Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bai giang

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Pink Kitty
Ngày gửi: 21h:21' 05-07-2011
Dung lượng: 165.9 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
MỆNH ĐỀ DANH TỪ VỚI WHAT VÀ THAT
Khác biệt cơ bản:
Sau THAT là một mệnh đề đầy đủ.
Sau WHAT là một mệnh đề trong đó còn thiếu túc từ.
Ví dụ:
That he took it is obvious.
He took it không thiếu túc từ nên dùng THAT.

What he took is unknown.
He took thiếu túc từ nên dùng WHAT.
Chức năng của mệnh đề danh từ:
MĐDT có chức năng như một danh từ (làm chủ từ, túc từ…)
Ví dụ:
What he is holding is nice. (làm chủ từ)
I think that he is a student. (làm túc từ)
Mệnh đề danh từ bắt đầu bằng chữ hỏi KHÔNG ĐƯỢC đảo ngữ.
I don’t know what are you eating. => sai
Mệnh đề danh từ bắt đầu bằng chữ hỏi KHÔNG ĐƯỢC có dấu chấm hỏi.
I don’t know what you are eating? => sai
Do you know what he is eating?

Đúng hay sai? Why?
Phạm vi ứng dụng:
Thông thường người ta sẽ cho một khoảng trống rồi đến động từ. Nhiệm vụ của thí sinh là tìm đáp án nào có thể làm chủ từ để điền vào.
__?___ v ……
Luôn luôn nhớ:
Một câu không thể làm chủ từ.


Ví dụ:
He stole my pen is true. (sai vì chủ từ là một câu)
That he stole my pen is true. (đúng vì chủ từ là một mệnh đề danh từ)
Phương pháp phân tích câu
- Gặp mệnh đề quan hệ thì bỏ đi để cho câu gọn, dễ nhìn thấy lỗi cấu trúc.
____________ who became the first woman to be elected to the council.
a. It was Jenifer Grant b. Jenifer Grant
c. Jenifer Grant, when she d. That Jenifer Grant

____________ who became the first woman to be elected to the council.
a. It was Jenifer Grant b. Jenifer Grant
c. Jenifer Grant, when she d. That Jenifer Grant
Bỏ mệnh đề quan hệ:
a. It was Jenifer Grant who became the first woman to be elected to the council.


Còn lại:
It was Jenifer Grant.
Như vậy ta còn lại một câu đầy đủ => đúng
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
1. _____ he has a big dog is true.
What
That
Which
Why
Chon A ta có:
What he has a big dog is true.
Đúng hay sai? Why?
1. _____ he has a big dog is true.
What
That
Which
Why
That he has a big dog is true.
2. ____ she likes is only a pen.
What
That
Who
Why
2. ____ she likes is only a pen.
What
That
Who
Why

What she likes = the thing that she likes
Bỏ mệnh đề quan hệ đi cho đơn giản ta còn: the thing làm chủ từ cho is => đúng ngữ pháp
3. The film _____ he likes is _____ I like.
a. what- what
b. what- that
c. that- that
d. that - what
3. The film _____ he likes is _____ I like.
a. what - what
b. what - that
c. that - that
d. that – what

Kiểm tra bằng cách thay what = the thing that ta sẽ biết câu nào đúng câu nào sai.
3. The film what he likes is …
Kiểm tra bằng cách thay what = the thing that ta có:
3. The film the thing that he likes is …
Để đơn giản ta bỏ đi mệnh đề quan hệ ta sẽ còn:
3. The film the thing is … => sai => loại a và b
3. The film that he likes is that I like.
Trước đại từ quan hệ that không có danh từ nên sai, nếu dùng what sẽ đúng vì khi thay bằng the thing that ta có:
The film that he likes is what I like.
= The film that he likes is the thing that I like.

4. Please give the cat _____ it likes.
a. what
b. that
c. anything
d. a & c
Chọn a ta có:
Please give the cat what it likes.
= Please give the cat the thing that it likes.
=> A đúng
4. Please give the cat _____ it likes.
b. that
Nếu chọn B ta có that it likes là mệnh đề quan hệ và khi bỏ mệnh đề quan hệ này đi sẽ còn:
Please give the cat.
Như vậy câu sẽ thiếu 1 túc từ (đưa cho con mèo cái gì?)
Chọn c ta có:
Please give the cat anything it likes.
= Please give the cat anything that it likes.
Trong câu này người ta lược bỏ đại từ quan hệ THAT.=> C cũng đúng
4. Please give the cat _____ it likes.
a. what
b. that
c. anything
d. a & c


5. Nobody knows ______ he stole from her boss.
A. what
B. that
C. a & b
D. for which
5. Nobody knows ______ he stole from her boss.
A. what
B. that
C. a & b
D. for which
Dễ dàng loại D còn A và B đều đúng nhưng nghĩa khác nhau.
6. _____ cause certain diseases such as malaria was not known until the early twentieth century.
That mosquitos
Mosquito
Since mosquitos
Mosquitos which
6. _______ cause certain diseases such as malaria was not known until the early twentieth century.
That mosquitos b. Mosquito
Since mosquitos d. Mosquitos which

That mosquitos cause certain diseases such as malaria was…
Mệnh đề danh từ bắt đầu bằng THAT làm chủ từ.
7. The boat that it is barely visible on the horizon is ours.
ABCD
7. The boat that it is barely visible on the horizon is ours.
ABCD
Dư it
8. How ____________ remains a complete mystery.
a. does the prisoner escape b. did the prisoner escape
c. the prisoner escaped d. was escaped
8. How ______ remains a complete mystery.
a. does the prisoner escape b. did the prisoner escape
c. the prisoner escaped d. was escaped

How the prisoner escaped = Làm chủ từ
9.____________ comes, he brings a friend.
a. David b. David, who
c. Whenever David d. That David

9 _______ comes, he brings a friend.
a. David b. David, who
c. Whenever David d. That David

b. David, who comes, he brings a friend.
d. That David comes, he brings a friend.
10. The increasing heat _____ the journey unpleasant.
a. which made b. it made
c. made d. making
10. The increasing heat _____ the journey unpleasant.
a. which made b. it made
c. made d. making

The increasing heat which made the journey unpleasant.
Vậy A sai vì tất cả hóa ra chỉ là 1 cụm danh từ chứ không phải câu.
B thì dư it
D thì không có động từ nào chia thì nên cũng không phải là câu.
11. I wonder _____ from the earth.
a. how far the moon is
b. how far is the moon
c. if how far the moon is
d. how is the moon far
11. I wonder _____ from the earth.
a. how far the moon is
b. how far is the moon
c. if how far the moon is
d. how is the moon far
12. ______ will always important to me.
a. Whatever you do
b. Whatever do you do
c. What do you do
d. You do
12. ______ will always important to me.
a. Whatever you do
b. Whatever do you do
c. What do you do
d. You do
13. ______ is a mystery.
a. Why isn’t he here today
b. Why isn’t he here today?
c. Why he isn’t here today
d. Why he isn’t here today?
13. ______ is a mystery.
a. Why isn’t he here today
b. Why isn’t he here today?
c. Why he isn’t here today
d. Why he isn’t here today?
 
Gửi ý kiến