Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 22h:40' 19-05-2009
Dung lượng: 15.3 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người
Wordsquare
1
2
3
4
M
U
S
I
C
G
E
O
G
R
A
P
H
Y
P
H
Y
S
I
C
5
P
H
Y
S
I
E
D
U
C
A
T
I
O
N
E
N
G
L
I
S
H
R
S
S
C
E
E
S
L
C
A
Team A
10
30
20
40
30
50
40
60
50
70
Team B
10
30
20
40
30
50
40
60
50
70
E
R
S
E
C
S
1
What is she studying?
What is he studying?
2
What is she studying?
3
What are they studying?
4


What is he studying?
5
Sunday, November 18th, 2007
Unit 5
Period 30
UNIT5: WORK AND PLAY
Period30: IT’S TIME FOR RECESS- B1a
1 .New words:
- (to) talk about:
nói về
UNIT5: WORK AND PLAY
Period30: IT’S TIME FOR RECESS- B1a
1 .New words:
- (to) talk about:
- (to) play catch:
nói về
chơi trò rượt bắt
UNIT5: WORK AND PLAY
Period30: IT’S TIME FOR RECESS- B1a
1 .New words:
- (to) talk about:
- (to) play catch:
nói về
chơi trò rượt bắt
- (to) play marbles:
chơi bắn bi
UNIT5: WORK AND PLAY
Period 30: IT’S TIME FOR RECESS- B1a
1 .New words:
- (to) talk about:
- (to) play catch:
nói về
chơi trò rượt bắt
- (to) play marbles:
chơi bắn bi
- (to) chat
nói chuyện phiếm/ tán gẫu
UNIT5: WORK AND PLAY
Period 30: IT’S TIME FOR RECESS- B1a
1 .New words:
- (to) talk about:
- (to) play catch:
nói về
chơi trò rượt bắt
- (to) play marbles:
chơi bắn bi
- (to) chat
nói chuyện phiếm/ tán gẫu
- (to) play blind man’s bluff:
chơi trò bịt mắt bắt dê
- (to) ring
reo, vang lên
1
4
play blind man’s bluff
2
chat
6
3
5
ring
play catch
play marbles
talk about
UNIT4: WORK AND PLAY
Period30: IT’S TIME FOR RECESS- B1a
1 .New words:
- (to) talk about:
- (to) play catch:
nói về
chơi trò rượt bắt
- (to) play marbles:
chơi bắn bi
- (to) chat
nói chuyện phiếm/ tán gẫu
- (to) play blind man’s bluff:
chơi trò bịt mắt bắt dê
- (to) ring
reo, vang lên
UNIT4: WORK AND PLAY
Period: IT’S TIME FOR RECESS- B1a
1 .New words:
- (to) talk about:
- (to) play catch:
nói về
chơi trò rượt bắt
- (to) play marbles:
chơi bắn bi
- (to) chat
nói chuyện phiếm/ tán gẫu
- (to) play blind man’s bluff:
chơi trò bịt mắt bắt dê
- (to) ring
reo, vang lên
2 .Grid
3 .Grid:
Talking
meeting friends
talking about
eating, drinking and chatting
playing catch
playing marbles
playing blindman’s bluff
1
2
3
4
5
skipping rope
6
7
UNIT4: WORK AND PLAY
1 .New words:
- (to) talk about:
- (to) play catch:
nói về
chơi trò rượt bắt
- (to) play marbles:
chơi bắn bi
- (to) chat
nói chuyện phiếm/ tán gẫu
- (to) play blind man’s bluff:
chơi trò bịt mắt bắt dê
- (to) ring
reo, vang lên
2 .Grid
1.meeting friends
2. talking about
3.eating, drinking and chatting
4.playing catch
7 playing marbles
5.playing blindman’s bluff
Talking
* Present progressive tense ( Thì hiện tại tiếp diễn)
Form:
What + is/am/are + S + V-ing?
S + is/am/are + V-ing
Period 30: IT’S TIME FOR RECESS
3. Practice:
Picture Drill
6. Skipping rope
Ex:
What are they doing?
They are reading
is this boy
He is
a
b
c
g
d
e
f
Ex: What are they doing? is this boy They are reading
He is
UNIT5: WORK AND PLAY
1 .New words:
- (to) talk about:
- (to) play catch:
nói về
chơi trò rượt bắt
- (to) play marbles:
chơi bắn bi
- (to) chat
nói chuyện phiếm/ tán gẫu
- (to) play blind man’s bluff:
chơi trò bịt mắt bắt dê
- (to) ring
reo, vang lên
2 .Grid
1.meeting friends
2. talking about
3.eating, drinking and chatting
4.playing catch
7 playing marbles
5.playing blindman’s bluff
Talking
* Present progressive tense ( Thì hiện tại tiếp diễn)
Form:
What + is/am/are + S + V-ing?
S + is/am/are + V-ing
Period 30: IT’S TIME FOR RECESS
3. Practice:
Picture Drill
6. Skipping rope
4. Lucky number:
Team A
Team B
2
4
6
8
10
12
2
4
6
8
10
12
UNIT5: WORK AND PLAY
1 .New words:
- (to) talk about:
- (to) play catch:
nói về
chơi trò rượt bắt
- (to) play marbles:
chơi bắn bi
- (to) chat
nói chuyện phiếm/ tán gẫu
- (to) play blind man’s bluff:
chơi trò bịt mắt bắt dê
- (to) ring
reo, vang lên
2 .Grid
* Present progressive tense ( Thì hiện tại tiếp diễn)
Form:
What + is/am/are + S + V-ing?
S + is/am/are + V-ing
Period 30: IT’S TIME FOR RECESS
3. Practice:
Picture Drill
4. Lucky number:
*Home work:
Ex: What are they doing? is this boy They are reading He is
Learn new words
Do exercises B3 (W.B)
Be ready for B1b.2

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