Chương I. §18. Bội chung nhỏ nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị Linh
Ngày gửi: 16h:07' 21-11-2019
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 213
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị Linh
Ngày gửi: 16h:07' 21-11-2019
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS YÊN PHÚ
TỔ TỰ NHIÊN
Môn: SỐ HỌC 6
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1. Em hãy tìm bốn bội chung của 4 và 6?
2. Hãy tìm số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp BC(4, 6)
ĐÁP ÁN
1. B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40;…..}
B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42;……}
BC(4, 6) = {0; 12; 24; 36; ……}
2. Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp BC(4; 6) là 12
1. Bội chung nhỏ nhất:
- Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.
- Kí hiệu: Bội chung nhỏ nhất của hai số a và b là BCNN(a,b)
a. Khái niệm
§22. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Ví dụ 1: - Em viết BC (4, 8) từ đó chỉ ra BCNN(4, 8)
- Tìm nhanh BCNN( 4, 8, 1)
b. Chú ý: Mọi số tự nhiên đều là bội của 1. Do đó: Với mọi số tự nhiên a và b ta có:
BCNN(a, 1) = a; BCNN(a, b, 1) = BCNN( a, b)
2. Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
Ví dụ 2: Tìm BCNN(36, 60)
Bước 1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Tìm thừa số nguyên tố chung và riêng.
Bước 3: Lập tích các thừa đã chọn, mỗi số lấy với số mũ lớn nhất của nó.
1. Bội chung nhỏ nhất:
§22. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Giải
Bước 1: 36 = 22.32
60 = 22.3.5
Bước 2: Thừa số nguyên tố chung: 2; 3
Thừa số nguyên tố riêng: 5
Bước 3: BCNN(36, 60) = 22.32.5 = 180
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ta làm thế nào?
1. Bội chung nhỏ nhất:
2. Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
Ví dụ 2: Tìm BCNN(36, 60)
§22. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Cách tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố của hai hay nhiều số lớn hơn 1:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó. Tích đó là BCNN phải tìm.
Hoạt động nhóm
a. Tìm BCNN(8, 12)
b. Tìm BCNN(5, 7, 8)
c. Tìm nhanh BCNN(24, 12); BCNN(35, 7, 1)
Chú ý:
- Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích của các số đó.
VD: BCNN(5, 7, 8) = 5. 7. 8 = 280
- Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thì BCNN của các số đã cho chính là số lớn nhất ấy.
VD: BCNN(12, 16, 48) = 48.
§22. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
1. Bội chung nhỏ nhất:
2. Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN
chung
chung và riêng
nh? nh?t
lớn nhất
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 1: BCNN (15, 1) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Đúng
Sai
Sai
Sai
B. 3
D. 5
C. 15
A. 0
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 2: BCNN (8, 9) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Sai
Sai
Sai
Đúng
B. 17
D. 0
C. 1
A. 72
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Sai
Sai
Câu 3: BCNN (15, 60, 120) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Sai
Đúng
B. 120
D. 240
C. 15
A. 60
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 4: BCNN (32 , 33 , 34) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Sai
Đúng
Sai
Sai
B. 33
D. 34
C. 32
A. 0
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1. Kiến thức:
- Nắm vững cách tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
2. Bài tập: Làm bài tập 1, 2, 3 hoạt động C (SHD)
…;
3. Chuẩn bị tiết học sau: Đọc trước mục 3 SHD.
TỔ TỰ NHIÊN
Môn: SỐ HỌC 6
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1. Em hãy tìm bốn bội chung của 4 và 6?
2. Hãy tìm số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp BC(4, 6)
ĐÁP ÁN
1. B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40;…..}
B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42;……}
BC(4, 6) = {0; 12; 24; 36; ……}
2. Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp BC(4; 6) là 12
1. Bội chung nhỏ nhất:
- Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.
- Kí hiệu: Bội chung nhỏ nhất của hai số a và b là BCNN(a,b)
a. Khái niệm
§22. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Ví dụ 1: - Em viết BC (4, 8) từ đó chỉ ra BCNN(4, 8)
- Tìm nhanh BCNN( 4, 8, 1)
b. Chú ý: Mọi số tự nhiên đều là bội của 1. Do đó: Với mọi số tự nhiên a và b ta có:
BCNN(a, 1) = a; BCNN(a, b, 1) = BCNN( a, b)
2. Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
Ví dụ 2: Tìm BCNN(36, 60)
Bước 1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Tìm thừa số nguyên tố chung và riêng.
Bước 3: Lập tích các thừa đã chọn, mỗi số lấy với số mũ lớn nhất của nó.
1. Bội chung nhỏ nhất:
§22. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Giải
Bước 1: 36 = 22.32
60 = 22.3.5
Bước 2: Thừa số nguyên tố chung: 2; 3
Thừa số nguyên tố riêng: 5
Bước 3: BCNN(36, 60) = 22.32.5 = 180
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ta làm thế nào?
1. Bội chung nhỏ nhất:
2. Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
Ví dụ 2: Tìm BCNN(36, 60)
§22. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Cách tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố của hai hay nhiều số lớn hơn 1:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó. Tích đó là BCNN phải tìm.
Hoạt động nhóm
a. Tìm BCNN(8, 12)
b. Tìm BCNN(5, 7, 8)
c. Tìm nhanh BCNN(24, 12); BCNN(35, 7, 1)
Chú ý:
- Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích của các số đó.
VD: BCNN(5, 7, 8) = 5. 7. 8 = 280
- Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thì BCNN của các số đã cho chính là số lớn nhất ấy.
VD: BCNN(12, 16, 48) = 48.
§22. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
1. Bội chung nhỏ nhất:
2. Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN
chung
chung và riêng
nh? nh?t
lớn nhất
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 1: BCNN (15, 1) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Đúng
Sai
Sai
Sai
B. 3
D. 5
C. 15
A. 0
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 2: BCNN (8, 9) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Sai
Sai
Sai
Đúng
B. 17
D. 0
C. 1
A. 72
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Sai
Sai
Câu 3: BCNN (15, 60, 120) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Sai
Đúng
B. 120
D. 240
C. 15
A. 60
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 4: BCNN (32 , 33 , 34) là:
BT TRẮC NGHIỆM
Sai
Đúng
Sai
Sai
B. 33
D. 34
C. 32
A. 0
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1. Kiến thức:
- Nắm vững cách tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
2. Bài tập: Làm bài tập 1, 2, 3 hoạt động C (SHD)
…;
3. Chuẩn bị tiết học sau: Đọc trước mục 3 SHD.
 







Các ý kiến mới nhất