Tìm kiếm Bài giảng
BÀI 20

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 10h:08' 25-10-2025
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 10h:08' 25-10-2025
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
KHỞI
ĐỘNG
GV: Tôi bảo! Tôi bảo!
Tôi bảo em ngồi bên trái viết một số
thập phân.
GV: Tôi bảo! Tôi bảo!
Tôi bảo em ngồi bên phải viết một phân
số
thập phân bằng số thập phân mà bạn
KHÁM
PHÁ
Ví dụ 1: So sánh 1,85 và 1,850
Nếu viết thêm (hoặc bỏ bớt)
chữ số 0 ở tận cùng bên phải
phần thập phân của một số
thập phân thì được một số
thập phân bằng số đó.
Ví dụ 2:
0,4 = 0,40 = 0,400
6 = 6,0 = 6,00
27,00 = 27,0 = 27
3,200 = 3,20 = 3,2
THỰC
HÀNH
Viết các số thập phân dưới dạng gọn
Mẫu:
hơn.30,70600 = 30,706
a) 5,400 = 5,4
b) 21,070 = 21,07
c) 0,08000 = 0,08
d) 100,0010 =
Thêm hoặc bớt các chữ số 0 thích
hợp để phần thập phân của mỗi
cặp số sau có số chữ số bằng
nhau.
a) 3,16 và 2,4
b) 42,5 và 0,955
c) 73 và 6,72
d) 0,100 và 2,40
a) 2,4 = 2,40 ta được cặp số 3,16 và 2,40
b) 42,5 = 42,500 ta được cặp số 42,500 và
0,955
c) 73 = 73,00 ta được cặp số 73,00 và 6,72
d) 0,100 = 0,1 ; 2,40 = 2,4 ta được cặp số
0,1 và 2,4
LUYỆN
TẬP
Tìm các cặp số thập phân bằng
nhau.
Trong các số đo dưới đây, các số
đo nào bằng nhau?
20,7 kg; 2,070 kg; 20,700 kg;
20,70 kg.
20,7 kg; 2,070 kg; 20,700 kg;
20,70 kg.
20,7 kg = 20,70 kg = 20,700
kg
CỦNG
CỐ
Cún con
và cuộc đua
Viết số thập
phân được rút
gọn
7,800
7,8
Viết số thập
phân được rút
gọn
2001,30
0
2001,3
TẠM
BIỆT
ĐỘNG
GV: Tôi bảo! Tôi bảo!
Tôi bảo em ngồi bên trái viết một số
thập phân.
GV: Tôi bảo! Tôi bảo!
Tôi bảo em ngồi bên phải viết một phân
số
thập phân bằng số thập phân mà bạn
KHÁM
PHÁ
Ví dụ 1: So sánh 1,85 và 1,850
Nếu viết thêm (hoặc bỏ bớt)
chữ số 0 ở tận cùng bên phải
phần thập phân của một số
thập phân thì được một số
thập phân bằng số đó.
Ví dụ 2:
0,4 = 0,40 = 0,400
6 = 6,0 = 6,00
27,00 = 27,0 = 27
3,200 = 3,20 = 3,2
THỰC
HÀNH
Viết các số thập phân dưới dạng gọn
Mẫu:
hơn.30,70600 = 30,706
a) 5,400 = 5,4
b) 21,070 = 21,07
c) 0,08000 = 0,08
d) 100,0010 =
Thêm hoặc bớt các chữ số 0 thích
hợp để phần thập phân của mỗi
cặp số sau có số chữ số bằng
nhau.
a) 3,16 và 2,4
b) 42,5 và 0,955
c) 73 và 6,72
d) 0,100 và 2,40
a) 2,4 = 2,40 ta được cặp số 3,16 và 2,40
b) 42,5 = 42,500 ta được cặp số 42,500 và
0,955
c) 73 = 73,00 ta được cặp số 73,00 và 6,72
d) 0,100 = 0,1 ; 2,40 = 2,4 ta được cặp số
0,1 và 2,4
LUYỆN
TẬP
Tìm các cặp số thập phân bằng
nhau.
Trong các số đo dưới đây, các số
đo nào bằng nhau?
20,7 kg; 2,070 kg; 20,700 kg;
20,70 kg.
20,7 kg; 2,070 kg; 20,700 kg;
20,70 kg.
20,7 kg = 20,70 kg = 20,700
kg
CỦNG
CỐ
Cún con
và cuộc đua
Viết số thập
phân được rút
gọn
7,800
7,8
Viết số thập
phân được rút
gọn
2001,30
0
2001,3
TẠM
BIỆT
 








Các ý kiến mới nhất