Tìm kiếm Bài giảng
Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hau
Ngày gửi: 14h:45' 11-06-2020
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hau
Ngày gửi: 14h:45' 11-06-2020
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
môn:hoá học 8
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo về dự
Kiểm tra bài cũ
HS 2: Cho biết hóa trị của các nhóm nguyên tử: (NO3), (SO4), (CO3), (PO4).
HS1: Lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?
Zn + HCl . + .
Al + H2SO4 . + .
Cả lớp: Chọn phưuong án trả lời đúng
Câu 1: Dãy các chất thuộc loại oxit là:
FeO, SO3, NaOH B. CO2, MgCO3, HNO3
C. CO2, SO2, HCl D. SO2, Fe2O3, CO2
Câu 2: Dãy các chất thuộc loại oxit bazơ là:
SO3, CaO, Na2O B. CaO, Fe2O3, CuO
C. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 D. SO3, P2O5, CO2
Câu 3: Dãy các chất thuộc loại oxit axit là:
HCl, H2SO4, H3PO4 B. CaO, Na2O, BaO
C. SO3, H2SO4, CO2 D. SO3, P2O5, CO2
Câu 4: Sắt (III) oxit là tên gọi của chất có CTHH nào dưới đây:
A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Fe(OH)3
Chủ đề: Sơ LU?Cư các loại hợp chất vô cơ
CTHH của axit
Thành phần phân tử của axit
Số nguyên tử H
Gốc axit kèm hóa trị
HCl
H2SO4
1H
-Cl
2H
=SO4
Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2
Thuộc loại axit
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
Hóa trị gốc axit bằng số nguyên tử H
Chủ đề: Sơ lược các loại hợp chất vô cơ
CTHH của muối
Thành phần phân tử của muối
Số nguyên tử kim loại
Số gốc axit
ZnCl2
Al2(SO4)3
NaHCO3
1 Zn
2 (- Cl)
2 Al
3 (=SO4)
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2
Thuộc loại muối
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 Na
1 (-HCO3)
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
CTHH của muối
Thành phần phân tử của muối
Số nguyên tử kim loại
Số gốc axit
ZnCl2
Al2(SO4)3
NaHCO3
1 Zn
2 -Cl
2 Al
3 (=SO4)
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 Na
1 (-HCO3)
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
?1 Hãy viết CTHH của các axit có gốc axit cho du?ướ đây
Gốc axit
CTHH của axit
-Cl
-Br
=SO4
=SO3
HCl
HBr
H2SO4
H2SO3
A hóa trị n
CTTQ : ?
CTTQ : HnA
Công thức tổng quát
HnA
A : gốc axit hóa trị n
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
?2 Hãy viết CTHH của các muối tạo bởi kim loại và gốc axit trong bảng sau
CTHH muối
Kim loại
Gốc axit
Ca
Fe (III)
K
Na
=SO4
-Cl
-HSO4
PO4
Ca (II)
Fe (III)
K (I)
Na (I)
CaSO4
FeCl3
KHSO4
Na3PO4
M hóa trị a
A hóa trị n
CTTQ: ?
CTTQ: MxAy
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
CTHH axit
HCl
HBr
H2SO4
H2SO3
Axit không có oxi
Axit có nhiều nguyên tử oxi
Axit có ít nguyên tử oxi
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi :
VD: axit HCl, .
STT
1
2
3
4
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
CTHH axit
HCl
HBr
H2SO4
H2SO3
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit
Gốc axit
-Cl
-Br
Tên gốc axit
clorua
bromua
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
axit bromhiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
axit clohiđric
STT
1
2
3
4
axit sunfuric
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
VD: H2SO4,, .
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
=SO4
sunfat
axit sunfurơ
-Axit có ít nguyên tử oxi
VD: axit H2SO3, .
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tưuong ứng: tên phi kim + it
=SO3
sunfit
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
CTHH của axit
H2SO4
H2CO3
H3PO4
HNO3
Số nguyên tử H được thay thế
2
2
3
1
=SO4
=CO3
PO4
-NO3
Gốc axit kèm hóa trị
Tên gốc axit
sunfat
cacbonat
Photphat
nitrat
1
1
1
-HSO4
hiđrosunfat
-H2PO4
-HCO3
hiđrocacbonat
2
=HPO4
hiđrophotphat
đihiđrophotphat
Em có nhận xét gi về hóa trị của gốc axit với số nguyên tử H được thay thế bằng nguyên tử kim loại?
