Tuần 4. Bài ca về trái đất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 08h:04' 21-12-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 08h:04' 21-12-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM KIỆM 2
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2021.
Tiếng Việt
Bài 4B. Trái Đất này là của chúng mình. (Tiết 3)
MỤC TIÊU:
Kể được câu chuyện Tiếng Vĩ Cầm ở Mỹ Lai
KỂ CHUYỆN
TIẾNG VĨ CẦM
Ở MỸ LAI
Thôn Mỹ Lai (nay thuộc xã Sơn Mỹ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi)
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM
CÁC NHÂN VẬT
Mai-cơ cựu chiến binh Mỹ
Tôm-xơn chỉ huy đội bay
Côn- tơn xạ thủ súng máy
An-đrê-ôt-ta cơ trưởng
Hơ-bớt (người ở giữa) anh lính da đen
KỂ CHUYỆN THEO TRANH
2. Trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện.
Hành động của những người lính Mỹ có lương tâm giúp bạn hiểu điều gì?
Em suy nghĩ gì về chiến tranh?
Ý NGHĨA CÂU CHUYỆN
Ca ngợi hành động dũng cảm của những người Mỹ có lương tâm đã ngăn chặn và tố cáo tội ác man rợ của quân đội Mỹ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt nam.
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 4C. Cảnh vật quanh em.
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
MỤC TIÊU
Từ trái nghĩa với từ
“trung thực” là:
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
2.Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gìà, già để tuổi cho.
3. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm gạch dưới
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí..
b. Trẻ cùng đi đánh giặc.
c. trên đoàn kết một lòng.
lớn
già
Kính
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh huỷ diệt.
sống
4. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
a. Việc nghĩa lớn.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành
may.
c. Thức dậy sớm.
nhỏ
vụng
khuya
5. Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng. M: cao – thấp.
b.Tả hành động. M: khóc – cười.
c. Tả trạng thái. M: buồn – vui.
d. Tả phẩm chất. M: tốt – xấu.
a. Tả hình dáng
+ mập - ốm
+ cao – lùn
+ gầy – béo
+ to tướng – bé tẹo
b. Tả hành động
+ nằm – ngồi
+ lên – xuống
+ ra - vào
c. Tả trạng thái
+ sướng – khổ
+ lạc quan – bi quan
+ vui sướng – đau khổ
+ vất vả - sung sướng
c. Tả phẩm chất
+ hiền – dữ
+ thật thà – giả dối
+ hạnh phúc – đau khổ
+ khiêm tốn – kiêu ngạo
6. Viết đoạn văn 3-5 câu có sử dụng cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài 5.
Ở lớp em, có bạn Hân bạn không bao giờ khóc chỉ cười thôi. Hân luôn ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, không bao giờ lười biếng. Vì vậy, bạn đã được các thành viên trong lớp bầu làm Chủ tịch Hội đồng tự quản của lớp em.
Dặn dò:
- Cùng người thân tìm nhiều từ trái nghĩa.
- Chuẩn bị bài sau
CHO CC EM!
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2021.
Tiếng Việt
Bài 4B. Trái Đất này là của chúng mình. (Tiết 3)
MỤC TIÊU:
Kể được câu chuyện Tiếng Vĩ Cầm ở Mỹ Lai
KỂ CHUYỆN
TIẾNG VĨ CẦM
Ở MỸ LAI
Thôn Mỹ Lai (nay thuộc xã Sơn Mỹ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi)
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM
CÁC NHÂN VẬT
Mai-cơ cựu chiến binh Mỹ
Tôm-xơn chỉ huy đội bay
Côn- tơn xạ thủ súng máy
An-đrê-ôt-ta cơ trưởng
Hơ-bớt (người ở giữa) anh lính da đen
KỂ CHUYỆN THEO TRANH
2. Trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện.
Hành động của những người lính Mỹ có lương tâm giúp bạn hiểu điều gì?
Em suy nghĩ gì về chiến tranh?
Ý NGHĨA CÂU CHUYỆN
Ca ngợi hành động dũng cảm của những người Mỹ có lương tâm đã ngăn chặn và tố cáo tội ác man rợ của quân đội Mỹ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt nam.
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 4C. Cảnh vật quanh em.
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
MỤC TIÊU
Từ trái nghĩa với từ
“trung thực” là:
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
2.Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gìà, già để tuổi cho.
3. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm gạch dưới
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí..
b. Trẻ cùng đi đánh giặc.
c. trên đoàn kết một lòng.
lớn
già
Kính
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh huỷ diệt.
sống
4. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
a. Việc nghĩa lớn.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành
may.
c. Thức dậy sớm.
nhỏ
vụng
khuya
5. Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng. M: cao – thấp.
b.Tả hành động. M: khóc – cười.
c. Tả trạng thái. M: buồn – vui.
d. Tả phẩm chất. M: tốt – xấu.
a. Tả hình dáng
+ mập - ốm
+ cao – lùn
+ gầy – béo
+ to tướng – bé tẹo
b. Tả hành động
+ nằm – ngồi
+ lên – xuống
+ ra - vào
c. Tả trạng thái
+ sướng – khổ
+ lạc quan – bi quan
+ vui sướng – đau khổ
+ vất vả - sung sướng
c. Tả phẩm chất
+ hiền – dữ
+ thật thà – giả dối
+ hạnh phúc – đau khổ
+ khiêm tốn – kiêu ngạo
6. Viết đoạn văn 3-5 câu có sử dụng cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài 5.
Ở lớp em, có bạn Hân bạn không bao giờ khóc chỉ cười thôi. Hân luôn ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, không bao giờ lười biếng. Vì vậy, bạn đã được các thành viên trong lớp bầu làm Chủ tịch Hội đồng tự quản của lớp em.
Dặn dò:
- Cùng người thân tìm nhiều từ trái nghĩa.
- Chuẩn bị bài sau
CHO CC EM!
 








Các ý kiến mới nhất