Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6. Axit nuclêic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Lực
Ngày gửi: 09h:26' 10-04-2010
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích: 0 người
Ti?t 5
A xit Nuclêic

Kiểm tra bài cũ

Chọn câu trả lời đúng
1. Đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtêin là:
a - Các amin
b - Các axit amin
c - Các peptit
d - Các chuỗi polipeptit

b - Các axit amin

Kiểm tra bài cũ

Chọn câu trả lời đúng
2. Liên kết giữa các axit amin trong chuỗi pôlipeptit là:
a - Liên kết hyđrô
b - Liên kết amin
c - Liên kết peptit
d - Liên kết hóa trị

c - Liên kết peptit
A xit Nuclêic
Axit Đêôxiribônuclêic (ADN)
Axit Ribônuclêic (ARN)
1- Cấu trúc của ADN
I. Axit Đêôxiribônuclêic (ADN)
Nuclêôtit
Mô hình cấu trúc của phân tử ADN
?- Phân tử ADN có cấu tạo như thế nào?
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Đơn phân là nuclêôtit (Nu)
Cấu trúc của ADN
Nuclêotit - Đơn phân của ADN
Đường pentôzơ
Nhóm phôtphat
Bazơnitơ
- 1 nuclêôtit gồm:
+ Đường pentôzơ (đường 5 cacbon)
+ Nhóm phôtphat
+ Bazơ nitơ
Cấu trúc của ADN
Các loại Nuclêôtit
?- Các loại nuclêôtit giống và khác nhau ở những thành phần nào?
Đường
Nhóm phôtphat
Bazơnitơ
?- Có mấy loại nuclêôtit?
?- So sánh số vòng thơm của bazơnitơ?

Ađênin (A)

Timin (T)

Guanin (G)

