Tuần 23. MRVT: Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Dư Thị Hiền
Người gửi: Phạm Thị Hương
Ngày gửi: 09h:19' 28-05-2011
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 67
Nguồn: Dư Thị Hiền
Người gửi: Phạm Thị Hương
Ngày gửi: 09h:19' 28-05-2011
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Bài 1 (55) Chọn cho mỗi con vật trong tranh vẽ bên một từ chỉ đúng đặc điểm của nó:
Tò mò, nhút nhát, dữ tợn, tinh ranh, hiền lành, nhanh nhẹn
Cáo
Gấu
Thỏ
Sóc
Nai
Hổ
1
2
3
4
5
6
Cáo:
Gâú:
Thỏ:
Sóc:
Nai:
Hổ:
tinh ranh
tò mò
nhút nhát
nhanh nhẹn
hiền lành
dữ tợn
Bài 2 (55): Hãy chọn tên con vật thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây: (Thỏ, voi, hổ (cọp) sóc)
a. Dữ như ..
hổ
b. Nhát như ..
thỏ
c. Khoẻ như .
d. Nhanh như .
voi
sóc
,
.
.
,
,
Tò mò, nhút nhát, dữ tợn, tinh ranh, hiền lành, nhanh nhẹn
Cáo
Gấu
Thỏ
Sóc
Nai
Hổ
1
2
3
4
5
6
Cáo:
Gâú:
Thỏ:
Sóc:
Nai:
Hổ:
tinh ranh
tò mò
nhút nhát
nhanh nhẹn
hiền lành
dữ tợn
Bài 2 (55): Hãy chọn tên con vật thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây: (Thỏ, voi, hổ (cọp) sóc)
a. Dữ như ..
hổ
b. Nhát như ..
thỏ
c. Khoẻ như .
d. Nhanh như .
voi
sóc
,
.
.
,
,
 







Các ý kiến mới nhất