Bài 29. Bài luyện tập 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thcs Trần Hưng Đao
Ngày gửi: 16h:44' 12-08-2020
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 444
Nguồn:
Người gửi: Thcs Trần Hưng Đao
Ngày gửi: 16h:44' 12-08-2020
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 444
Số lượt thích:
0 người
Trò chơi: ai nhanh hơn
Luật chơi: Có hai đội chơi, mỗi đội gồm 3 thành viên. Nhiệm vụ của hai đội là ghép các miếng bìa để được CTHH các oxit axit và oxit bazo chính xác. Thời gian thi trong 1 phút. Đội nào nhanh hơn, có nhiều đáp án đúng hơn là đội chiến thắng.
CO2
Al2O3
HCl
SO2
K2O
NaOH
CaO
P2O5
Oxit axit
Oxit bazo
10
Hết giờ
9
8
7
6
5
4
3
2
1
14
13
12
11
15
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
29
28
27
26
30
60
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
44
43
42
41
45
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
59
58
57
56
THÔNG ĐIỆP bÝ Èn
LUẬT CHƠI: Có 4 miếng ghép cũng chính là 4 gợi ý liên quan đến Thông điệp bí mật. Tương ứng với 4 miếng ghép là 4 câu hỏi. HS lần lượt trả lời các câu hỏi bằng thẻ trắc nghiệm. Trả lời đúng mỗi câu hỏi, gợi ý của Thông điệp cũng được mở ra. Ai trả lời hay và chính xác nội dung Thông điệp sẽ nhận được một phần quà.
1
3
2
4
THÔNG ĐIỆP bÝ Èn
1
4
2
3
B. Sai
A. Đúng
Câu 1
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất khí oxi ít tan trong nước
Chọn phương án trả lời đúng
Câu 2
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn phương án trả lời đúng nhất
Khi nhốt một con dế mèn vào một lọ nhỏ rồi đậy nút kín, sau một thời gian con vật sẽ chết dù có đủ thức ăn là vì:
A. thiếu khí hiđro B. thiếu khí Nitơ
C. thiếu khí Cabonic D. thiếu khí Ôxi
Chất dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là :
A. H2O B. KMnO4
C. CaCO3 D. Không khí
Câu 3
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn phương án trả lời đúng
Trong các phản ứng sau phản ứng hóa hợp là
A. CaCO3 CaO + CO2
B. C + O2 CO2
C. Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
D. CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
Câu 4
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn phương án trả lời đúng
Bài 1: ViÕt PTP¦ biÓu diÔn sù ch¸y trong oxi cña c¸c ®¬n chÊt: Mg, C, P, H, Al, C2H2, C2H6O. Gäi tªn s¶n phÈm
1) C + O2 → CO2 ( Cacbonđioxit )
2) 4P + 5O2 → 2P2O5 (Điphotpho pentaoxit)
3) 2H2 + O2 → 2H2O ( Nước )
4) 4Al + 3O2 → 2Al2O3 ( Nhôm oxit )
5) 2Mg + O2 → 2MgO ( Magie oxit )
6) 2C2H2+ 5O2 → 4CO2+ 2H2O (Cacbonđi oxit )
Bài 2:
Để chuẩn bị cho buổi học thí nghiệm thực hành của lớp cần thu 20 lọ khí O2 , mỗi lọ có dung tích 100ml.
Tính khối lượng KMnO4 phải dùng ,giả sử khí
O2 thu được đktc và bi hao hụt 10%
b) Nếu dùng kali clorat có thêm một lượng nhỏ MnO2 thì lượng kaliclorat cần dùng là bao nhiêu? Viết PTPƯ và chỉ rõ điều kiện phản ứng.
Hoạt động nhóm bàn:
Thời gian: 3 phút
Bài 2
a/ % theo khối lượng của nguyên tố Fe có trong Fe3O4
% Fe = . 100% = 72,4 %
b/
PTHH : 3Fe + 2O2 → Fe3O4
Tỉ lệ theo PT: 2mol : 1mol
Tỉ lệ theo đề: 0,02 mol ← 0,01mol
Khối lượng khí Oxi cần dùng: 0,02 . 32 = 0,64 (g)
(2đ)
(1đ)
(1đ)
(1đ)
(1đ)
Bài 2
c/ Số mol Oxi cần điều chế là:
PTHH: 2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2
Tỉ lệ theo PT: 2mol : 1mol
Tỉ lệ theo đề : 0,0444 mol ← 0,0222mol
Khối lượng KMnO4 cần phân huỷ:
0,0444 . 158 = 7,0152 g
(1đ)
(1đ)
(1đ)
(1đ)
Hướng dẫn tự học
- Đọc trước bài thực hành số 4
- Chuẩn bị giờ sau thực hành học - nghiên cứu:
+ Nguyên liêu điều chế khí O2
+ Cách điều chế O2
+ Cách thu khí O2
+ Cách thử tính chất của khí O2
- Chuẩn bị mỗi tổ 1 chậu nước
- BTVN: 3,4,5,6,7,8 SGK/101
Luật chơi: Có hai đội chơi, mỗi đội gồm 3 thành viên. Nhiệm vụ của hai đội là ghép các miếng bìa để được CTHH các oxit axit và oxit bazo chính xác. Thời gian thi trong 1 phút. Đội nào nhanh hơn, có nhiều đáp án đúng hơn là đội chiến thắng.
