Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Personal information

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Ánh
Ngày gửi: 19h:07' 27-08-2010
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Unit 2:
A – Telephone numbers
(A1 – A3)
Personal information
telephone directory (n)
I. New words and expressions:
Excuse me
call
double (a)
personal (a)
information (n)
Pesonal information (n)
will (‘ll)
/pε:sənəl/
(thuộc về) cá nhân
/infə’mei∫n /
thông tin
thông tin cá nhân
danh bạ điện thoại
Xin thứ lỗi
/kɔ:l /(v)
gọi (điện thoại)
/’dʌbl /
gấp 2, gấp đôi
sẽ
1. Read and say the telephone numbers
8 211 800
8 531 701
7 345 610
8 251 654
8 269 561
6 351 793
5 267 117

7 821 652
8521 936
9 259 288
8 237 041
6 275 564
8 250 514
8 231 236
b.
2. Listen and write the telephone numbers
c.
a.
d.
e.
f.
8 251 654
8 250 514
8 521 936
8 351 793
8 237 041
8 821 652
Lan: Excuse me, Hoa.
Hoa: Yes, Lan?
Lan: What’s your telephone number?
Hoa: 8 262 019
Lan: Thanks, I’ll call you soon.
3. Listen to the dialogue
Ex:
II. Grammar and structures:
I will call you soon.
will
1. Simple future tense (Thì Tương lai đơn)
He will come back soon.
Formation:
S + will + Vo
S + will not + Vo
Will + S + Vo ?
will not = won’t
Usages:
Thì tương lai đơn diễn tả:
1 sự việc sẽ hoặc sắp xảy ra trong tương lai.
1 lời hứa, 1 lời chúc hoặc 1 niềm hy vọng
Khi đó, trong câu thường có trạng ngữ thời gian là “ tomorrow, soon, next…, this + ngày/ tháng” hoặc câu bắt đầu bằng “ I hope/ I’m sure/ I promise…”
Practice:
Use the verbs in the box in Simple Future
Tense to complete the sentences.
Ex:
Don’t worry Hoa. I’m sure you ………… a lot of friends soon.
be
come
get
meet
have
call
a. It’s raining. Don’t go out. You ………….. wet.
b. When …… she …….. back? - Tomorrow
c. A: Can I speak to Mai, please?
B: I’m sorry. She is out.
A: Oh, I …………her later
d. We ……….. in front of the zoo. I ………… there at 6.30.
e. How …… you … to the zoo, Trung? – By bike.
will have
will get
will
be
will call
will meet
will come
will
get
am
is
are
will
your
his
her
Use the words in the box to complete the sentences
Her name ……… Hoa.
Ex:
a. Where …… you from?
b. I …… from Vinh.
c. What’s …… name? I’m Trung.
d. My sister …… 18 years old.
e. This is …… new friend. ……name is Hằng.
f. She …… be busy tomorrow.
II. Grammar and structures:
2. Asking and answering about phone numbers
(hỏi và đáp về số điện thoại)
Ex:
What’s your telephone number?
(My telephone number is) 8 262 019
Formation:
What’s
What’s
your
+ sở hữu tính từ
+ (tele)phone number?
(Sở hữu tính từ+ telephone number is)
+ số điện thoại
(It’s)
Practice: Ask your clasmates’ phone number and write down on your book
Do exercise 2/ page 11 - Workbook
Do exercise 5/ page 12 - Workbook
Do exercise 6/ page 13 - Workbook
Prepare for Unit 2 – A (A4 –A6)
2. Choose the correct sentence
a.
A. Where she from?
B. Where is she from?
b.
A. What’s her name?
B. What’s she’s name?
A. She will be here
B. She will here
A. Will she come here?
B. Will she comes here?
A. She live in a flat.
B. She lives in a flat.
c.
d.
e.
A. Hoa will have friends
B. Hoa have friends
A. Vu is 14 years old.
B. Vu will 14 years old.
A. Thanh lives with sister.
B. Thanh lives with her sister.
A. I’ll be an engineer.
B. I’ll am an engineer.
A. Can I speak to Hoa?
B. Can I speak Hoa?
f.
g.
h.
i.
j.
a. What’s her surname? – Green.
5. Complete the questions
b. …… her first name? – Jill.
c. …… is she from? – England.
d. …… her job? – Student.
e. What’s…….……? – 14 North Street, Bristol.
f. …… her ………..? – 435 3124
g. …… is she? – Twenty one.
6. Complete the table.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