO4
VI. Muối sunfat:
1. Định nghĩa:
Là muối của axit sunfuric. Có 2 loại muối:
_ Muối trung hòa : là muối chứa ion sunfat (SO42-).
Ví dụ: Na2SO4, FeSO4, …
_ Muối axit: là muối chứa ion hidrosunfat (HSO4-).
Ví dụ: KHSO4, Ba(HSO4)2, …
VI. Muối sunfat:
2. Tên gọi:
a/ Muối trung hòa:
Tên kim loại + sunfat
Ví dụ: Na2SO4 : natri sunfat
CuSO4 : đồng (II) sunfat
Với kim loại có nhiều hóa trị: phải có cả hóa trị kim loại kèm theo tên muối.
Ví dụ: FeSO4 : sắt (II) sunfat
Fe2(SO4)3 : sắt (III) sunfat
VI. Muối sunfat:
2. Tên gọi:
b/ Muối axit:
Tên kim loại + hidro sunfat
Ví dụ: NaHSO4 : natri hidro sunfat
Ba(HSO4)2 : bari hidro sunfat
VI. Muối sunfat:
3. Tính chất vật lý:
Tất cả muối hidrosunfat đều tan, hiện nay người ta mới kết tinh được muối hidrosunfat của kim loại hoạt động: KHSO4, NaHSO4 …
Đa số muối sunfat đều tan trong nước: Na2SO4, K2SO4, ZnSO4, FeSO4, CuSO4,…
Một số muối sunfat không tan hoặc ít tan trong nước: BaSO4, SrSO4, CaSO4, PbSO4.
VI. Muối sunfat:
4. Nhận biết ion sunfat:
Tính chất của muối bari sunfat BaSO4:
- Chất rắn màu trắng.
- Không tan trong nước.
- Không tan trong các axit mạnh (dung dịch HNO3).
ion sunfat SO42- có trong dung dịch H2SO4 và dung dịch muối sunfat.
Để nhận biết ion sunfat SO42- trong dung dịch:
Thuốc thử: dung dịch BaCl2
Hiện tượng nhận biết: xuất hiện chất
kết tủa màu trắng
BaCl2 + H2SO4 2 HCl + BaSO4
VI. Muối sunfat:
4. Nhận biết ion sunfat:
BaCl2 + Na2SO4 2 NaCl + BaSO4
Câu 1:
Vì sao H2S có tính khử mạnh?
Chứng minh tính khử mạnh củ a H2S?
Câu 2:
Vì sao SO2 vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử?
Chứng minh bằng các phương trình phản ứng?
Công thức phân tử:
Phân tử khối:
H2SO4
Axit sunfuric
98
Cơng thức cấu tạo của axit sunfuric là:
hay
II. Tính chất vật lý
_ Chất lỏng sánh như dầu , khơng mu, khơng bay hoi, n?ng g?p 2 l?n nu?c (H2SO4 98%, D=1,84g/cm3)
_ Axit đậm đặc rất dễ hút ẩm?lm khơ khí ?m.
_Axit ddd?c tan vơ h?n trong H2O v t?a r?t nhi?u nhi?t.
? Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, người ta phải rót từ từ axit vào nước,m khơng lm ngu?c l?i.
Dung dịch axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất chung của một axit m?nh:
_ Đổi màu quỳ tím thành đỏ.
_ Tác dụng với kim loại
_ Tác dụng với oxit bazơ, bazơ.
_ Tác dụng với muối
A) Dung d?ch axit H2SO4 lỗng:
III. Tính chất hóa học
đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của các kim loại tạo ra sản phẩm là khí H2.
của axit yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn.
*Tính axit mạnh:
III. Tính chất hóa học
_ Tác dụng với kim loại
đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của các kim loại.
Fe + H2SO4(loãng) ?
FeSO4 + H2?
*Tính axit mạnh:
III. Tính chất hóa học
Cu(OH)2+ H2SO4(lỗng) ?
CuSO4 + H2O
_ Tác dụng với oxit bazơ
_ Tác dụng với bazơ
NaOH + H2SO4 (lỗng) ?
Na2SO4 + H2O
? muối sunfat + H2O
? muối sunfat + H2O
CuO + H2SO4 (lỗng) ?
CuSO4 + H2O
Fe2O3 + H2SO4(lỗng) ?
Fe2(SO4)3 + H2O
3
3
2
2
2
A/ Tính axit mạnh:
III. Tính chất hóa học
BaCl2 + H2SO4 ?
BaSO4? + 2HCl
_ Tác dụng với muối
của axit yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn.
Na2SO4+CO2 ↑+ H2O
Thụ động hóa kim loại là tạo thành trên bề mặt kim loại những lớp bảo vệ (chủ yếu các màng oxit) những chất oxi hóa, nhằm chống ăn mòn.
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
1/ Tính oxi hóa mạnh:
a/ Tác dụng với hầu hết kim loại (trừ Au và Pt)
-Axit sunfuric đặc, nguội làm một số kim loại như Fe, Al, Cr . bị thụ động hoá.
CuSO4 + SO2? + H2O
Fe2(SO4)3 + SO2? + H2O
Cu + H2SO4 đặc ?
M + H2SO4 đặc ?
Fe + H2SO4đặc ?