Hóa trị của gốc axit bằng số nguyên tử H đã được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
-Axit có ít nguyên tử oxi
VD: axit H2SO3, .
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + it
CTHH muối
ZnCl2
Al2(SO4)3
Fe(NO3)2
NaHCO3
Tên muối
nhôm sunfat
kẽm clorua
STT
1
2
3
4
Natri hiđrocacbonat
Sắt (II) nitrat
*Tên muối: tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
*Phân loại
-Muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
-Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro H chuưa duược thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Muối trung hòa
Muối axit
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
AXIT
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
-Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + it
*Tên muối: tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
*Phân loại
-Muối trung hòa : VD: ZnCl2, .
-Muối axit: VD : NaHCO3, .
Luyện tập - Củng cố
CTHH oxit axit
Tên oxit
CTHH axit tương ứng
Tên axit
Gốc axit
Tên gốc axit
Bài 1: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
=SO3
?9
?8
?7
?6
-HSO4
?5
?4
?3
?2
?1
?10
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
AXIT
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
-Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + it
*Tên muối: tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
*Phân loại
-Muối trung hòa : VD: ZnCl2, .
-Muối axit: VD : NaHCO3, .
Luyện tập - Củng cố
CTHH oxit axit
Tên oxit
CTHH axit tuong ứng
Tên axit
Gốc axit
Tên gốc axit
Bài 1: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
=SO3
Axit sunfurơ
H2SO3
Sunfurơ
SO2
-HSO4
Hiđrosunfat
Axit sunfuric
H2SO4
Lưuu huỳnh trioxit
SO3
sunfit
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
CTHH của axit
H2SO4
H2CO3
H3PO4
HNO3
Số nguyên tử H được thay thế
2
2
3
1
=SO4
=CO3
PO4
-NO3
Gốc axit kèm hóa trị
Tên gốc axit
sunfat
cacbonat
Photphat
nitrat
1
1
1
-HSO4
hiđrosunfat
-H2PO4
-HCO3
hiđrocacbonat
2
=HPO4
hiđrophotphat
đihiđrophotphat
Luyện tập - Củng cố
Bài 2: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
Fe(II)
Gốc axit
Kim loại
Na
CTHH - tên muối
CTHH - tên muối
-NO3
-H2PO4
=SO4
-HCO3
PO4
?1
?6
?2
?7
?3
?8
?4
?9
?10
?5
Chủ đề: Sơ lUợc các loại hợp chất vô cơ
Luyện tập - Củng cố
Bài 2: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
Fe(II)
Gốc axit
Kim loại
Na(I)
CTHH
tên muối
CTHH
tên muối
-NO3
-H2PO4
=SO4
-HCO3
PO4
NaNO3
Natri nitrat
Fe(NO3)2
Sắt(II) nitrat
NaH2PO4
Natri đihiđrophotphat
Fe(H2PO4)2
sắt(II) đihiđrophotphat
Na2SO4
Natri sunfat
FeSO4
Sắt(II) sunfat
NaHCO3
Natri hiđrocacbonat
Fe(HCO3)2
Sắt(II) hiđrocacbonat
Fe3(PO4)2
Sắt(II) photphat
Na3PO4
Natri photphat
HƯỚNG dÉn vÒ nhµ
Học bài theo vở ghi và SGK
Làm bài tập : 2,3,6 (a,c)/ sgk/ trang 130. Bài 37.1, 37.2, 37.4, 37.13, 37.14, 37.16/ sbt/ trang 43,44,45.
- Ôn lại oxit bazơ.
Kính chúc quý thầy cô
sức khỏe và hạnh phúc!
Chúc các em học sinh luôn học giỏi!
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo về dự
Kiểm tra bài cũ
HS 2: Cho biết hóa trị của các nhóm nguyên tử: (NO3), (SO4), (CO3), (PO4).
HS1: Lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?
Zn + HCl . + .
Al + H2SO4 . + .
