Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sơn Thị Chanh Thu
Ngày gửi: 14h:34' 16-03-2013
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 548
Số lượt thích: 0 người
Bài 33:
AXIT SUNFURIC - MUỐI SUNFAT
(Tiết 2)

Câu 1: Để pha loãng H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây?

A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

Câu 2: Nhóm nào sau đây đều tác dụng với axit sunfuric loãng

A. Cu, Mg, Al C. MgO2, Pt, NaOH
B. Mg, CaCO3, FeO D. Au, CuSO4, Al
A. AXIT SUNFURIC (TT)
 
3. Ứng dụng

Sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, chất giặt rửa tổng hợp, tơ sợi hóa học, chất dẻo, sơn màu, phẩm nhuộm, dược phẩm, chế biến dầu mỏ…
Tính chất vật lí.

Tính chất hóa học
4. Sản xuất axit sunfuric

a.Sản xuất lưu huỳnh đioxit (SO2)

S + O2 → SO2
4FeS2 + 11O2→ 2Fe2O3 + 8SO2

b. Sản xuất lưu huỳnh trioxit (SO3)

2SO2 + O2 2SO3

c. Hấp thụ SO3 bằng H2SO4
Dùng H2SO4 98% hấp thụ SO3, được oleum H2SO4.nSO3
H2SO4 + nSO3 → H2SO4.nSO3

Pha loãng oleum với nước, được H2SO4 đặc:
H2SO4.nSO3 + nH2O →(n+1)H2SO4
to
to
II. MUỐI SUNFAT. NHẬN BIẾT ION SUNFAT

1. Muối sunfat
Muối axit (muối hiđrosunfat) chứa ion HSO4-
Ví dụ: NaHSO4, Ca(HSO4)2…
Muối trung hòa (muối sunfat) chứa ion SO42-
Ví dụ: Na2SO4, CuSO4…
Tính tan

+ Phần lớn muối sunfat đều tan.
+ BaSO4, SrSO4, PbSO4 không tan.
+ CaSO4, Ag2SO4 ít tan.
2. Nhận biết ion sunfat (SO42-)
Thuốc thử: Dung dịch muối bari như BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc dung dịch Ba(OH)2.
Dấu hiệu: Có kết tủa trắng BaSO4(Bari sunfat), không tan trong axit.

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓+ 2HCl
Na2SO4+BaCl2 → BaSO4 ↓+ 2NaCl
Câu 1: Các muối nào sau đây đều không tan trong nước?

A. BaSO4, SrSO4, PbSO4
B. BaSO4, SrSO4, Na2SO4
C. SrSO4, PbSO4, MgSO4
D. SrSO4, PbSO4, ZnSO4
Câu 2: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng 1 thuốc thử là:

A. Zn C. Al
B. Quì tím D. BaCO3
Câu 3: Để phân biệt các chất: HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4 người ta có thể dùng chất nào sau đây?

A. Quì tím và AgNO3
B. Quì tím và BaCl2
C. Quì tím và Ba(OH)2
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 4: Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 gam dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lít khí (đkc) và dung dịch A.
Tính % khối lượng mỗi chất trong X.
Tính khối lượng các muối trong dung dịch A.
chúc các em học tốt!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