Xytôzin (X)
Có 4 loại nuclêôtit khác nhau bởi bazơ nitơ : A, T, G, X

Cấu trúc của ADN
(Bazơ của A, G có kích thước lớn; bazơ của T, X có kích thước bé)
Chuỗi pôlinuclêôtit
Liên kết hóa trị (bền vững)
?- Các nuclêôtit liên kết với nhau nhờ loại liên kết gì?
Cấu trúc của ADN
Các Nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hóa trị (bền vững) tạo thành chuỗi polinuclêôtit.
Mô hình cấu trúc của phân tử ADN
?- 2 chuỗi pôlinuclêôtit liên kết với nhau nhờ loại liên kết gì ? Loại liên kết này có vai trò gì trong sự nhân đôi và phiên mã của ADN?
Liên kết hiđrô (không bền)
G
X
X
G
T
A
T
A
2nm
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
P
P
P
P
P
Đ
Đ
Đ
P
P
P
? Nguyên tắc của sự liên kết giữa các bazơnitơ? Tại sao nguyên tắc liên kết như vậy gọi là nguyên tắc bổ sung?
Đ
- Mỗi ADN gồm 2 chuỗi (mạch) pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô (không bền) giữa các bazơ nitơ theo nguyên tắc bổ sung : (A T) ; (G X)
Cấu trúc của ADN
?- Gen là gì?
- Gen là 1 đoạn ADN mang thông tin di truyền
?- Tại sao cùng sử dụng 4 loại nuclêôtit để ghi thông tin di truyền nhưng các loài sinh vật lại có kích thước và hình dạng rất khác nhau?
- 4 loại nuclêôtit sắp xếp theo trình tự, số lượng khác nhau tạo ra vô số gen khác nhau ? Tổng hợp nên các prôtêin khác nhau ? SV đa dạng phong phú
Mô hình cấu trúc của phân tử ADN
?- Mô tả cấu trúc không gian của ADN?
Liên kết hiđrô
3,4nm
2nm
Liên kết hóa trị
- Hai chuỗi pôlinuclêôtit xoắn lại quanh một trục tưởng tượng tạo nên một chuỗi xoắn kép đều đặn.
Cấu trúc của ADN
ADN ở tế bào nhân sơ (vi khuẩn)
2. Chức năng của ADN
Hoạt động nhóm: Ghép nối cho phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ADN
Mang thông tin di truyền
Bảo quản thông tin di truyền
Truyền đạt thông tin di truyền
Cấu tạo đa phân, đơn phân là nuclêôtit. (Số lượng, trình tự các nuclêôtit là thông tin di truyền)
Cấu trúc gồm 2 mạch polinuclêotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. (Khi 1 mạch bị hỏng, mạch kia làm khuôn mẫu để sửa chữa)
2 mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô (không bền) giữa các bazơnitơ. (2 mạch dễ dàng tách nhau trong quá trình nhân đôi và phiên mã)
Phiếu học tập
Cấu tạo giúp ADN thực hiện chức năng
Chức năng
2. Chức năng của ADN
- Mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
?- Nghiên cứu về ADN có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
Nêu một số ví dụ minh họa?
II. Axit Ribônuclêic (ARN)
1. Cấu trúc chung của ARN
Cấu tạo đa phân. Đơn phân là nuclêôtit
- Có 4 loại nuclêôtit: A, U, G, X.
- Cấu tạo từ 1 chuỗi pôlinuclêôtit.
- Có 3 loại ARN:
+ ARN thông tin (mARN)
+ ARN vận chuyển (tARN)
+ ARN ribôxôm (rARN)
2. Chức năng của ARN
?- mARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Là 1 chuỗi pôlinuclêôtit dưới dạng mạch thẳng.
Truyền đạt thông tin di truyền.
ARN vận chuyển (tARN)
?- tARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Có cấu trúc với 3 thùy, 1 thùy mang bộ ba đối mã, đầu đối diện mang axit amin.
Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
ARN ribôxôm (rARN)
?- rARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Là 1 mạch pôlinuclêôtit có các vùng xoắn kép cục bộ.
Tham gia cấu tạo ribôxôm.
- mARN: truyền đạt thông tin di truyền.
- tARN: vận chuyển axitamin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
- rARN: tham gia cấu tạo nên ribôxôm.
2. Chức năng của ARN
II. Axit Ribônuclêic (ARN)
Gen (ADN)
mARN
Prôtêin


?- Giữa ADN - ARN - Prôtêin có mối quan hệ với nhau như thế nào?










A
T
G
G
A
A
A
X
T
U
A
X
X
U
U
U
G
A
Met

Glu

Thr
Sơ đồ Mối quan hệ giữa ADN - mARN - Prôtêin
Phiên mã
Dịch mã
- ATG GAA AXT XAT TAX TTX -
Mối quan hệ giữa ADN - mARN - Prôtêin
- UAX XUU UGA GUA AUG AAG -
- Met - Glu - Thr - His - Tyr - Phe -
Thông tin DT trong gen (ADN)
mARN
Protein
Câu 1. Bốn loại nuclêôtít phân biệt nhau bởi:
a- Bazơ nitơ
b- Đường pentô
c- Nhóm phôtphat
d- Cả a và c
a- Bazơ nitơ.
củng cố
Chọn câu trả lời đúng
củng cố
Câu 2. Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến kết quả:
a. A = X ; A = T
b. A = G ; T = X
c. A + G = T + X
d. A + T = G + X
c. A + G = T + X
Chọn câu trả lời đúng
củng cố
Câu 3. Loại bazơnitơ nào chỉ có ở ARN mà không có ở ADN?
a. Ađênin (A)
b. Uraxin (U)
c. Guanin (G)
Xitôzin (X)
b. Uraxin (U)
Chọn câu trả lời đúng
Bài tập về nhà
Lập bảng so sánh cấu trúc của ADN và ARN
2. Đọc mục Em có biết (Trang 30 SGK)
3. Nghiên cứu bài Tế bào nhân sơ
No_avatarf
khong hieu
 
Gửi ý kiến