Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương Linh
Ngày gửi: 07h:23' 10-11-2007
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 932
Số lượt thích: 0 người
H2SO4 là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi.
Nặng gấp 2 lần nước.
H2SO4 đặc rất dễ hút ẩm.
Khi pha loãng H2SO4 chỉ được rót từ từ axit vào nước.
A. AXIT SUNFURIC :
I. Tính chất vật lí :
H2O
Gây bỏng
H2SO4

là axit mạnh
1) H2SO4 loãng :
H2SO4 loãng + quỳ tím
H2SO4 loãng +
H2SO4 loãng + muối
H2SO4 loãng + KL trước hiđro
(KL có hoá trị thấp)
oxit bazơ
bazơ
VD ( Về nhà HS tự cho 4 VD)
A. AXIT SUNFURIC :
II. Tính chất hóa học :
Hoá đỏ
Muối sunfat + H2O
Muối sunfat (?) + axit ?(?)

Muối sunfat + H2 ?
2) H2SO4 đặc :
a) Tính oxi hóa mạnh :
Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt) :
H2SO4 đặc + KL Muối sunfat + SO2? + H2O
(KL có hóa trị cao nhất)
Chú ý : Fe, Al, Cr? thụ động trong H2SO4 đặc nguội
A. AXIT SUNFURIC :
II. Tính chất hóa học :
H2SO4 đặc + KL Muối sunfat + SO2? + H2O
(KL có hóa trị cao nhất)
VD :
H2SO4 đặc + Fe

H2SO4 đặc + Cu
?
?
Fe2(SO4)3 + 3SO2 ?+ 6H2O
2
6
t0
CuSO4 + SO2 ?+ 2H2O
2
t0
+6
+4
+6
+4
Chất oxi hóa
Chất oxi hóa
Sắt (III) sunfat
(dd màu vàng)
Đồng (II) sunfat
(dd màu xanh lam)
VD :
?
2) H2SO4 đặc :
a) Tính oxi hóa mạnh :
Tác dụng với phi kim (S, P, C) :
a. AXIT SUNFURIC :
II. Tính chất hóa học :
VD :
2) H2SO4 đặc :
a) Tính oxi hóa mạnh :
Tác dụng với hợp chất (HI, HBr) :
a. AXIT SUNFURIC :
II. Tính chất hóa học :
+4
+6
2 2
H2SO4 đặc + HBr
Chất oxi hóa
Br2 + SO2? + H2O
?
H2SO4 đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat hoặc chiếm các nguyên tố H và O (thành phần của nước) trong nhiều hợp chất .
VD :
CuSO4 . 5H2O CuSO4 + 5H2O
Xanh Trắng
Hết sức thận trọng khi sử dụng H2SO4 đặc
2) H2SO4 đặc :
b) Tính háo nước :
B. AXIT SUNFURIC :
III. Tính chất hóa học :
Cm(H2O)n m C + n H2O
Cacbon hiđrat than






Kết luận
H2SO4 loãng là một axit mạnh
H2SO4 đặc là chất oxi hóa mạnh và háo nước
B. AXIT SUNFURIC :
III. Tính chất hóa học :
H2SO4 là hóa chất hàng đầu trong công nghiệp.
B. AXIT SUNFURIC :
IV. Ứng dụng :
B. AXIT SUNFURIC :
V. Sản xuất H2SO4 :
1) Giai đoạn 1 : sản xuất SO2
2) Giai đoạn 2 : sản xuất SO3
3) Giai đoạn 3 : sản xuất H2SO4
S + O2 SO2
t0
4FeS2 + 11 O2 2Fe2O3 + 8SO2
t0
2SO2 + O2 2SO3
nSO3 + H2SO4 đặc H2SO4.nSO3 (oleum)
B. AXIT SUNFURIC :
V. Sản xuất H2SO4 :
V2O5, 4500-5000C
hay
Pirit sắt
H2SO4.nSO3 +nH2O (n+1)H2SO4
B. AXIT SUNFURIC :
V. Sản xuất H2SO4 :
C. MUỐI SUNFAT. NHẬN BIẾT ION SUNFAT :
I. Muối sunfat :
Gồm 2 loại :
Muối trung hòa (SO4 ) : Na2SO4 (Natri sunfat),...
- Phần lớn đều tan.
- BaSO4 , PbSO4 : không tan
- CaSO4 , Ag2SO4 : ít tan
Muối axit (HSO4 ) : NaHSO4(Natri hiđro sunfat)..
- Thuốc thử : dd muối bari tan (BaCl2 , Ba(NO3)2 ?..) hoặc dd Ba(OH)2
- Hiện tượng : ? trắng không tan trong axit hoặc kiềm
VD :
H2SO4 + BaCl2
Na2SO4 + Ba(OH)2
C. MUỐI SUNFAT. NHẬN BIẾT ION SUNFAT :
II. Nhận biết ion sunfat (SO42-) :
CỦNG CỐ
Hãy điền dấu ?+? vào những ô có phản ứng:
+
+
+
+
+
CỦNG CỐ
Thứ tự thuốc thử dùng để nhận biết các dd : H2SO4 , NaCl , Na2SO4 , NaNO3 là :
A. Quỳ tím, dd AgNO3 , dd BaCl2
B. Quỳ tím, dd BaCl2 , dd AgNO3
C. dd BaCl2 , quỳ tím, dd AgNO3
D. dd AgNO3 , quỳ tím, dd BaCl2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Hoàn thành những phản ứng, câu hỏi mở trong bài.
Bài tập 1-5 tr.187-188 sgk.
C12H22O11
Saccarozơ
No_avatarf

Lè lưỡi

No_avatarf

Cười nhăn răng hay, thaks thầy ạ ^^

 

 
Gửi ý kiến