Bài 10. Axit nuclêic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Độ
Ngày gửi: 11h:44' 28-06-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Độ
Ngày gửi: 11h:44' 28-06-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
H1: Axit nulêic gồm những loại nào? Được cấu tạo như thế nào?
Là phân tử lớn có cấu trúc đa phân, bao gồm nhiều đơn phân là các nuclêôtit. Có 2 loại axit nuclêic là ADN (axit đêoxiribônuclêic) và ARN (axit ribônuclêic)
I/ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG AND
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN
H2: AND có mấy loại nuclêôtit, là những loại nào?
H3:Mỗi loại nuclêôtit gồm những thành phần nào?
Bazơ nitơ
I/ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ADN
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN
Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần.
- Đường đêôxiribôzơ C5H10O4
- Axit phôtphoric H3PO4
- Bazơ nitơ có 4 loại: A (ađênin), G (guanin), T (timin), X (xitôzin)
H4: Các loại nuclêôtit có đặc điểm gì giống và khác nhau?
Giống nhau gồm đường đêôxiribôzơ, nhóm phôtphat.
- Khác nhau là bazơ nitơ A, G thuộc nhóm purin có 2 vòng thơm. T, X thuộc nhóm pirimiđin có 1 vòng thơm.
2. Cấu trúc của ADN
2. Cấu trúc của ADN
H5: AND toàn taïi ôû ñaâu? Goàm nhöõng nguyeân toá naøo?
2. Cấu trúc của AND
- AND tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào và củng có ở ti thể, lạp thể trong tế bào chất. Có chứa nguyên tố C, H, O, N và P.
H6: Ai là người đầu tiên tiên đưa ra mô hình cấu trúc phân tử AND?
Gồm 2 mạch pôlinuclêôtit chạy //
2 nm
Từ trái sang phải
3.4 nm gồm 10 cặp nulêôtit
Hàng trục đến hàng trăm m
H7 : Cho biết 2 mạch pôlinuclêiôtit liên kết với nhau nhờ loại liên kết gì?
H8 : Tại sao nguyên tắc liên kết này gọi là nguyên tắc bổ sung?
Hai mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô.
2. Cấu trúc của AND
- Mô hình cấu trúc AND theo 2 nhà bác học J. Watson và F. Crick.
+ Là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch pôlinuclêôtit chạy song song và ngược chiều nhau.
+ Chiều xoắn từ trái sang phải
+ Đường kính vòng xoắn là 2 nm
+ Chiều cao của vòng xoắn là 3,4nm, gồm 10 cặp nuclêôtit.
+ Chiều dài phân tử có thể có hàng chục đến hàng trăm micrômet (m).
+ Hai mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô và theo nguyên tắc bổ sung:
? A liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô (A=T)
? G lk với X bằng 3 liên kết hiđrô (G = X)
H9. Ở tế bào nhân sơ và nhân thực cấu trúc phân tử AND có dạng như thế nào?
3. Chức năng của ADN
H:Do đâu mà thế hệ sau luôn luôn giống thế hệ trước?
3. Chức năng của ADN
H10: Phân tử AND có chức năng gì?
H11: Tại sao nói AND vừa đa dạng vừa đặc thù?
3. Chức năng của AND
AND đảm nhận chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật.
AND có cấu trúc đa phân làm cho AND vừa đa dạng lại vừa đặc thù. Mỗi loại phân tử AND có cấu trúc riêng, phân biệt nhau số lượng, thành phần trật tự các nuclêôtit.
II. KIỂM TRA
Chọn câu trả lời đúng: Đơn phân
của phân tử AND khác nhau ở.
a. Số nhóm - OH trong đường ribôrơ
b. Bazơ nitơ
c. Đường ribôrơ
d.Phôtphat
2. Chọn câu trả lời đúng nhất: sự giống nhau về cấu tạo các nuclêôtit trong phân tử AND là gì?
a. Axit H3PO4
b. đường C5H10O5
c. Thành phần bazơ nitơ
d. Cả a,b đều đúng
3. Các nuclêôtit trên mạch đơn của phân tử AND liên kết với nhau bằng liên kết gì?
a. Liên kết hiđrô
b. Liên kết glicôrit
c. Liên kết peptit
d. Liên kết phôtphođieste
4. Đặc trưng nhất của phân tử AND là gì?
a. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
b. Các đơn phân giữa hai mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
c. Có tính đa dạng và đặc thù
d. Có kích thước và khối lượng phân tử lớn.