2 2
0 +6 +2 +4
0 +6 +3 +4
2 6 3 6
t0
t0
t0
III. Tính chất hóa học
với n: hóa trị cao nhất của M
H2S
-2
S
0
SO2
+4
H2SO4
+6
1/ Tính oxi hóa mạnh:
b/ Tác dụng với một số phi kim (S, C, P.):
CO2 + SO2 + H2O
C + H2SO4 đặc ?
2 2 2
0 +6 +4 +4
SO2 + H2O
S + H2SO4 đặc ?
2 3 2
0 +6 +4
t0
t0
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
III. Tính chất hóa học
1/ Tính oxi hóa mạnh:
c/ Tác dụng với một số hợp chất (NaI, H2S, FeO, .):
I2 + SO2 + H2O+ Na2SO4
NaI + H2SO4 đặc?
-1 +6 0 +4
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
III. Tính chất hóa học
Fe2(SO4)3 + SO2? + H2O
FeO + H2SO4đặc ?
+2 +6 +3 +4
4
t0
2
2/ Tính háo nước:
Axit sunfuric đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hidrat hoặc chiếm các nguyên tố H và O (thành phần của nước) trong nhiều hợp chất
CuSO4.5H2O
Màu xanh
CuSO4 + 5H2O
Cn(H2O)m
nC + mH2O
III. Tính chất hóa học
B/ Tính chất của axit sunfuric đặc:
C12H22O11
c
12C + 11H2O
Màu trắng
Phân bón
Sơn
Giấy sợi
Chất tẩy
rửa
Chất dẻo
Luyện kim
Phẩm
nhuộm
Dầu mỏ
Thuốc nổ
Acquy
Dược phẩm
Thuốc trừ sâu
28%
30%
11%
8%
14%
5%
2%
2%
IV. Ứng dụng:
Hàng năm thế giới sản xuất khoảng 160 triệu tấn H2SO4
củng cố
Câu 1:
Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng được với cả hai chất nào sau đây?
A. Cu và Cu(OH)2
B. C và CO2.
D. S và H2S.
C. Fe và Fe(OH)3
Câu 2: H2SO4 ñaëc coù nhöõng tính chaát hoùa hoïc ñaëc tröng naøo?
C. Tính haùo nöôùc
A. Tính oxi hóa mạnh
D. Cả A và C
B. Tính khöû maïnh
Câu 3: H2SO4 đặc nguội không tác dụng với những chất nào sau đây?.
A. Fe và Cu .
B. Al và Zn.
D. Cu và Fe.
C. Al và Fe.
V. Sản xuất axit sunfuric
Công nghiệp sản xuất H2SO4 bằng phương pháp tiếp xúc.
Phương pháp có 3 công đoạn chính:
a/ Sản xuất SO2:
_ Thiêu d?t quặng pirit sắt FeS2:
_ Đốt cháy lưu huỳnh:
b/ Sản xuất SO3:
FeS2 + O2 ?
Fe2O3 + SO2
4 11 2 8
t0
S + O2 ?
SO2
t0
SO3
2 2
c/ Sản xuất axit sunfuric H2SO4:
H2SO4 + nSO3 ?
H2SO4.nSO3
H2SO4.nSO3 + n H2O ?
(n + 1) H2SO4
VI. Muối sunfat:
1. Định nghĩa:
Là muối của axit sunfuric. Có 2 loại muối:
_ Muối trung hòa : là muối chứa ion sunfat (SO42-).
Ví dụ: Na2SO4, FeSO4, …
_ Muối axit: là muối chứa ion hidrosunfat (HSO4-).
Ví dụ: KHSO4, Ba(HSO4)2, …
VI. Muối sunfat:
2. Tên gọi:
a/ Muối trung hòa:
Tên kim loại + sunfat
Ví dụ: Na2SO4 : natri sunfat
CuSO4 : đồng (II) sunfat
Với kim loại có nhiều hóa trị: phải có cả hóa trị kim loại kèm theo tên muối.
Ví dụ: FeSO4 : sắt (II) sunfat
Fe2(SO4)3 : sắt (III) sunfat
VI. Muối sunfat:
2. Tên gọi:
b/ Muối axit:
Tên kim loại + hidro sunfat
Ví dụ: NaHSO4 : natri hidro sunfat
Ba(HSO4)2 : bari hidro sunfat
VI. Muối sunfat:
3. Tính chất vật lý:
Tất cả muối hidrosunfat đều tan, hiện nay người ta mới kết tinh được muối hidrosunfat của kim loại hoạt động: KHSO4, NaHSO4 …
Đa số muối sunfat đều tan trong nước: Na2SO4, K2SO4, ZnSO4, FeSO4, CuSO4,…
Một số muối sunfat không tan hoặc ít tan trong nước: BaSO4, SrSO4, CaSO4, PbSO4.
VI. Muối sunfat:
4. Nhận biết ion sunfat:
Tính chất của muối bari sunfat BaSO4:
- Chất rắn màu trắng.
- Không tan trong nước.
- Không tan trong các axit mạnh (dung dịch HNO3).
ion sunfat SO42- có trong dung dịch H2SO4 và dung dịch muối sunfat.
Để nhận biết ion sunfat SO42- trong dung dịch:
Thuốc thử: dung dịch BaCl2
Hiện tượng nhận biết: xuất hiện chất
kết tủa màu trắng
BaCl2 + H2SO4 2 HCl + BaSO4
VI. Muối sunfat:
4. Nhận biết ion sunfat:
BaCl2 + Na2SO4 2 NaCl + BaSO4
 








Các ý kiến mới nhất