Cả lớp: Chọn phưuong án trả lời đúng
Câu 1: Dãy các chất thuộc loại oxit là:
FeO, SO3, NaOH B. CO2, MgCO3, HNO3
C. CO2, SO2, HCl D. SO2, Fe2O3, CO2
Câu 2: Dãy các chất thuộc loại oxit bazơ là:
SO3, CaO, Na2O B. CaO, Fe2O3, CuO
C. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 D. SO3, P2O5, CO2
Câu 3: Dãy các chất thuộc loại oxit axit là:
HCl, H2SO4, H3PO4 B. CaO, Na2O, BaO
C. SO3, H2SO4, CO2 D. SO3, P2O5, CO2
Câu 4: Sắt (III) oxit là tên gọi của chất có CTHH nào dưới đây:
A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Fe(OH)3
Chủ đề: Sơ LU?Cư các loại hợp chất vô cơ
CTHH của axit
Thành phần phân tử của axit
Số nguyên tử H
Gốc axit kèm hóa trị
HCl
H2SO4
1H
-Cl
2H
=SO4
Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2
Thuộc loại axit
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
Hóa trị gốc axit bằng số nguyên tử H
Chủ đề: Sơ lược các loại hợp chất vô cơ
CTHH của muối
Thành phần phân tử của muối
Số nguyên tử kim loại
Số gốc axit
ZnCl2
Al2(SO4)3
NaHCO3
1 Zn
2 (- Cl)
2 Al
3 (=SO4)
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2
Thuộc loại muối
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 Na
1 (-HCO3)
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
CTHH của muối
Thành phần phân tử của muối
Số nguyên tử kim loại
Số gốc axit
ZnCl2
Al2(SO4)3
NaHCO3
1 Zn
2 -Cl
2 Al
3 (=SO4)
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 Na
1 (-HCO3)
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
?1 Hãy viết CTHH của các axit có gốc axit cho du?ướ đây
Gốc axit
CTHH của axit
-Cl
-Br
=SO4
=SO3
HCl
HBr
H2SO4
H2SO3
A hóa trị n
CTTQ : ?
CTTQ : HnA
Công thức tổng quát
HnA
A : gốc axit hóa trị n
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
?2 Hãy viết CTHH của các muối tạo bởi kim loại và gốc axit trong bảng sau
CTHH muối
Kim loại
Gốc axit
Ca
Fe (III)
K
Na
=SO4
-Cl
-HSO4
PO4
Ca (II)
Fe (III)
K (I)
Na (I)
CaSO4
FeCl3
KHSO4
Na3PO4
M hóa trị a
A hóa trị n
CTTQ: ?
CTTQ: MxAy
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
CTHH axit
HCl
HBr
H2SO4
H2SO3
Axit không có oxi
Axit có nhiều nguyên tử oxi
Axit có ít nguyên tử oxi
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi :
VD: axit HCl, .
STT
1
2
3
4
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
CTHH axit
HCl
HBr
H2SO4
H2SO3
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit
Gốc axit
-Cl
-Br
Tên gốc axit
clorua
bromua
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
axit bromhiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
axit clohiđric
STT
1
2
3
4
axit sunfuric
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
VD: H2SO4,, .
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
=SO4
sunfat
axit sunfurơ
-Axit có ít nguyên tử oxi
VD: axit H2SO3, .
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tưuong ứng: tên phi kim + it
=SO3
sunfit
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
CTHH của axit
H2SO4
H2CO3
H3PO4
HNO3
Số nguyên tử H được thay thế
2
2
3
1
=SO4
=CO3
PO4
-NO3
Gốc axit kèm hóa trị
Tên gốc axit
sunfat
cacbonat
Photphat
nitrat
1
1
1
-HSO4
hiđrosunfat
-H2PO4
-HCO3
hiđrocacbonat
2
=HPO4
hiđrophotphat
đihiđrophotphat
Em có nhận xét gi về hóa trị của gốc axit với số nguyên tử H được thay thế bằng nguyên tử kim loại?
Hóa trị của gốc axit bằng số nguyên tử H đã được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
Ví dụ: ZnCl2, Al2(SO4)3, NaHCO3, .
AXIT
Ví dụ: axit HCl, H2SO4, .
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
-Axit có ít nguyên tử oxi
VD: axit H2SO3, .
