- bài 28

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quỳnh Nhung
Ngày gửi: 21h:12' 01-03-2026
Dung lượng: 49.8 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quỳnh Nhung
Ngày gửi: 21h:12' 01-03-2026
Dung lượng: 49.8 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG HÌNH THỂ
Bài 28: TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
I. Trao đổi khí ở sinh vật
Hô hấp ở người
Hô hấp ở thực vật
Quang hợp ở thực vật
Trao đổi khí là gì?
Bài 28: TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
I. Trao đổi khí ở sinh vật
Trao đổi khí là quá trình sinh vật lấy
O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ
thể, đồng thời thải ra môi trường khí
CO2 hoặc O2.
Hô hấp ở
người
Quang hợp ở thực vật
Hô hấp ở thực vật
Bảng 28.1
Trao đổi khí
Ở thực vật
Quang hợp
Hô hấp
Ở động vật và người
Hô hấp
Hô hấp tế bào
Khí lấy vào
CO2
O2
O2
O2
Khí thải ra
O2
CO2
CO2
CO2
Bảng 28.1
Trao đổi khí
Ở thực vật
Quang hợp
Hô hấp
Ở động vật (người) Hô hấp
Hô hấp tế bào
Khí lấy vào
CO2
O2
O2
O2
Khí thải ra
O2
CO2
CO2
CO2
Trao đổi khí ở thực vật và
động vật được thực hiện qua
quá trình nào?
Trao đổi khí
Ở thực vật
Quang hợp
Hô hấp
Ở động vật (người) Hô hấp
Hô hấp tế bào
Khẳng định trao đổi khí ở người
là quá trình hô hấp là đúng
Khí lấy vào
CO2
O2
O2
O2
Khí thải ra
O2
CO2
CO2
CO2
Theo em:
Khẳng định trao đổi khí ở thực
vật là quá trình hô hấp.
Khẳng định này đúng hay sai ?
Quá trình trao đổi khí ở người và thực vật có được thực hiện theo cơ chế
đó không?
CƠ THỂ SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG
Hướng di chuyển của phân tử
khí theo cơ chế khuếch tán
Bài 28: TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
I. Trao đổi khí ở sinh vật
Trao đổi khí là quá trình sinh vật lấy
O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ
thể, đồng thời thải ra môi trường khí
CO2 hoặc O2.
- Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi
trường tuân theo cơ chế khuếch tán.
CO2
CO22
Trao đổi khí
O2
Môi trường
Trao đổi khí
O2
Trao đổi khí liên
quan gì đến hô
hấp tế bào?
CO2
Khí lấy vào
Khí thải ra
Ở thực vật
Ở động vật
Hô hấp
O2
CO2
Hô hấp
O2
CO2
O2
CO2
Hô hấp tế bào
Quá trình trao đổi khí giúp cơ thể: + Lấy O2 dùng cho hô hấp tế bào
+ Thải CO2 từ hô hấp tế bào ra môi trường
Môi trường
CO22
CO2
Trao đổi khí
O2
O2
CO2
Tại sao không nên đốt
lò sưởi, bếp than trong
nhà khép kín?
Môi trường
CO22
CO2
Trao đổi khí
O2
O2
Tại sao không nên đốt
lò sưởi, bếp than trong
nhà khép kín?
CO2
Để có bầu không khí trong lành
giúp quá trình hô hấp thuận lợi,
chúng ta cần làm gì?
- Cây xanh giúp tạo ra oxygen để chúng ta thở.
- Sinh vật và cây xanh cần nhau để sống.
- Bảo vệ cây xanh là cách giúp môi trường trong
lành.
Trao đổi khí
Ở thực vật
Quang hợp
Hô hấp
Ở động vật
Hô hấp
Hô hấp tế bào
Khí lấy vào
Khí thải ra
O2
CO2
O2
O2
CO2
CO2
O2
CO2
II. Trao đổi khí ở thực vật
1. Cấu tạo của khí khổng
Khí khổng
Cơ quan trao đổi khí ở
thực vật là gì? Cơ
quan đó nằm ở đâu?
Thực vật sở hữu khí khổng (có trong lá) và các màng
(có trong thân, rễ ) tham gia tích cực vào quá trình trao
II. Trao đổi khí ở thực vật
1. Cấu tạo của khí khổng
- Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua khí khổng (ở lá cây).