CO2
Al2O3
HCl
SO2
K2O
NaOH
CaO
P2O5
Oxit axit
Oxit bazo
10
Hết giờ
9
8
7
6
5
4
3
2
1
14
13
12
11
15
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
29
28
27
26
30
60
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
44
43
42
41
45
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
59
58
57
56
THÔNG ĐIỆP bÝ Èn
LUẬT CHƠI: Có 4 miếng ghép cũng chính là 4 gợi ý liên quan đến Thông điệp bí mật. Tương ứng với 4 miếng ghép là 4 câu hỏi. HS lần lượt trả lời các câu hỏi bằng thẻ trắc nghiệm. Trả lời đúng mỗi câu hỏi, gợi ý của Thông điệp cũng được mở ra. Ai trả lời hay và chính xác nội dung Thông điệp sẽ nhận được một phần quà.
1
3
2
4
THÔNG ĐIỆP bÝ Èn
1
4
2
3
B. Sai
A. Đúng
Câu 1
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất khí oxi ít tan trong nước
Chọn phương án trả lời đúng
Câu 2
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn phương án trả lời đúng nhất
Khi nhốt một con dế mèn vào một lọ nhỏ rồi đậy nút kín, sau một thời gian con vật sẽ chết dù có đủ thức ăn là vì:
A. thiếu khí hiđro B. thiếu khí Nitơ
C. thiếu khí Cabonic D. thiếu khí Ôxi
Chất dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là :
A. H2O B. KMnO4
C. CaCO3 D. Không khí
Câu 3
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn phương án trả lời đúng
Trong các phản ứng sau phản ứng hóa hợp là
A. CaCO3 CaO + CO2
B. C + O2 CO2
C. Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
D. CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
Câu 4
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn phương án trả lời đúng
Bài 1: ViÕt PTP¦ biÓu diÔn sù ch¸y trong oxi cña c¸c ®¬n chÊt: Mg, C, P, H, Al, C2H2, C2H6O. Gäi tªn s¶n phÈm
1) C + O2 → CO2 ( Cacbonđioxit )
2) 4P + 5O2 → 2P2O5 (Điphotpho pentaoxit)
3) 2H2 + O2 → 2H2O ( Nước )
4) 4Al + 3O2 → 2Al2O3 ( Nhôm oxit )
5) 2Mg + O2 → 2MgO ( Magie oxit )
6) 2C2H2+ 5O2 → 4CO2+ 2H2O (Cacbonđi oxit )
Bài 2:
Để chuẩn bị cho buổi học thí nghiệm thực hành của lớp cần thu 20 lọ khí O2 , mỗi lọ có dung tích 100ml.
Tính khối lượng KMnO4 phải dùng ,giả sử khí
O2 thu được đktc và bi hao hụt 10%
b) Nếu dùng kali clorat có thêm một lượng nhỏ MnO2 thì lượng kaliclorat cần dùng là bao nhiêu? Viết PTPƯ và chỉ rõ điều kiện phản ứng.
Hoạt động nhóm bàn:
Thời gian: 3 phút
Bài 2
a/ % theo khối lượng của nguyên tố Fe có trong Fe3O4
% Fe = . 100% = 72,4 %
b/
PTHH : 3Fe + 2O2 → Fe3O4
Tỉ lệ theo PT: 2mol : 1mol
Tỉ lệ theo đề: 0,02 mol ← 0,01mol
Khối lượng khí Oxi cần dùng: 0,02 . 32 = 0,64 (g)
(2đ)
(1đ)
(1đ)
(1đ)
(1đ)
Bài 2
c/ Số mol Oxi cần điều chế là:
PTHH: 2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2
Tỉ lệ theo PT: 2mol : 1mol
Tỉ lệ theo đề : 0,0444 mol ← 0,0222mol
Khối lượng KMnO4 cần phân huỷ:
0,0444 . 158 = 7,0152 g
(1đ)
(1đ)
(1đ)
(1đ)
Hướng dẫn tự học
- Đọc trước bài thực hành số 4
- Chuẩn bị giờ sau thực hành học - nghiên cứu:
+ Nguyên liêu điều chế khí O2
+ Cách điều chế O2
+ Cách thu khí O2
+ Cách thử tính chất của khí O2
- Chuẩn bị mỗi tổ 1 chậu nước
- BTVN: 3,4,5,6,7,8 SGK/101
 







Các ý kiến mới nhất