5. hai mạch đơn của phân tử AND liên kết với nhau tạo thành chuỗi xoắn kép nhờ liên kết:
a. Glicôzit
b. Phôtphođieste.
c. Hiđrô.
d. Peptit
Là phân tử lớn có cấu trúc đa phân, bao gồm nhiều đơn phân là các nuclêôtit. Có 2 loại axit nuclêic là ADN (axit đêoxiribônuclêic) và ARN (axit ribônuclêic)
I/ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG AND
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN
H2: AND có mấy loại nuclêôtit, là những loại nào?
H3:Mỗi loại nuclêôtit gồm những thành phần nào?
Bazơ nitơ
I/ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ADN
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN
Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần.
- Đường đêôxiribôzơ C5H10O4
- Axit phôtphoric H3PO4
- Bazơ nitơ có 4 loại: A (ađênin), G (guanin), T (timin), X (xitôzin)
H4: Các loại nuclêôtit có đặc điểm gì giống và khác nhau?
Giống nhau gồm đường đêôxiribôzơ, nhóm phôtphat.
- Khác nhau là bazơ nitơ A, G thuộc nhóm purin có 2 vòng thơm. T, X thuộc nhóm pirimiđin có 1 vòng thơm.
2. Cấu trúc của ADN
2. Cấu trúc của ADN
H5: AND toàn taïi ôû ñaâu? Goàm nhöõng nguyeân toá naøo?
2. Cấu trúc của AND
- AND tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào và củng có ở ti thể, lạp thể trong tế bào chất. Có chứa nguyên tố C, H, O, N và P.
H6: Ai là người đầu tiên tiên đưa ra mô hình cấu trúc phân tử AND?
Gồm 2 mạch pôlinuclêôtit chạy //
2 nm
Từ trái sang phải
3.4 nm gồm 10 cặp nulêôtit
Hàng trục đến hàng trăm m
H7 : Cho biết 2 mạch pôlinuclêiôtit liên kết với nhau nhờ loại liên kết gì?
H8 : Tại sao nguyên tắc liên kết này gọi là nguyên tắc bổ sung?
Hai mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô.
2. Cấu trúc của AND
- Mô hình cấu trúc AND theo 2 nhà bác học J. Watson và F. Crick.
+ Là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch pôlinuclêôtit chạy song song và ngược chiều nhau.
+ Chiều xoắn từ trái sang phải
+ Đường kính vòng xoắn là 2 nm
+ Chiều cao của vòng xoắn là 3,4nm, gồm 10 cặp nuclêôtit.
+ Chiều dài phân tử có thể có hàng chục đến hàng trăm micrômet (m).
+ Hai mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô và theo nguyên tắc bổ sung:
? A liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô (A=T)
? G lk với X bằng 3 liên kết hiđrô (G = X)
H9. Ở tế bào nhân sơ và nhân thực cấu trúc phân tử AND có dạng như thế nào?
3. Chức năng của ADN
H:Do đâu mà thế hệ sau luôn luôn giống thế hệ trước?
3. Chức năng của ADN
H10: Phân tử AND có chức năng gì?
H11: Tại sao nói AND vừa đa dạng vừa đặc thù?
3. Chức năng của AND
AND đảm nhận chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật.
AND có cấu trúc đa phân làm cho AND vừa đa dạng lại vừa đặc thù. Mỗi loại phân tử AND có cấu trúc riêng, phân biệt nhau số lượng, thành phần trật tự các nuclêôtit.
II. KIỂM TRA
Chọn câu trả lời đúng: Đơn phân
của phân tử AND khác nhau ở.
a. Số nhóm - OH trong đường ribôrơ
b. Bazơ nitơ
c. Đường ribôrơ
d.Phôtphat
2. Chọn câu trả lời đúng nhất: sự giống nhau về cấu tạo các nuclêôtit trong phân tử AND là gì?
a. Axit H3PO4
b. đường C5H10O5
c. Thành phần bazơ nitơ
d. Cả a,b đều đúng
3. Các nuclêôtit trên mạch đơn của phân tử AND liên kết với nhau bằng liên kết gì?
a. Liên kết hiđrô
b. Liên kết glicôrit
c. Liên kết peptit
d. Liên kết phôtphođieste
4. Đặc trưng nhất của phân tử AND là gì?
a. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
b. Các đơn phân giữa hai mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
c. Có tính đa dạng và đặc thù
d. Có kích thước và khối lượng phân tử lớn.
5. hai mạch đơn của phân tử AND liên kết với nhau tạo thành chuỗi xoắn kép nhờ liên kết:
a. Glicôzit
b. Phôtphođieste.
c. Hiđrô.
d. Peptit







- Giải thích về NTBS chwa thật chính xác
- Câu hỏi về thế hệ sau giống thế hệ tr][cs "chwa ổn"?