Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7: My school subjects

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt
Ngày gửi: 13h:07' 08-11-2010
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
TRAN QUOC TOAN PRYMARY SCHOOL
Teacher in-charge: Tran Thi Yen Dung Class: 4/1
ACADEMIC YEAR: 2010 - 2011
WELCOME TO our school and our CLASS
Shark`s attack
WARM-UP
N
I
H
G
F
E
D
C
B
J
K
A
M
Z
Y
X
S
V
U
O
W
R
Q
P
T
S
O
C
H
O
6
L
L
UNIT 5 MY SCHOOL SUBJECTS
PERIOD 22, LESSON 1 SECTION A (A1, A2, A3 )
Monday, November 1st 2010
I. VOCABULARY
Subject :
Môn học
Informatics :
Tin học
English :
Tiếng Anh
Maths :
Toán
Vietnamese :
Tiếng Việt
Art :
Mĩ Thuật
Science :
Khoa học
UNIT 5 MY SCHOOL SUBJECTS
`
`
`
`
`
MATCHING (Subjects)
Informatics
English
Maths
Vietnamese
Art
Science
I. VOCABULARY
II. LOOK, LISTEN AND REPEAT
Model
dialogue
Nam :
Do you have Maths today?
Mai :
No, I don’t.
Nam :
What subjects do you have?
Mai :
I have Vietnamese and English.
UNIT 5 MY SCHOOL SUBJECTS
II. LOOK, LISTEN AND REPEAT
Model
dialogue
Nam :
Do you have Maths today?
Mai :
No, I don’t.
Nam :
What subjects do you have?
Mai :
I have Vietnamese and English.
UNIT 5 MY SCHOOL SUBJECTS
III. MODEL SENTENCES
What subjects do you have today?
I have
English.
Maths
Informatics
Art
Science
What subjects do you have today?
I have . . . . . . . . . .
III. LOOK AND SAY
UNIT 5 MY SCHOOL SUBJECTS
What subjects do you have today?
I have . . . . . . . . . . .
IV. LET’S TALK
UNIT 5 MY SCHOOL SUBJECTS
UNIT 5 MY SCHOOL SUBJECTS
PERIOD 22, LESSON 1 SECTION A (A1, A2, A3 )
HOMEWORK
Learn by heart vocabulary.
Practice the model sentences.
Do exercise A1, A2 (workbook).
Be ready for A4, A5, A6, A7.
.
Thank YOU for YOUR attenDING
Nui Thanh, November 1st 2010
Teacher: Tran Thi Yen Dung
 
Gửi ý kiến