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + it
CTHH muối
ZnCl2
Al2(SO4)3
Fe(NO3)2
NaHCO3
Tên muối
nhôm sunfat
kẽm clorua
STT
1
2
3
4
Natri hiđrocacbonat
Sắt (II) nitrat
*Tên muối: tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
*Phân loại
-Muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
-Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro H chuưa duược thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Muối trung hòa
Muối axit
Chủ đề: Sơ lUược các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
AXIT
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
-Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + it
*Tên muối: tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
*Phân loại
-Muối trung hòa : VD: ZnCl2, .
-Muối axit: VD : NaHCO3, .
Luyện tập - Củng cố
CTHH oxit axit
Tên oxit
CTHH axit tương ứng
Tên axit
Gốc axit
Tên gốc axit
Bài 1: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
=SO3
?9
?8
?7
?6
-HSO4
?5
?4
?3
?2
?1
?10
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
Khái niệm
1 hay nhiều nguyên tử H
Phân tử
gốc axit
1 hay nhiều nguyên tử kim loại
Phân tử
1 hay nhiều gốc axit
Công thức tổng quát
HnA
A : Gốc axit hóa trị n
MxAy
M : Kim loại, A : Gốc axit
Muối
AXIT
Phân loại và cách gọi tên
*Axit không có oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + ua
* Axit có oxi
-Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + at
-Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Gốc axit tương ứng: tên phi kim + it
*Tên muối: tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
*Phân loại
-Muối trung hòa : VD: ZnCl2, .
-Muối axit: VD : NaHCO3, .
Luyện tập - Củng cố
CTHH oxit axit
Tên oxit
CTHH axit tuong ứng
Tên axit
Gốc axit
Tên gốc axit
Bài 1: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
=SO3
Axit sunfurơ
H2SO3
Sunfurơ
SO2
-HSO4
Hiđrosunfat
Axit sunfuric
H2SO4
Lưuu huỳnh trioxit
SO3
sunfit
Chủ đề: Sơ lưUợc các loại hợp chất vô cơ
CTHH của axit
H2SO4
H2CO3
H3PO4
HNO3
Số nguyên tử H được thay thế
2
2
3
1
=SO4
=CO3
PO4
-NO3
Gốc axit kèm hóa trị
Tên gốc axit
sunfat
cacbonat
Photphat
nitrat
1
1
1
-HSO4
hiđrosunfat
-H2PO4
-HCO3
hiđrocacbonat
2
=HPO4
hiđrophotphat
đihiđrophotphat
Luyện tập - Củng cố
Bài 2: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
Fe(II)
Gốc axit
Kim loại
Na
CTHH - tên muối
CTHH - tên muối
-NO3
-H2PO4
=SO4
-HCO3
PO4
?1
?6
?2
?7
?3
?8
?4
?9
?10
?5
Chủ đề: Sơ lUợc các loại hợp chất vô cơ
Luyện tập - Củng cố
Bài 2: Hoàn thành bảng bằng cách điền CTHH, tên gọi vào ô trống
Fe(II)
Gốc axit
Kim loại
Na(I)
CTHH
tên muối
CTHH
tên muối
-NO3
-H2PO4
=SO4
-HCO3
PO4
NaNO3
Natri nitrat
Fe(NO3)2
Sắt(II) nitrat
NaH2PO4
Natri đihiđrophotphat
Fe(H2PO4)2
sắt(II) đihiđrophotphat
Na2SO4
Natri sunfat
FeSO4
Sắt(II) sunfat
NaHCO3
Natri hiđrocacbonat
Fe(HCO3)2
Sắt(II) hiđrocacbonat
Fe3(PO4)2
Sắt(II) photphat
Na3PO4
Natri photphat
HƯỚNG dÉn vÒ nhµ
Học bài theo vở ghi và SGK
Làm bài tập : 2,3,6 (a,c)/ sgk/ trang 130. Bài 37.1, 37.2, 37.4, 37.13, 37.14, 37.16/ sbt/ trang 43,44,45.
- Ôn lại oxit bazơ.
Kính chúc quý thầy cô
sức khỏe và hạnh phúc!
Chúc các em học sinh luôn học giỏi!
 









Các ý kiến mới nhất