Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hau
Ngày gửi: 14h:45' 11-06-2020
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
môn:hoá học 8
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo về dự

Kiểm tra bài cũ
HS 2: Cho biết hóa trị của các nhóm nguyên tử: (NO3), (SO4), (CO3), (PO4).
HS1: Lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?
Zn + HCl . + .
Al + H2SO4 . + .
Cả lớp: Chọn phưuong án trả lời đúng
Câu 1: Dãy các chất thuộc loại oxit là:
FeO, SO3, NaOH B. CO2, MgCO3, HNO3
C. CO2, SO2, HCl D. SO2, Fe2O3, CO2
Câu 2: Dãy các chất thuộc loại oxit bazơ là:
SO3, CaO, Na2O B. CaO, Fe2O3, CuO
C. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 D. SO3, P2O5, CO2
Câu 3: Dãy các chất thuộc loại oxit axit là:
HCl, H2SO4, H3PO4 B. CaO, Na2O, BaO
C. SO3, H2SO4, CO2 D. SO3, P2O5, CO2
Câu 4: Sắt (III) oxit là tên gọi của chất có CTHH nào dưới đây:
A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Fe(OH)3
Chủ đề: Sơ LU?Cư các loại hợp chất vô cơ
CTHH của axit
Thành phần phân tử của axit
Số nguyên tử H
Gốc axit kèm hóa trị
HCl
H2SO4
1H
-Cl
2H
=SO4
Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2

2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2
Thuộc loại axit
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
Hóa trị gốc axit bằng số nguyên tử H
Chủ đề: Sơ lược các loại hợp chất vô cơ
CTHH của muối
Thành phần phân tử của muối
Số nguyên tử kim loại
Số gốc axit
ZnCl2
Al2(SO4)3
NaHCO3
1 Zn
2 (- Cl)
2 Al
3 (=SO4)
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2
Thuộc loại muối
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 Na
1 (-HCO3)
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
CTHH của muối
Thành phần phân tử của muối
Số nguyên tử kim loại
Số gốc axit
ZnCl2
Al2(SO4)3
NaHCO3
1 Zn
2 -Cl
2 Al
3 (=SO4)
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 Na
1 (-HCO3)
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
?1 Hãy viết CTHH của các axit có gốc axit cho du?ướ đây
Gốc axit
CTHH của axit
-Cl
-Br
=SO4
=SO3
HCl
HBr
H2SO4
H2SO3
A hóa trị n
CTTQ : ?
CTTQ : HnA
Công thức tổng quát
HnA
A : gốc axit hóa trị n
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
?2 Hãy viết CTHH của các muối tạo bởi kim loại và gốc axit trong bảng sau
CTHH muối
Kim loại
Gốc axit
Ca
Fe (III)
K
Na
=SO4
-Cl
-HSO4
PO4
Ca (II)
Fe (III)
K (I)
Na (I)
CaSO4
FeCl3
KHSO4
Na3PO4
M hóa trị a
A hóa trị n
CTTQ: ?
CTTQ: MxAy
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
CTHH axit
HCl
HBr
H2SO4
H2SO3
Axit không có oxi
Axit có nhiều nguyên tử oxi
Axit có ít nguyên tử oxi
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi :
VD: axit HCl, .

STT
1
2
3
4
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
CTHH axit
HCl
HBr
H2SO4
H2SO3
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit



Gốc axit
-Cl
-Br

Tên gốc axit
clorua
bromua

Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
axit bromhiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
axit clohiđric

STT
1
2
3
4
axit sunfuric
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
VD: H2SO4,, .
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
=SO4
sunfat
axit sunfurơ
-Axit có ít nguyên tử oxi
VD: axit H2SO3, .
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tưuong ứng: tên phi kim + it
=SO3
sunfit
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
CTHH của axit
H2SO4

H2CO3

H3PO4


HNO3
Số nguyên tử H được thay thế
2

2

3


1








=SO4

=CO3

PO4


-NO3


Gốc axit kèm hóa trị
Tên gốc axit
sunfat

cacbonat

Photphat


nitrat


1
1
1
-HSO4
hiđrosunfat
-H2PO4
-HCO3
hiđrocacbonat
2
=HPO4
hiđrophotphat
đihiđrophotphat
Em có nhận xét gi về hóa trị của gốc axit với số nguyên tử H được thay thế bằng nguyên tử kim loại?
Hóa trị của gốc axit bằng số nguyên tử H đã được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
-Axit có ít nguyên tử oxi
VD: axit H2SO3, .
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + it
CTHH muối
ZnCl2
Al2(SO4)3
Fe(NO3)2
NaHCO3
Tên muối



nhôm sunfat
kẽm clorua

STT
1
2
3
4
Natri hiđrocacbonat
Sắt (II) nitrat
*Tên muối: tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
*Phân loại
-Muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
-Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro H chuưa duược thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Muối trung hòa
Muối axit
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
AXIT
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
-Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + it
*Tên muối: tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
*Phân loại
-Muối trung hòa : VD: ZnCl2, .
-Muối axit: VD : NaHCO3, .
Luyện tập - Củng cố
CTHH oxit axit
Tên oxit
CTHH axit tương ứng
Tên axit
Gốc axit
Tên gốc axit
Bài 1: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
=SO3
?9
?8
?7
?6
-HSO4
?5
?4
?3
?2
?1
?10
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
AXIT
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
-Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + it
*Tên muối: tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
*Phân loại
-Muối trung hòa : VD: ZnCl2, .
-Muối axit: VD : NaHCO3, .
Luyện tập - Củng cố
CTHH oxit axit
Tên oxit
CTHH axit tuong ứng
Tên axit
Gốc axit
Tên gốc axit
Bài 1: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
=SO3
Axit sunfurơ
H2SO3
Sunfurơ
SO2
-HSO4
Hiđrosunfat
Axit sunfuric
H2SO4
Lưuu huỳnh trioxit
SO3
sunfit
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
CTHH của axit
H2SO4

H2CO3

H3PO4


HNO3
Số nguyên tử H được thay thế
2

2

3


1
=SO4

=CO3

PO4


-NO3


Gốc axit kèm hóa trị
Tên gốc axit
sunfat

cacbonat

Photphat


nitrat
1
1
1
-HSO4
hiđrosunfat
-H2PO4
-HCO3
hiđrocacbonat
2
=HPO4
hiđrophotphat
đihiđrophotphat
Luyện tập - Củng cố
Bài 2: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
Fe(II)
Gốc axit
Kim loại
Na
CTHH - tên muối
CTHH - tên muối
-NO3
-H2PO4
=SO4
-HCO3
PO4
?1
?6
?2
?7
?3
?8
?4
?9
?10
?5
Chủ đề: Sơ lUợc các loại hợp chất vô cơ
Luyện tập - Củng cố
Bài 2: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
Fe(II)
Gốc axit
Kim loại
Na(I)
CTHH
tên muối
CTHH
tên muối
-NO3
-H2PO4
=SO4
-HCO3
PO4
NaNO3
Natri nitrat
Fe(NO3)2
Sắt(II) nitrat
NaH2PO4
Natri đihiđrophotphat
Fe(H2PO4)2
sắt(II) đihiđrophotphat
Na2SO4
Natri sunfat
FeSO4
Sắt(II) sunfat
NaHCO3
Natri hiđrocacbonat
Fe(HCO3)2
Sắt(II) hiđrocacbonat
Fe3(PO4)2
Sắt(II) photphat
Na3PO4
Natri photphat
HƯỚNG dÉn vÒ nhµ
Học bài theo vở ghi và SGK
Làm bài tập : 2,3,6 (a,c)/ sgk/ trang 130. Bài 37.1, 37.2, 37.4, 37.13, 37.14, 37.16/ sbt/ trang 43,44,45.
- Ôn lại oxit bazơ.
Kính chúc quý thầy cô
sức khỏe và hạnh phúc!
Chúc các em học sinh luôn học giỏi!
468x90
 
Gửi ý kiến