Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Vân Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:03' 19-10-2009
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 586
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO CÁC THẦY GIÁO, CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
Thứ 4, ngày 21 tháng 10 năm 2009
Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Liễu
Trường THCS Thụy An
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
SHARK ATTACK
R
E
E
C
S
S
Warm up :
BE CAREFUL !
A
B
Đây là một danh từ chỉ hoạt động của học sinh sau một tiết học.
I . Activities at recess
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
ring (v):
reo
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
ring (v):
reo
talk (v):
nói chuyện
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
ring (v):
reo
talk (v):
nói chuyện
chat (v):
tán gẫu
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
ring (v):
reo
talk (v):
nói chuyện
chat (v):
tán gẫu
skip rope (v):
nhảy dây
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
ring (v):
reo
talk (v):
nói chuyện
chat (v):
tán gẫu
skip rope (v):
nhảy dây
play catch (v):
đuổi bắt
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
ring (v):
reo
talk (v):
nói chuyện
chat (v):
tán gẫu
skip rope (v):
nhảy dây
play catch (v):
đuổi bắt
play marbles (v):
chơi bi
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
ring (v):
reo
talk (v):
nói chuyện
chat (v):
tán gẫu
skip rope (v):
nhảy dây
play catch (v):
đuổi bắt
play marbles (v):
chơi bi
Play blindman’s bluff (v):
bịt mắt bắt dê
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
ring (v):
reo
talk (v):
nói chuyện
chat (v):
tán gẫu
skip rope (v):
nhảy dây
play catch (v):
đuổi bắt
play marbles (v):
chơi bi
Play blindman’s bluff (v):
bịt mắt bắt dê
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess
skip rope
play catch
play marbles
Play blindman’s bluff
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
ring (v):
reo
talk (v):
nói chuyện
chat (v):
tán gẫu
skip rope (v):
nhảy dây
play catch (v):
đuổi bắt
play marbles (v):
chơi bi
Play blindman’s bluff (v):
bịt mắt bắt dê
A: What are they doing ?
B: They are chatting.
Form

What + be + S + doing ?
S + be + V-ing
Hỏi ai đó đang làm gì?
II. Practice
I. Activities at recess
* New words
* Structure
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
II. Practice:
a. Work with a partner. Ask and answer questions about the student in the picture.
A. What are they doing?
B. They are playing catch.
I. Activities at recess
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
II. Practice:
a. Work with a partner. Ask and answer questions about the student in the picture.
A. What are they doing?
B. They are playing catch.
A. What is boy doing?
B. He is playing marbles.
I. Activities at recess
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
II. Practice:
a. Work with a partner. Ask and answer questions about the student in the picture.
A. What are they doing?
B. They are playing catch.
A. What is boy doing?
B. He is playing marbles.
1
2
3
4
5
6
I. Activities at recess
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
ring (v):
reo
talk (v):
nói chuyện
chat (v):
tán gẫu
skip rope (v):
nhảy dây
play catch (v):
đuổi bắt
play marbles (v):
chơi bi
Play blindman’s bluff (v):
bịt mắt bắt dê
A: What are they doing ?
B: They are chatting.
Form

What + be + S + doing ?
S + be + V-ing
* Structure
a. Work with a partner. Ask and answer questions about the student in the picture.
b. Ask and answer questions with a partner.
- What do you usually do at recess?
- Do you usually talk with your friends?
- What do you usually do after school ?
II. Practice
A. What are they doing?
B. They are playing catch.
A. What is this boy doing?
B. He is playing marbles.
I. Activities at recess
* New words
Unit 5: WORK AND PLAY
Period 29: B1,B2. It’s time for recess
recess (n):
giờ ra chơi
bell (n):
cái chuông
ring (v):
reo
talk (v):
nói chuyện
chat (v):
tán gẫu
skip rope (v):
nhảy dây
play catch (v):
đuổi bắt
play marbles (v):
chơi bi
Play blindman’s bluff (v):
bịt mắt bắt dê
A: What are they doing ?
B: They are chatting.
Form

What + be + S + doing ?
S + be + V-ing
* Structure
a. Work with a partner. Ask and answer questions about the student in the picture.
b. Ask and answer questions with a partner.
II. Practice
A. What are they doing?
B. They are playing catch.
A. What is this boy doing?
B. He is playing marbles.
I. Activities at recess
* New words
III. Listen.
Match each name to an activity.
Mai
Kiên
Lan
Ba
playing catch
playing marbles
skipping rope
playing blindman’s bluff
- Viết tên các hoạt động trong giờ ra chơi, và5 câu nói về hoạt động đó.
- Làm bài tập B1,2 (trang 30-31 SGK)
IV. Home work
GOOD BYE. SEE YOU AGAIN !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