Bài 10. Axit nuclêic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô Vân Anh và chỉnh sữa
Người gửi: Võ Thị Phương Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:58' 19-09-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 260
Nguồn: Cô Vân Anh và chỉnh sữa
Người gửi: Võ Thị Phương Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:58' 19-09-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
Axit nuclêic
Bài 10
QUY ƯỚC:
- CHỮ MÀU XANH: LÀ ĐỀ MỤC VÀ NỘI DUNG CẦN GHI CHÉP
-CHỮ MÀU ĐEN: NỘI DUNG MỞ RỘNG, THAM KHẢO.
-CHỮ MÀU ĐỎ: CÂU HỎI
I. Cấu trúc và chức năng của ADN
-AND l d?i phn t? h?u co du?c c?u t?o theo nguyn t?c da phn m don phn l cc nuclotit (g?m 4 lo?i A, T, G, X).
1. Cấu trúc của AND
Axit nucleic có mấy loại? Tên gọi? Và thường có mặt ở đâu?
Vậy AND là gì? Nguyên tắc cấu tạo?
Cấu trúc và chức năng của AND
1. Caáu truùc cuûa AND
Bazơ nitơ
Đường pentôzơ (C5H10O4)
Axit phôtphoric
Hãy cho biết thành phần cấu tạo 1 Nuclêôtit? Giống và khác nhau giữa các Nuclêôtit?
Nêu điểm khác nhau cơ bản giữa 4 bazơ nitơ ?
I. Cấu trúc và chức năng của ADN
Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần: Đường đêôxiribôzơ (C5H10O4), axit phôtphoric, Bazơ nitơ.
Đường gắn với bazơ nitơ bằng 1 liên kết N-glycosid ở C1 và gắn với H3PO4 bằng 1 liên kết hoá trị (photphođieste) ở C5.
-Tên gọi của nu là tên của Bazơ nitơ
Mỗi nucleotit có M=300 đvC, chiều dài 3,4 A
Gồm các nguyên tố C, H, O, N, P
1. Cấu trúc của AND
-Các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste tạo thành chuỗi pôlynuclêôtit.
Liên kết phôtphođieste
1. Cấu trúc của AND
Theo Watson và Crick AND được cấu tạo như thế nào?
-Theo Watson vaø F.Crick:
1. Cấu trúc của AND
I. Cấu trúc và chức năng của ADN
+ Phân tử AND gồm 2 chuỗi pôlinuclêôtit song song vaø ngöôïc chieàu nhau.
5’
5’
3’
3’
Liên kết hiđrô
+ Các nuclêôtit đối diện trên 2 mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng liên kết hiđrô (A liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô, G liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô).
Chiều xoắn: từ trái sang phải
Đường kính vòng xoắn: 2nm
Chiều cao vòng xoắn (chu kì xoắn ): 3,4nm, gồm 10 cặp nuclêôtit
- ADN tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào, cũng có ở ti thể, lạp thể
-Ở các TB nhân sơ, phân tử AND thường có cấu trúc dạng mạch vòng.
-Ở các TB nhân thực, phân tử AND có cấu trúc dạng mạch thẳng.
ADN vừa đa dạng lại đặc thù. ADN khác nhau phân biệt nhau ở:
-Số lượng nuclêôtit.
-Thành phần nuclêôtit.
-Trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
A
T
G
X
G
T
X
X
A
A
T
G
X
G
T
A
T
G
X
G
T
X
X
A
2. Chức năng của ADN
- ADN có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
+ Thông tin di truyền được lưu trữ trong phân tử ADN dưới dạng trình tự các nuclêôtit xác định.
+ Thông tin di truyền được bảo quản nhờ các liên kết phôtphođieste, cấu trúc mạch kép và liên kết với prôtêin.
+ Thông tin di truyền được truyền từ TB này sang TB khác nhờ sự nhân đôi AND trong quá trình phân bào.
+ Thông tin di truyền còn được truyền từ AND -> ARN -> prôtêin thông qua quá trình phiên mã và dịch mã.
ADN có chức năng gì?
Hãy cho biết các đặc điểm cấu trúc của
ADN giúp chúng thực hiện được chức năng mang,bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
2. Chức năng của ADN
TÍNH TRẠNG
-Ở 1 số loại virut, thông tin di truyền được lưu trữ trên ARN.
Do được cấu tạo theo NTBS nên TTDT được bảo quản tốt vì khi có sự hư hỏng(đột biến) ở mạch này thì mạch kia sẽ được dùng làm khuôn để sửa
chữa cho mạch bị dột biến và nhờ NTBS mà AND có khả năng truyền đạt TTDT thông qua các quá trình tự nhân đôi và phiên mã.
BÀI TẬP 1
Một gen có tổng số nuclêôtit (N) là 3000. Số nuclêôtit loại A là 900. Tìm:
a) Số nuclêôtit loại T, G, X?
b) Số liên kết hiđrô.
c) Chiều dài phân tử ADN?
1 mm = 106 nm = 107 Ao
a) A = T = 900, G = X = 600
b) H = 2A + 3G = 3600
c) Chiều dài ADN: 1500 x 3.4 = 5100 Ao
1
2
3
Mạch khuôn
Tìm mạch bổ sung với mạch khuôn: 1, 2 hay 3?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BÀI TẬP 2
Lựa chọn chưa chính xác!
