Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 14. Bạch cầu- Miễn dịch

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Phúc
Ngày gửi: 21h:49' 17-11-2014
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
1.Thành phần của máu bao gồm:
a. huyết tương và hồng cầu c. huyết tương và bạch cầu
b. huyết tương và các tế bào máu d. hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu
2.Loại sắc tố có chứa trong hồng cầu được gọi là:
a. hồng cầu c. huyết sắc tố
b. diệp lục d. diệp sắc tố.
3.Môi trường trong của cơ thể bao gồm:
a.máu và nước mô c.máu và bạch huyết
b.nước mô và bạch huyết d.máu,nước mô và bạch huyết.
4.Các tế bào máu bao gồm:
a. hồng cầu ,bạch cầu và tiểu cầu c. bạch cầu và tiểu cầu
b. hồng cầu và bạch cầu d.tiểu cầu,hồng cầu và máu
5.Chức năng của hồng cầu là:
a. vận chuyển nước và muối khoáng c. vận chuyển ôxi và cácbônic.
b. vận chuyển muối khoáng d. vận chuyển nước và các loại khí
Bài tập : Chän ®¸p ¸n ®óng
1.Thành phần của máu bao gồm:
a. huyết tương và hồng cầu c. huyết tương và bạch cầu
b. huyết tương và các tế bào máu d. hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu
2.Loại sắc tố có chứa trong hồng cầu được gọi là:
a. hồng cầu c. huyết sắc tố
b. diệp lục d. diệp sắc tố.
3.Môi trường trong của cơ thể bao gồm:
a.máu và nước mô c.máu và bạch huyết
b.nước mô và bạch huyết d.máu,nước mô và bạch huyết.
4.Các tế bào máu bao gồm:
a. hồng cầu ,bạch cầu và tiểu cầu c. bạch cầu và tiểu cầu
b. hồng cầu và bạch cầu d.tiểu cầu,hồng cầu và máu
5.Chức năng của hồng cầu là:
a. vận chuyển nước và muối khoáng b. vận chuyển ôxi và cácbônic.
c. vận chuyển muối khoáng d. vận chuyển nước và các loại khí
b. huyết tương và các tế bào máu
d.máu,nước mô và bạch huyết.
a. hồng cầu ,bạch cầu và tiểu cầu
b. vận chuyển ôxi và cácbônic.
c. huyết sắc tố
Sơ đồ cấu tạo và chức năng các thành phần của máu :
Máu
.(1)..
Các tế bào máu
..(2)..
Bạch cầu
Giúp máu lưu thông, vận chuyển các chất
Huyết tương
Hồng cầu
Vận chuyển O2 và CO2

Tiểu
cầu
? Trong 1mm3 mỏu cú 5000- 8000 b?ch c?u.
- C?u t?o: T? bo ch?t, nhõn, chõn gi? (di chuy?n...).
- B?ch c?u sinh ra t? tu?- xuong, t?, b?ch huy?t. S?ng 2 -> 4 ngy.
Kháng nguyên B
Kháng nguyên A
Kháng thể B
Kháng thể A
? Thế nào là kháng nguyên? Kháng thể?
- Khỏng nguyờn l nh?ng phõn t? ngo?i lai cú kh? nang kớch thớch co th? ti?t ra cỏc khỏng th?.
- Kháng thể là những phân tử protein do cơ thể tiết ra để chống lại các kháng nguyên.
? Cơ chế tương tác giữa kháng nguyên và kháng thể?
Hình 14-2. Tương tác kháng nguyên – kháng thể
Mũi kim
Vi khuẩn
Bạch cầu
trung tính
Bạch cầu
trung tính
Đại thực bào
Đại thực bào
Hình 11-4. Sơ đồ hoạt động thực bào
? Sự thực bào là gì? Các bạch cầu nào tham gia thực bào?
Bạch cầu hình thành chân giả bắt, nuốt và tiêu hoá vi khuẩn: Do bạch cầu trung tính và bạch cầu môno thực hiện
? Tế bào B chống lại các kháng nguyên như thế nào?
? Tế bào T phá huỷ các tế bào nhiễm vi rút, vi khuẩn như thế nào?
Tế bào T: Tìm và phá hủy những tế bào cơ thể bị nhiễm vi khuẩn bằng cách tiết ra protein đặc hiệu
Tiết ra kháng thể để vô hiệu hoá các vi khuẩn

Bạch cầu
(bảo vệ cơ thể)
Thực bào: Hình thành chân giả nuốt và tiêu hóa
vi khuẩn: Bạch cầu trung tính và bạch cầu môno
Tạo kháng thể vô hiệu hoá
kháng nguyên: Lim phô B
Phá huỷ tế bào nhiễm bệnh
Lim phô T
Bệnh lở mồm, long móng
Con người không bị mắc bệnh lở mồm, long móng
 Người có khả năng miễm dịch với bệnh này
Ở địa phương em thường tiêm chủng những loại văcxin nào cho trẻ em?
Trẻ em từ 0-9 tháng tuổi, được tiêm miễn phí các loại văcxin,như: ho gà, bại liệt, sởi, lao,uốn ván,viêm gan B, viêm màng não mủ,…nhằm mục tiêu thanh toán các bệnh trên trong tương lai.
? V?c xin l gỡ? Khi tiờm v?c xin c?n chỳ ý di?u gỡ?
Chọn câu trả lời đúng
1.Hai loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào gồm:
a. Bạch cầu trung tính và bạch cầu ưa axít
b. Bạch cầu ưa axít và bạch cầu ưa kiềm
c. Bạch cầu trung tính và bạch cầu mônô
d. Bạch cầu mônô và bạch cầu lim phô
2.Hoạt động nào là hoạt dộng của bạch cầu Lim phô B?
a. Tiết kháng thể vô hiệu hoá kháng nguyên
b. Thực bào bảo vệ cơ thể
c. Tự tiết chất bảo vệ cơ thể
d. Tạo chân giả tiêu diệt vi khuẩn
3.Tế bào Lim Phô T phá huỷ tế bào bị nhiễm Vi rút bằng cách:
a.Tiết men phá huỷ vi khuẩn c. Dùng phân tử Prôtêin đặc hiệu
b. Thực bào bảo vệ cơ thể d. Tạo chân giả tiêu diệt vi khẩn
Sơ đồ cấu tạo và chức năng các thành phần của máu :
Máu
.(1)..
Các tế bào máu
..(2)..
Bạch cầu
..(3)...
Giúp máu lưu thông, vận chuyển các chất
.....(4)...
Huyết tương
Hồng cầu
TIỂU CẦU
Vận chuyển O2 và CO2
Bảo vệ cơ thể khỏi các virút, vi khuẩn
NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ CÚM A/H1N1
Vi rút cúm A/H1N1
Tế bào cơ thể
Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh, khi cần thiết phải tiếp
xúc với người bệnh phải đeo khẩu trang y tế.
Học bài và trả lời các câu hỏi
1,2,3(SGK,Trang47)
Đọc mục “ Em có biết?”
Đọc trước thông tin bài 15, và tìm hiểu
cơ chế đông máu.
Nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu.
AIDS
Tại sao đại dịch AISD là thảm họa
của loài người?
Vì virut HIV tấn công vào các tế bào lim phô T
làm suy giảm hệ thống miễn dịch.
===> mắc các bệnh nguy hiểm và chết.
Hãy tìm cụm từ thích hợp điền vào hàng ngang và từ đó tìm ra từ hàng dọc?
05
04
03
02
01
00
 
Gửi ý kiến