Tế bào hình
hạt đậu
Thành trong dày
Khí khổng được chụp
dưới kính hiển vi
Thành ngoài mỏng
Khí khổng mở
Nêu cấu tạo của
khí khổng?
Khí khổng đóng
1. Cấu tạo của khí khổng
Tế bào hình
hạt đậu
Thành trong dày
Thành ngoài mỏng
Khí khổng mở
- Cấu tạo:
+ Gồm 2 tế bào hình hạt đậu nằm áp sát nhau.
+ Thành ngoài mỏng, thành trong dày.
2. Chức năng của khí khổng
Khí khổng đóng
PHIẾU HỌC TẬP
ĐIỂM:
Nhóm: ……..
Nhóm trưởng: …………….
HS thảo luận nhóm trong 3 phút hoàn thành bài tập điền từ về chức năng của khí khổng
TRAO ĐỔI KHÍ
B. HÔ HẤP
A. QUANG HỢP
Khi (1)…………… mở thì:
+ Khí CO2 khuếch tán từ (2) ………vào
Qua khí khổng:
+ Khí O2 (4)…………từ môi trường vào
(5) ……………
lá
+ Khí (3) ………..khuếch tán từ lá ra
môi trường.
+ Khí (6)…………khuếch tán từ lá ra
môi trường.
C. Chức năng của khí khổng là: (7) …………..và (8) ………………
PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm: ……..
Nhóm trưởng: …………….
HS thảo luận nhóm trong 3 phút hoàn thành bài tập điền từ về chức năng của khí khổng
TRAO ĐỔI KHÍ
B. HÔ HẤP
A. QUANG HỢP
Khi (1)…………… mở thì:
+ Khí CO2 khuếch tán từ (2) ………vào
Qua khí khổng:
+ Khí O2 (4)…………từ môi trường vào
(5) ……………
lá
+ Khí (3) ………..khuếch tán từ lá ra
môi trường.
+ Khí (6)…………khuếch tán từ lá ra
môi trường.
C. Chức năng của khí khổng là: (7) …………..và (8) ………………
BIỂU ĐIỂM : Mỗi từ hay cụm từ (1,2,3,4,5,6) điền đúng được
(7), (8)
điền đúng được
1 điểm
2 điểm
TRAO ĐỔI KHÍ
B. HÔ HẤP
A. QUANG HỢP
Khi (1) khí khổng mở thì:
+ Khí CO2 khuếch tán từ (2) môi
trường vào lá
+ Khí (3) O2 khuếch tán từ lá ra
môi trường.
Qua khí khổng:
+ Khí O2 (4) khuếch tán từ môi
trường vào (5) lá.
+ Khí (6) CO2 khuếch tán từ lá ra
môi trường.
C. Chức năng của khí khổng là: (7) trao đổi khí
và (8) thoát hơi nước
TRAO ĐỔI KHÍ
B. HÔ HẤP
A. QUANG HỢP
Khi khí khổng mở thì:
+ Khí CO2 khuếch tán từ môi
trường vào lá
+ Khí O2 khuếch tán từ lá ra môi
Qua khí khổng:
+ Khí O2 khuếch tán từ môi trường
vào lá.
+ Khí CO2 khuếch tán từ lá ra môi
trường.
trường.
C. Chức năng của khí khổng là: (7) trao đổi khí
và (8)
thoát hơi nước
Em hãy nêu chức năng của
khí khổng?
2. Chức năng của khí khổng
- Trao đổi khí:
Trong Quang hợp khi khí khổng mở thì:
+ Khí CO2 khuếch tán từ môi trường vào lá
+ Khí O2 khuếch tán từ lá ra môi trường.
- Thoát hơi nước
Khi hô hấp:
+ Khí O2 khuếch tán từ môi trường vào lá.
+ Khí CO2 khuếch tán từ lá ra môi trường.
Cấu tạo tế bào khí khổng phù
hợp với chức năng trao đổi
khí ở thực vật như thế nào?
Hai bạn An và Bình nói chuyện
với nhau:
+ Bình cho rằng khí khổng mở
suốt ngày đêm.