Lựa chọn chưa chính xác!
Lựa chọn chính xác!
Bài 10
QUY ƯỚC:
- CHỮ MÀU XANH: LÀ ĐỀ MỤC VÀ NỘI DUNG CẦN GHI CHÉP
-CHỮ MÀU ĐEN: NỘI DUNG MỞ RỘNG, THAM KHẢO.
-CHỮ MÀU ĐỎ: CÂU HỎI
I. Cấu trúc và chức năng của ADN
-AND l d?i phn t? h?u co du?c c?u t?o theo nguyn t?c da phn m don phn l cc nuclotit (g?m 4 lo?i A, T, G, X).
1. Cấu trúc của AND
Axit nucleic có mấy loại? Tên gọi? Và thường có mặt ở đâu?
Vậy AND là gì? Nguyên tắc cấu tạo?
Cấu trúc và chức năng của AND
1. Caáu truùc cuûa AND
Bazơ nitơ
Đường pentôzơ (C5H10O4)
Axit phôtphoric
Hãy cho biết thành phần cấu tạo 1 Nuclêôtit? Giống và khác nhau giữa các Nuclêôtit?
Nêu điểm khác nhau cơ bản giữa 4 bazơ nitơ ?
I. Cấu trúc và chức năng của ADN
Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần: Đường đêôxiribôzơ (C5H10O4), axit phôtphoric, Bazơ nitơ.
Đường gắn với bazơ nitơ bằng 1 liên kết N-glycosid ở C1 và gắn với H3PO4 bằng 1 liên kết hoá trị (photphođieste) ở C5.
-Tên gọi của nu là tên của Bazơ nitơ
Mỗi nucleotit có M=300 đvC, chiều dài 3,4 A
Gồm các nguyên tố C, H, O, N, P
1. Cấu trúc của AND
-Các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste tạo thành chuỗi pôlynuclêôtit.
Liên kết phôtphođieste
1. Cấu trúc của AND
Theo Watson và Crick AND được cấu tạo như thế nào?
-Theo Watson vaø F.Crick:
1. Cấu trúc của AND
I. Cấu trúc và chức năng của ADN
+ Phân tử AND gồm 2 chuỗi pôlinuclêôtit song song vaø ngöôïc chieàu nhau.
5’
5’
3’
3’
Liên kết hiđrô
+ Các nuclêôtit đối diện trên 2 mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng liên kết hiđrô (A liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô, G liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô).
Chiều xoắn: từ trái sang phải
Đường kính vòng xoắn: 2nm
Chiều cao vòng xoắn (chu kì xoắn ): 3,4nm, gồm 10 cặp nuclêôtit
- ADN tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào, cũng có ở ti thể, lạp thể
-Ở các TB nhân sơ, phân tử AND thường có cấu trúc dạng mạch vòng.
-Ở các TB nhân thực, phân tử AND có cấu trúc dạng mạch thẳng.
ADN vừa đa dạng lại đặc thù. ADN khác nhau phân biệt nhau ở:
-Số lượng nuclêôtit.
-Thành phần nuclêôtit.
-Trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
A
T
G
X
G
T
X
X
A
A
T
G
X
G
T
A
T
G
X
G
T
X
X
A
2. Chức năng của ADN
- ADN có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
+ Thông tin di truyền được lưu trữ trong phân tử ADN dưới dạng trình tự các nuclêôtit xác định.
+ Thông tin di truyền được bảo quản nhờ các liên kết phôtphođieste, cấu trúc mạch kép và liên kết với prôtêin.
+ Thông tin di truyền được truyền từ TB này sang TB khác nhờ sự nhân đôi AND trong quá trình phân bào.
+ Thông tin di truyền còn được truyền từ AND -> ARN -> prôtêin thông qua quá trình phiên mã và dịch mã.
ADN có chức năng gì?
Hãy cho biết các đặc điểm cấu trúc của
ADN giúp chúng thực hiện được chức năng mang,bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
2. Chức năng của ADN
TÍNH TRẠNG
-Ở 1 số loại virut, thông tin di truyền được lưu trữ trên ARN.
Do được cấu tạo theo NTBS nên TTDT được bảo quản tốt vì khi có sự hư hỏng(đột biến) ở mạch này thì mạch kia sẽ được dùng làm khuôn để sửa
chữa cho mạch bị dột biến và nhờ NTBS mà AND có khả năng truyền đạt TTDT thông qua các quá trình tự nhân đôi và phiên mã.
BÀI TẬP 1
Một gen có tổng số nuclêôtit (N) là 3000. Số nuclêôtit loại A là 900. Tìm:
a) Số nuclêôtit loại T, G, X?
b) Số liên kết hiđrô.
c) Chiều dài phân tử ADN?
1 mm = 106 nm = 107 Ao
a) A = T = 900, G = X = 600
b) H = 2A + 3G = 3600
c) Chiều dài ADN: 1500 x 3.4 = 5100 Ao
1
2
3
Mạch khuôn
Tìm mạch bổ sung với mạch khuôn: 1, 2 hay 3?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BÀI TẬP 2
Lựa chọn chưa chính xác!
Lựa chọn chưa chính xác!
Lựa chọn chính xác!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất