Tìm kiếm Bài giảng
Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Linh
Ngày gửi: 21h:54' 05-04-2021
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 327
Nguồn:
Người gửi: Đặng Linh
Ngày gửi: 21h:54' 05-04-2021
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích:
0 người
Bài 33: AXIT SUNFURIC
1.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
H2SO4 đặc
Quan sát lọ, hãy cho biết
màu sắc, trạng thái của
axit sunfuric?
1.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, nặng gấp 2 lần nước.
(D = 1,84 g/cm3)
- Tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt.
- H2SO4 đậm đặc rất dễ hút ẩm làm khô không khí ẩm
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
HÃY CHỌN 1 TRONG 2 CÁCH PHA LOÃNG SAU?
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4 đặc.
Cách 2: Rót từ từ H2SO4 đặc vào H2O
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
Tại
Sao ?
H2SO4 tan vô hạn trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt. Nếu ta rót nước vào H2SO4, nước sôi đột ngột và kéo theo những giọt axit bắn ra xung quanh gây nguy hiểm.
1.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH NGƯỜI BỊ BỎNG DO AXIT SUNFURIC
MỘT SỐ HÌNH ẢNH NGƯỜI BỊ BỎNG DO AXIT SUNFURIC
2. Tính chất hoá học của H2SO4 loãng
Dung dịch axit sunfuric loãng có đầy đủ những tính chất chung của một axit mạnh
Đổi màu quỳ tím thành màu đỏ
Tác dụng với KL đứng trước H2 trong dãy hoạt động hoá học.
VD: H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2
H2SO4 + Cu
Tác dụng với oxit bazơ và bazơ
VD: H2SO4 + CaO CaSO4 + H2O
H2SO4 + Ca(OH)2 CaSO4 + 2H2O
Tác dụng được với nhiều muối (sản phẩm có kết tủa hoặc chất khí )
VD: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
H2SO4 + CaCO3 CaSO4 + CO2 + H2O
2.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
* H2SO4 LOÃNG *
Tác dụng với quỳ tím
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với muối
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
 








Các ý kiến mới nhất