Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

BÀI GIẢNG KẾ TOÁN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP P1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Doãn Thăng
Ngày gửi: 22h:17' 12-11-2015
Dung lượng: 12.9 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
1
Kế toán các khoản đầu tư ngắn hạn
Chương 4
GV: PHẠM TÚ ANH
2
I. KHÁI NIỆM VÀ NGUYÊN TẮC
1. KHÁI NIỆM
Vốn chủ sở hữu + Vốn vay
HOẠT ĐỘNG
TÀI CHÍNH
Thay đổi: QUY MÔ + KẾT CẤU
Vốn chủ sở hữu + Vốn vay
Thay đổi: QUY MÔ + KẾT CẤU
3
I. KHÁI NIỆM VÀ NGUYÊN TẮC
2. PHÂN LOẠI
ĐẦU TƯ
NGẮN HẠN
ĐẦU TƯ
DÀI HẠN
3. NỘI DUNG
ĐẦU TƯ CK
NGẮN HẠN
DỰ PHÒNG GIẢM
GIÁ ĐTƯNH
ĐẦU TƯ
NHẠN KHÁC
4
I. KHÁI NIỆM VÀ NGUYÊN TẮC
4. NGUYÊN TẮC
a. Chứng khoán đtư ngắn hạn
Giá ghi sổ
Mở sổ chi tiết
Dự phòng
Giá gốc
CP
TP
CK #
Cuối NĐKT
Giá TT
Giá gốc
<
Giá mua
Cp #
CP môi giới, giao dịch
Thuế, lệ phí
Phí NH,…
5
I. KHÁI NIỆM VÀ NGUYÊN TẮC
4. NGUYÊN TẮC
b. Góp vốn liên doanh, liên kết ngắn hạn
Giá trị góp vốn
Mở sổ chi tiết
Hợp đồng
KH
Khác
Tiền
Hiện vật
Giá thỏa thuận
6
II. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
CHỨNG KHOÁN NGẮN HẠN
1. CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH
Xem sách
7
II. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
CHỨNG KHOÁN NGẮN HẠN
2. TÀI KHOẢN
SDĐK:
TK 121
SDCK:
- Trị giá CK mua vào hoặc chuyển đổi từ dài hạn
- Trị giá CK đáo hạn, chuyển nhượng hoặc được thanh toán
Tổng PSN
Tổng PSC
8
II. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
CHỨNG KHOÁN NGẮN HẠN
3. Một số nghiệp vụ KT chủ yếu
a. Mua CK
N 121: GM + CP Khác
C 111, 112, 331, 141
9
II. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
CHỨNG KHOÁN NGẮN HẠN
3. Một số nghiệp vụ KT chủ yếu
b. Định kỳ thu lãi
Lãi  đtư tiếp
Lãi  Tiền
Khoản lãi p.sinh
Trước khi DN
Bỏ vốn đtưCK
N 121
C 515
N 111,112
C 515
Lãi  TBáo
N 1388
C 515
N 111,112,1388
C 515
C 121
10
II. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
CHỨNG KHOÁN NGẮN HẠN
3. Một số nghiệp vụ KT chủ yếu
c. Bán CK
G.bán>G.gốc
N 111,112,131
C 121
C 515
G.bánC.phí
N 111,112,131
N 635
C 121
N 635
N 133
C 111,112,331
11
II. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
CHỨNG KHOÁN NGẮN HẠN
3. Một số nghiệp vụ KT chủ yếu
d. CK đáo hạn và thu hồi khoản đtư
N 111,112,131
N 635
C 121
C 515
12
II. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
CHỨNG KHOÁN NGẮN HẠN
3. Một số nghiệp vụ KT chủ yếu
e. Chuyển CK đtư dài hạn thành CK đtư ngắn hạn
N 121
C 228
C 515
Lời
Lỗ
N 121
N 635
C 228
13
Bài tập
Bài 1/trang 105 (Sách ĐHCN)
Bài 2: Trong 1 DN có các nghiệp vụ KT phát sinh như sau:
NV1: Ngày 01/03/200x: Mua 1 số tín phiếu ngắn hạn trị giá mua 4000 trđ, đã thanh toán bằng chuyển khoản, chi phí môi giới 20 triệu đồng, đã thanh toán bằng tiền mặt
NV2: Ngày 01/04/200x: Doanh nghiệp chi tiền mặt 300 trđ mua kỳ phiếu của Agribank có kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 19,5%/năm, lĩnh lãi cuối kỳ
14
Bài tập
Bài 2: Trong 1 DN có các nghiệp vụ KT phát sinh như sau:
NV3: Nhượng bán 1.000 cổ phiếu đầu tư ngắn hạn, giá bán 92.000đ/cp thu bằng tiền mặt. (Biết giá mua 100.000đ/cp, chi phí môi giới phát sinh trong lúc mua là 5.000đ/cp)
NV4: Đến ngày 31-12-200X, nhận được thông báo về khoản lãi đầu tư tín phiếu ngắn hạn ở NV1 cho cả năm là 60trđ
15
Bài Giải
Bài 2:
16
III. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
NGẮN HẠN KHÁC
1. KHÁI NIỆM
Cho vay
Tiền
HVật
TGửi có
kỳ hạn
Góp vốn ldoanh,
Lkết (nắm giữ dưới
20% quyền biểu
Quyết)
Thời hạn thu hồi trong vòng 1 năm
17
III. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
NGẮN HẠN KHÁC
2. NGUYÊN TẮC
Giá trị khoản đtư
Giá thỏa thuận
Nếu có chênh lệch với gtrị sổ sách
Nợ 811
Có 711
18
III. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
NGẮN HẠN KHÁC
3. TK sử dụng
SDĐK:
TK 128
SDCK:
Giá trị các khoản đầu tư ngắn hạn khác tăng
Tổng PSN
Tổng PSC
Giá trị các khoản đầu tư ngắn hạn khác giảm
19
4. Một số nghiệp vụ KT chủ yếu
a. Hđộng đtư
Đtư = Tiền
N 128
C 111,112
Đtư = TS
N 128
N 811
C 152,153,155,…
C 711
N 128
N 214
N 811
C 211, 213
C 711
Đtư = SP,HH,..
Đtư = TSCĐ
Thu hồi
N 111,112,152,…
N 635
C 128
C 515
20
4. Một số nghiệp vụ KT chủ yếu
b. Hđộng cho vay
Xuất Tiền c.vay
Thu lãi vay
Thu hồi k.vay
Tiền Phạt
N 128
C 111,112
N 111,112,…
C 515
N 111,112,..
C 515: Lãi
C 128: Gốc
N 111,112,…
C 711
21
IV. KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ ĐTƯ NGẮN HẠN
1. KHÁI NIỆM
Tạo nguồn lực TC
Trích trước vào CPSXKD
=
Giảm thiểu RR
Các khoản đầu tư ngắn
Hạn bị giảm giá
22
IV. KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ ĐTƯ NGẮN HẠN
2. NGUYÊN TẮC
a.Thời điểm
Khóa sổ kế toán để lập BCTC năm
Trích lập thêm
Hoàn nhập DP
23
IV. KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ ĐTƯ NGẮN HẠN
2. NGUYÊN TẮC
b.Nguyên tắc
Mức lập DPGGĐTNH = Chênh lệch giữa Giá ghi sổ và Giá t.trường
TH1
DP lập năm nay
DP đã lập kỳ trước
>
TH2
DP lập năm nay
DP đã lập kỳ trước
<
Tăng CPTC
Giảm CPTC
24
IV. KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ ĐTƯ NGẮN HẠN
2. NGUYÊN TẮC
c. Công thức lập: Lập cho từng loại
Mức dự phòng cần lập
=
Số lượng CK bị giảm giá cuối năm
x
Giá gốc CK
-
Giá CK thực tế trên thị trường
25
3. TK sử dụng
SDĐK:
TK 129
SDCK:
Hoàn nhập DP
Tổng PSN
Tổng PSC
Trích lập thêm DP
IV. KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ ĐTƯ NGẮN HẠN
26
4. Một số nghiệp vụ KT chủ yếu
Kỳ ktoán đtiên lập DP
N 635
C 129
Cuối kỳ kế toán sau
N 635
C 129
N 129
C 635
Trích lập thêm DP
Hoàn nhập DP
27
Bài tập
Tại 1 DN cuối năm 200x: (Đvt: 1.000đ)
Số dự phòng giảm giá đã trích năm trước còn lại:
+ Dự phòng giảm giá của cổ phiếu X là: 65.000, cổ phiếu Y là: 30.000 và trái phiếu Z là: 40.000
Số dự phòng giảm giá cần trích cho năm 200x+1:
+ Dự phòng giảm giá của cổ phiếu X là: 35.000, cổ phiếu Y là: 39.000 và trái phiếu Z là: 43.000
Yêu cầu:
Xác định số dự phòng phải trích bổ sung hoặc phải hoàn nhập trong năm 200x+1
Định khoản
28
Bài giải
29
Bài giải
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