Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bai giang ANCOL TIẾT 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:23' 30-03-2019
Dung lượng: 850.5 KB
Số lượt tải: 668
Số lượt thích: 0 người
GV: Nguyễn Cao Chung
Nhiệt liệt chào mừng hội thi
GVDG cấp tỉnh
KHỞI ĐỘNG
4 3 2 1
Câu 1: CTTQ của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A . CnH2n+1OH B . CnH2nO
C . CnH2n+2Ox D . CnH2n+2-x(OH)x
Thế nguyên tử H
Thế nhóm –OH
Tách nước
Oxi hóa không hoàn toàn
Câu 3: Từ công thức cấu tạo của ancol hãy dự đoán tính chất hóa học của nó ?
Tiết 57, Bài 40: ANCOL (tiết 2)
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
2. Phản ứng thế nhóm OH
3. Phản ứng tách nước
4. Phản ứng oxi hóa
V. ĐIỀU CHẾ
VI. ỨNG DỤNG
a. Tính chất chung của ancol
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
C2H5OH + Na 
C2H5ONa + ½ H2 
Tổng quát:
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 →
Đồng (II) glixerat, màu xanh lam
2 [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
 NX: Dùng Cu(OH)2 để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử
+ H2O
C2H5 – Br
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng thế nhóm OH
a. Phản ứng với axit vô cơ
+ H2O
C2H5–O–C2H5
b. Phản ứng với ancol
Đietyl ete
CH2 – CH2
H OH
CH2 = CH2
+ H2O
3. Phản ứng tách nước
+ H2O
+ Cu↓
CH3 – CH = O
+ Cu↓
+ H2O
Không có phản ứng
Anđehit axetic
Axeton
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
NX: Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn bằng CuO, t0
- Ancol bậc I bị oxi hóa tạo anđehit
- Ancol bậc II bị oxi hóa tạo xeton
- Ancol bậc III không bị oxi hoá
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng oxi hóa
b. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
C2H5OH + O2 
3 2 CO2 + 3 H2O
 Tổng quát:
CnH2n+1OH +(3n/2)O2  nCO2 + (n+1)H2O
V. ĐIỀU CHẾ
1. Phương pháp tổng hợp
+ Điều chế etanol
C2H4 + H2O C2H5OH
H2SO4, t0
2. Phương pháp sinh hóa
(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
+ Điều chế glixerol
tt
VI. ỨNG DỤNG
LUYỆN TẬP
Câu 1: Chất nào sau đây có thể phản ứng được với Cu(OH)2
A. C2H5OH B. CH3OH
C. CH2-CH2 D. CH2-CH2-CH2
OH OH OH OH
LUYỆN TẬP
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A. C2H5OH + HBr C2H5Br + H2O
B. C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
C. C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2
D. C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O
Câu 3: Điều khẳng định nào dưới đây là đúng:
A. Chỉ có các ancol đơn chức mới phản ứng với kim loại kiềm
B. Phản ứng với đồng (II) hiđroxit là phản ứng đặc trưng cho mọi ancol
C. Phản ứng tạo ra anken trong điều kiện H2SO4 đặc, 1700C chỉ tạo ra từ các ancol no, đơn chức, mạch hở có nguyên tử C ≥ 2
D. Các ancol khi bị oxi hoá bởi CuO, nung nóng tạo ra anđehit
Tác hại của việc uống rượu bia ? Tại sao rượu giả lại gây ngộ độc ?
468x90
 
Gửi ý kiến