Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

bai giang

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Minh Thuận
Ngày gửi: 07h:20' 26-08-2014
Dung lượng: 486.0 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ
TRƯỜNG : THPT TÂN LƯỢC
GV: TRẦN KIỀU OANH
TẬP THỂ LỚP:122
Tính chất vật lí
của kim loại
Dẻo

Dẫn điện

Dẫn nhiệt

Ánh kim
Khối lượng riêng

Độ cứng

Nhiệt độ nóng chảy

Tính chất hóa học
của kim loại
4. Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại
VD: Từ 2 cặp oxi hóa khử sau:
Mg2+/Mg và Cu2+/Cu, dự đoán chiều pư?

Mg
Mg2+
Cu
Cu2+
Mg + Cu2+ Cu + Mg2+
Khử mạnh
Khử yếu
Oxi hóa yếu
Oxi hóa mạnh
CỦNG CỐ BÀI
Cu2+ < Fe2+ < Fe3+
Fe3+ < Cu2+ < Fe2+
Fe2+ < Cu2+ < Fe3+
Cu2+ < Fe3+ < Fe2+
Câu 1:
Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+
Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
Zn + Pb2+  Zn2+ + Pb
Cu + Fe2+  Cu2+ + Fe
Al + 3Ag+ → Al3+ + 3Ag
Cu + 2Fe3+  2Fe2+ + Cu2+
Câu 2: Phương trình phản ứng sai là
Na , Mg , Zn , Fe , Pb
Mg , Zn , Fe
Mg , Zn , Fe , Pb
Na , Mg , Zn , Fe
Câu 3: Dãy KL đẩy được Cu
ra khỏi dung dịch CuSO4 là
Cu có tính khử mạnh hơn sắt
Fe3+ oxy hoá được Cu2+ thành Cu
Fe3+ oxy hoá được Cu thành Cu2+

Cu khử Fe2+ thành Fe3+
Câu 4.
Cho phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
cho thấy:
Cu, Al, Mg
Al, Cu, Ag
Al, Ag, Mg
Ag, Mg, Cu
Câu 5:
Cho hợp kim Al, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2.
Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là
Fe

Cu

Ag
Al

Cu

Ag
Al

Fe

Cu
Al

Fe

Ag
Câu 6:
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
Fe(NO3)3

Zn(NO3)2
Zn(NO3)2

Fe(NO3)2
AgNO3

Zn(NO3)2
Fe(NO3)2

AgNO3
Câu 7
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y
gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
Cu
Cu, Fe, Ag

Ag

Cu, Ag
Câu 8:
Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp
gồm Fe(NO3)3 và AgNO3. Chất rắn thu được là 
Câu 9:
Khối lượng thanh sắt giảm đi
trong trường hợp
nhúng vào dung dịch nào sau đây ?
A
B
C
D
Câu 10:
Trong số các kim loại Mg, Fe, Cu, kim loại có thể đẩy Fe
ra khỏi dung dịch Fe(NO3)3 là
A
B
C
D
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+
Ag+ có thể oxi hoá mạnh hơn Cu2+


Cu có thể bị oxi hoá bởi Ag+


Cu có tính khử mạnh hơn Ag
Câu 11:
Cho 2 cặp oxi hoá khử Cu2+/ Cu và Ag+/ Ag.
nhận định nào sai?
Câu 10:

Dãy gồm các kim loại
chỉ khử được
Fe(III) về Fe(II)
trong dung dịch muối là
B.Cu, Ag.

A. Mg, Al.

C.Mg, Fe.
C
A
B
D
D.Fe, Cu.
Câu 11:

Cặp chất nào sau đây không
xảy ra phản ứng hóa học ?
Ag+ + Cu

Ag+ + Fe2+

Cu + Fe3+
C
A
B
D
Cu2+ + Fe2+
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+
Ag+ có thể oxi hoá mạnh hơn Cu2+


Cu có thể bị oxi hoá bởi Ag+


Cu có tính khử mạnh hơn Ag
Câu 12:
Cho 2 cặp oxi hoá khử Cu2+/ Cu và Ag+/ Ag.
nhận định nào sai?
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+
Ag+ có thể oxi hoá mạnh hơn Cu2+


Cu có thể bị oxi hoá bởi Ag+


Cu có tính khử mạnh hơn Ag
Câu 143:
Cho 2 cặp oxi hoá khử Cu2+/ Cu và Ag+/ Ag.
nhận định nào sai?
Fe(NO3)2
Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2

Fe(NO3)3


Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3
Câu 15:
Ngâm Cu dư vào dd AgNO3 thu được dd X,
sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y.
Dung dịch Y gồm:
MgCl2 , NaCl , Cu(NO3)2
AlCl3 , MgCl2 , Pb(NO3)2


AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2

Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2

Câu 16:
Ngâm lá niken trong dd loãng các muối sau:
MgCl2 , NaCl , Cu(NO3)2 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2 .
Niken sẽ khử được các muối nào sau đây:
Chân thành cám ơn
quí thầy cô

các em học sinh!
468x90
 
Gửi ý kiến