+ An thì bảo : Khí khổng chỉ
mở ban ngày còn ban đêm đóng
kín không cho không khí trao
đổi.
Theo em bạn nào đúng, bạn nào sai? Tại sao?
Bình sai, An chưa chính xác vì:
Khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá (đối với cây trên cạn) và ở mặt
trên đối với cây thủy sinh. Khí khổng không bao giờ đóng hoàn toàn, độ mở của
khí khổng tăng từ sáng đến trưa rồi giảm dần và nhỏ nhất lúc chiều tối.
Quá trình trao đổi khí chịu ảnh hưởng của
những yếu tố nào? Cây bị thiếu nước ảnh hưởng
như thế nào đến quá trình trao đổi khí?
Biện pháp chăm sóc cây
Cây
thiếu
nước
(ánh
sáng)
Khí
khổng
mở
nhỏ
Trao
đổi khí
CO2,
O2
GIẢM
Ảnh hưởng
đến sinh
trưởng,
phát triển
của cây
Trồng cây
Chăm sóc cây tưới
nước cho cây
Em hãy chọn chữ cái trước đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình:
A. Lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể
B. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể
C. Lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2
hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường.
D. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra
ngoài môi trường
Câu 2. Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào?
C. Thoát hơi nước.
A.Quang hợp và thoát hơi nước.
D. Hô hấp.
B. Quang hợp và hô hấp.
Câu 3. Trong trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng là:
A. CO2 và O2 từ môi trường vào trong tế bào lá
B. O2 và CO2 từ trong lá ra môi trường.
C. O2 từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 từ trong tế bào lá ra ngoài
D. CO2 từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 từ trong tế bào lá ra môi
trường.
Câu 4: Để có sức khoẻ tốt vào ban đêm người ta không nên để nhiều hoa, cây
xanh trong phòng ngủ đóng kín cửa, vì:
A. Cây xanh có thể hấp dẫn côn trùng
B.Cây xanh hô hấp đã lấy oxygen nhả ra carbon dioxide.
C.Cây xanh quang hợp đã lấy oxygen nhả ra carbon dioxide.
D.Cơ chế thải độc của thực vật về đêm
III. Trao đổi khí ở động vật
1. Cơ quan trao đổi khí ở động vật
Quan sát video về một số cơ quan trao đổi
khí ở động vật:
Nối các cơ quan hô hấp ( qua da, qua phổi, qua mang, qua hệ thống
ống khí)phù hợp với đại diện( ruồi, cá, chó, giun đất).
Qua da
Qua phổi
Ruồi
Cá
Qua mang
Giun đất
Qua hệ thống
ống khí
Chó
1. Động vật đơn
bào và một số
động vật đa bào
như ruột khoang,
giun tròn, giun
dẹp,...
a. trao
đổi
khí
qua
mang.
2. Các
loài
côn
trùng
b.
trao
đổi
khí
qua bề
mặt cơ
thể.
3.Động
vật thuộc
lớp Bò
sát,
Chim,
Thú
c. trao
đổi khí
qua hệ
thống
ống khí
4. Các loài
sống dưới
nước như cá,
tôm, cua, trai,
...
d. trao
đổi khí
qua
phổi.
Nối các ý trên cho phù hợp giữa động vật và cơ quan trao
III. Trao đổi khí ở động vật
1. Cơ quan trao đổi khí ở động vật
- Động vật trao đổi khí với môi trường qua cơ quan trao đổi khí.
- Tùy từng loại động vật mà cơ quan trao đổi khí là da, hệ thống ống khí, mang hay phổi.
- Ví dụ:
• Giun đất: trao đổi khí qua da.
• Châu chấu: trao đổi khí qua hệ thống ống khí.
• Cá: trao đổi khí qua mang.
• Mèo: trao đổi khí qua phổi.
2. Quá trình trao đổi khí ở động vật ( ví dụ ở người)
2. Quá trình trao đổi khí ở động vật ( ví dụ ở người)
- Đường đi của khí qua cơ quan trao đổi khí ở động vật:
Khí O2 từ môi trường qua cơ quan hô hấp đi vào cơ thể, cung cấp cho tế bào
thực hiện quá trình hô hấp.
Khí CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào được cơ thể đưa ra ngoài môi trường qua cơ
quan trao đổi khí.
Bài 28: TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
I. Trao đổi khí ở sinh vật
Hô hấp ở người
Hô hấp ở thực vật
Quang hợp ở thực vật
Trao đổi khí là gì?
Bài 28: TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
I. Trao đổi khí ở sinh vật
Trao đổi khí là quá trình sinh vật lấy
O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ
thể, đồng thời thải ra môi trường khí
CO2 hoặc O2.
Hô hấp ở
người
Quang hợp ở thực vật
Hô hấp ở thực vật
Bảng 28.1
Trao đổi khí
Ở thực vật
Quang hợp
Hô hấp
Ở động vật và người
Hô hấp
Hô hấp tế bào
Khí lấy vào
CO2
O2
O2
O2
Khí thải ra
O2
CO2
CO2
CO2
Bảng 28.1
Trao đổi khí
Ở thực vật
Quang hợp
Hô hấp
Ở động vật (người) Hô hấp
Hô hấp tế bào
Khí lấy vào
CO2
O2
O2
O2
Khí thải ra
O2
CO2
CO2
CO2
Trao đổi khí ở thực vật và
động vật được thực hiện qua
quá trình nào?
Trao đổi khí
Ở thực vật
Quang hợp
Hô hấp
Ở động vật (người) Hô hấp
Hô hấp tế bào
Khẳng định trao đổi khí ở người
là quá trình hô hấp là đúng
Khí lấy vào
CO2
O2
O2
O2
Khí thải ra
O2
CO2
CO2
CO2
Theo em:
Khẳng định trao đổi khí ở thực
vật là quá trình hô hấp.
Khẳng định này đúng hay sai ?
Quá trình trao đổi khí ở người và thực vật có được thực hiện theo cơ chế
đó không?
CƠ THỂ SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG
Hướng di chuyển của phân tử
khí theo cơ chế khuếch tán
Bài 28: TRAO ĐỔI KHÍ Ở SINH VẬT
I. Trao đổi khí ở sinh vật
Trao đổi khí là quá trình sinh vật lấy
O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ
thể, đồng thời thải ra môi trường khí
CO2 hoặc O2.
- Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi
trường tuân theo cơ chế khuếch tán.
CO2
CO22
Trao đổi khí
O2
Môi trường
Trao đổi khí
O2
Trao đổi khí liên
quan gì đến hô
hấp tế bào?
CO2
Khí lấy vào
Khí thải ra
Ở thực vật
Ở động vật
Hô hấp
O2
CO2
Hô hấp
O2
CO2
O2
CO2
Hô hấp tế bào
Quá trình trao đổi khí giúp cơ thể: + Lấy O2 dùng cho hô hấp tế bào
+ Thải CO2 từ hô hấp tế bào ra môi trường
Môi trường
CO22
CO2
Trao đổi khí
O2
O2
CO2
Tại sao không nên đốt
lò sưởi, bếp than trong
nhà khép kín?
Môi trường
CO22
CO2
Trao đổi khí
O2
O2
Tại sao không nên đốt
lò sưởi, bếp than trong
nhà khép kín?
CO2
Để có bầu không khí trong lành
giúp quá trình hô hấp thuận lợi,
chúng ta cần làm gì?
- Cây xanh giúp tạo ra oxygen để chúng ta thở.
- Sinh vật và cây xanh cần nhau để sống.
- Bảo vệ cây xanh là cách giúp môi trường trong
lành.
Trao đổi khí
Ở thực vật
Quang hợp
Hô hấp
Ở động vật
Hô hấp
Hô hấp tế bào
Khí lấy vào
Khí thải ra
O2
CO2
O2
O2
CO2
CO2
O2
CO2
II. Trao đổi khí ở thực vật
1. Cấu tạo của khí khổng
Khí khổng
Cơ quan trao đổi khí ở
thực vật là gì? Cơ
quan đó nằm ở đâu?
Thực vật sở hữu khí khổng (có trong lá) và các màng
(có trong thân, rễ ) tham gia tích cực vào quá trình trao
II. Trao đổi khí ở thực vật
1. Cấu tạo của khí khổng
- Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua khí khổng (ở lá cây).
Tế bào hình
hạt đậu
Thành trong dày
Khí khổng được chụp
dưới kính hiển vi
Thành ngoài mỏng
Khí khổng mở
Nêu cấu tạo của
khí khổng?
Khí khổng đóng
1. Cấu tạo của khí khổng
Tế bào hình
hạt đậu
Thành trong dày
Thành ngoài mỏng
Khí khổng mở
- Cấu tạo:
+ Gồm 2 tế bào hình hạt đậu nằm áp sát nhau.
+ Thành ngoài mỏng, thành trong dày.
2. Chức năng của khí khổng
Khí khổng đóng
PHIẾU HỌC TẬP
ĐIỂM:
Nhóm: ……..
Nhóm trưởng: …………….
HS thảo luận nhóm trong 3 phút hoàn thành bài tập điền từ về chức năng của khí khổng
TRAO ĐỔI KHÍ
B. HÔ HẤP
A. QUANG HỢP
Khi (1)…………… mở thì:
+ Khí CO2 khuếch tán từ (2) ………vào
Qua khí khổng:
+ Khí O2 (4)…………từ môi trường vào
(5) ……………
lá
+ Khí (3) ………..khuếch tán từ lá ra
môi trường.
+ Khí (6)…………khuếch tán từ lá ra
môi trường.
C. Chức năng của khí khổng là: (7) …………..và (8) ………………
PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm: ……..
Nhóm trưởng: …………….
HS thảo luận nhóm trong 3 phút hoàn thành bài tập điền từ về chức năng của khí khổng
TRAO ĐỔI KHÍ
B. HÔ HẤP
A. QUANG HỢP
Khi (1)…………… mở thì:
+ Khí CO2 khuếch tán từ (2) ………vào
Qua khí khổng:
+ Khí O2 (4)…………từ môi trường vào
(5) ……………
lá
+ Khí (3) ………..khuếch tán từ lá ra
môi trường.
+ Khí (6)…………khuếch tán từ lá ra
môi trường.
C. Chức năng của khí khổng là: (7) …………..và (8) ………………
BIỂU ĐIỂM : Mỗi từ hay cụm từ (1,2,3,4,5,6) điền đúng được
(7), (8)
điền đúng được
1 điểm
2 điểm
TRAO ĐỔI KHÍ
B. HÔ HẤP
A. QUANG HỢP
Khi (1) khí khổng mở thì:
+ Khí CO2 khuếch tán từ (2) môi
trường vào lá
+ Khí (3) O2 khuếch tán từ lá ra
môi trường.
Qua khí khổng:
+ Khí O2 (4) khuếch tán từ môi
trường vào (5) lá.
+ Khí (6) CO2 khuếch tán từ lá ra
môi trường.
C. Chức năng của khí khổng là: (7) trao đổi khí
và (8) thoát hơi nước
TRAO ĐỔI KHÍ
B. HÔ HẤP
A. QUANG HỢP
Khi khí khổng mở thì:
+ Khí CO2 khuếch tán từ môi
trường vào lá
+ Khí O2 khuếch tán từ lá ra môi
Qua khí khổng:
+ Khí O2 khuếch tán từ môi trường
vào lá.
+ Khí CO2 khuếch tán từ lá ra môi
trường.
trường.
C. Chức năng của khí khổng là: (7) trao đổi khí
và (8)
thoát hơi nước
Em hãy nêu chức năng của
khí khổng?
2. Chức năng của khí khổng
- Trao đổi khí:
Trong Quang hợp khi khí khổng mở thì:
+ Khí CO2 khuếch tán từ môi trường vào lá
+ Khí O2 khuếch tán từ lá ra môi trường.
- Thoát hơi nước
Khi hô hấp:
+ Khí O2 khuếch tán từ môi trường vào lá.
+ Khí CO2 khuếch tán từ lá ra môi trường.
Cấu tạo tế bào khí khổng phù
hợp với chức năng trao đổi
khí ở thực vật như thế nào?
Hai bạn An và Bình nói chuyện
với nhau:
+ Bình cho rằng khí khổng mở
suốt ngày đêm.
+ An thì bảo : Khí khổng chỉ
mở ban ngày còn ban đêm đóng
kín không cho không khí trao
đổi.
