Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 2 - Chủ đề 6: Các số đến 100 - Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Ngân
Ngày gửi: 20h:25' 08-02-2025
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 1030
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN VẠN NINH
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH
KHIÊM

Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Phương
Ngân

NBK

KHỞI
ĐỘNG
Tìm số sau chú bọ
14, 15, 16

33, 34, 35

Bài 23
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

Sách Toán_trang

Có tất cả bao
nhiêu

100
đọc
làquả
trăm
99
thêm
1một
là 100
chua?
100 gồm
10 chục

CóCó
bao
nhiêu
quả

chua
được
thêm
thêm
nhiêu
quả
chua?

baobao
nhiêu
quả
cà cà
chua?

Tìm số còn thiếu trong bảng các số từ 1
đến 100
1

2

3

4

5

11

12

13

14

21

22

23

31

32

41

42

33
43
?

51

52

61
71

62
72
?

81
91

6
15 16
?

7

8

9

18

24
34
?

25

26

17
27
?

19
29
?

35

36

37
?

39

40

45

46

50

55

56

47
57
?

49

53
63
?

44
54
?
64
?

38
48
?
58

59

60

65

66

68

69

70

73

74

75

76
?

79

80

82

83

84

85

89

90

92

93

94

95

86
96
?

78
88
?
98
?

67
77
?
87
97

28

10
20
?
30

99 100

Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và đọc:
1

2

3

4

5

11

12

13

14

21

22

23

31

32

41

42

33
43
?

51

52

61
71

62
72
?

81
91

6
15 16
?

7

8

9

18

24
34
?

25

26

17
27
?

19
29
?

35

36

37
?

39

40

45

46

50

55

56

47
57
?

49

53
63
?

44
54
?
64
?

38
48
?
58

59

60

65

66

68

69

70

73

74

75

76
?

79

80

82

83

84

85

89

90

92

93

94

95

86
96
?

78
88
?
98
?

67
77
?
87
97

28

10
20
?
30

99 100

a) Các số có hai chữ số giống nhau ( ví dụ: 11,
22 ).
1

2

3

4

5

11

12

13

14

21

22

23

31

32

41

42

33
43
?

51

52

61
71

62
72
?

81
91

6
15 16
?

7

8

9

18

24
34
?

25

26

17
27
?

19
29
?

35

36

37
?

39

40

45

46

50

55

56

47
57
?

49

53
63
?

44
54
?
64
?

38
48
?
58

59

60

65

66

68

69

70

73

74

75

76
?

79

80

82

83

84

85

89

90

92

93

94

95

86
96
?

78
88
?
98
?

67
77
?
87
97

28

10
20
?
30

99 100

b) Các số tròn chục bé hơn 100.
1

2

3

4

5

11

12

13

14

21

22

23

31

32

41

42

33
43
?

51

52

61
71

62
72
?

81
91

6
15 16
?

7

8

9

18

24
34
?

25

26

17
27
?

19
29
?

35

36

37
?

39

40

45

46

50

55

56

47
57
?

49

53
63
?

44
54
?
64
?

38
48
?
58

59

60

65

66

68

69

70

73

74

75

76
?

79

80

82

83

84

85

89

90

92

93

94

95

86
96
?

78
88
?
98
?

67
77
?
87
97

28

10
20
?
30

99 100

c) Số lớn nhất có hai chữ số.
1

2

3

4

5

11

12

13

14

21

22

23

31

32

41

42

33
43
?

51

52

61
71

62
72
?

81
91

6
15 16
?

7

8

9

18

24
34
?

25

26

17
27
?

19
29
?

35

36

37
?

39

40

45

46

50

55

56

47
57
?

49

53
63
?

44
54
?
64
?

38
48
?
58

59

60

65

66

68

69

70

73

74

75

76
?

79

80

82

83

84

85

89

90

92

93

94

95

86
96
?

78
88
?
98
?

67
77
?
87
97

28

10
20
?
30

99 100

Số?
?

32

37
?

30

34
53

63

?
?

84

86

?
65

?

51

82

?

?

?

?

?
?

?

92

96

?

A

B

C

Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “?” trong
bảng
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

?

17

18

19

?

21

22

23

24

25

26

27

28

?

30

31

32

33
?

34

35

36

37

38

39

40

33

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

43

51

52

53

54

55

56

?

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

23

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

33

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

23

24

33

34

23

24

43

34

Dặn dò
Xem lại
nội dung
bài đã
học

Thực
hành lại
các bài
tập

Xem trước
bài 24 (Tiết
1)
 
Gửi ý kiến