Theo em bạn nào đúng, bạn nào sai? Tại sao?
Bình sai, An chưa chính xác vì:
Khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá (đối với cây trên cạn) và ở mặt
trên đối với cây thủy sinh. Khí khổng không bao giờ đóng hoàn toàn, độ mở của
khí khổng tăng từ sáng đến trưa rồi giảm dần và nhỏ nhất lúc chiều tối.
Quá trình trao đổi khí chịu ảnh hưởng của
những yếu tố nào? Cây bị thiếu nước ảnh hưởng
như thế nào đến quá trình trao đổi khí?
Biện pháp chăm sóc cây
Cây
thiếu
nước
(ánh
sáng)
Khí
khổng
mở
nhỏ
Trao
đổi khí
CO2,
O2
GIẢM
Ảnh hưởng
đến sinh
trưởng,
phát triển
của cây
Trồng cây
Chăm sóc cây tưới
nước cho cây
Em hãy chọn chữ cái trước đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình:
A. Lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể
B. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể
C. Lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2
hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường.
D. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra
ngoài môi trường
Câu 2. Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào?
C. Thoát hơi nước.
A.Quang hợp và thoát hơi nước.
D. Hô hấp.
B. Quang hợp và hô hấp.
Câu 3. Trong trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng là:
A. CO2 và O2 từ môi trường vào trong tế bào lá
B. O2 và CO2 từ trong lá ra môi trường.
C. O2 từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 từ trong tế bào lá ra ngoài
D. CO2 từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 từ trong tế bào lá ra môi
trường.
Câu 4: Để có sức khoẻ tốt vào ban đêm người ta không nên để nhiều hoa, cây
xanh trong phòng ngủ đóng kín cửa, vì:
A. Cây xanh có thể hấp dẫn côn trùng
B.Cây xanh hô hấp đã lấy oxygen nhả ra carbon dioxide.
C.Cây xanh quang hợp đã lấy oxygen nhả ra carbon dioxide.
D.Cơ chế thải độc của thực vật về đêm
III. Trao đổi khí ở động vật
1. Cơ quan trao đổi khí ở động vật
Quan sát video về một số cơ quan trao đổi
khí ở động vật:
Nối các cơ quan hô hấp ( qua da, qua phổi, qua mang, qua hệ thống
ống khí)phù hợp với đại diện( ruồi, cá, chó, giun đất).
Qua da
Qua phổi
Ruồi
Cá
Qua mang
Giun đất
Qua hệ thống
ống khí
Chó
1. Động vật đơn
bào và một số
động vật đa bào
như ruột khoang,
giun tròn, giun
dẹp,...
a. trao
đổi
khí
qua
mang.
2. Các
loài
côn
trùng
b.
trao
đổi
khí
qua bề
mặt cơ
thể.
3.Động
vật thuộc
lớp Bò
sát,
Chim,
Thú
c. trao
đổi khí
qua hệ
thống
ống khí
4. Các loài
sống dưới
nước như cá,
tôm, cua, trai,
...
d. trao
đổi khí
qua
phổi.
Nối các ý trên cho phù hợp giữa động vật và cơ quan trao
III. Trao đổi khí ở động vật
1. Cơ quan trao đổi khí ở động vật
- Động vật trao đổi khí với môi trường qua cơ quan trao đổi khí.
- Tùy từng loại động vật mà cơ quan trao đổi khí là da, hệ thống ống khí, mang hay phổi.
- Ví dụ:
• Giun đất: trao đổi khí qua da.
• Châu chấu: trao đổi khí qua hệ thống ống khí.
• Cá: trao đổi khí qua mang.
• Mèo: trao đổi khí qua phổi.
2. Quá trình trao đổi khí ở động vật ( ví dụ ở người)
2. Quá trình trao đổi khí ở động vật ( ví dụ ở người)
- Đường đi của khí qua cơ quan trao đổi khí ở động vật:
Khí O2 từ môi trường qua cơ quan hô hấp đi vào cơ thể, cung cấp cho tế bào
thực hiện quá trình hô hấp.
Khí CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào được cơ thể đưa ra ngoài môi trường qua cơ
quan trao đổi khí.
 







Các ý kiến mới nhất