Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 23. MRVT: Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị Định
Ngày gửi: 22h:17' 17-04-2018
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích: 0 người
%
Chào mừng các em học sinh
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1
2
Kiểm tra bài cũ:
Nói tên từng loài chim trong tranh:
chào mào
con vẹt
Thứ hai ngày 6 tháng 11 năm 2017
Luyện từ và câu lớp 2
3
4
cú mèo
đại bàng
Bài tập 1: Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp:
a) Thú dữ, nguy hiểm
b) Thú không nguy hiểm
(hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn, bò rừng, khỉ, vượn, tê giác, sóc, chồn, cáo, hươu)
M : hổ
Bài: Mở rộng vốn từ:Từ ngữ về muông
thú. Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?
M : thỏ
Thứ hai ngày 6 tháng 11 năm 2017
Luyện từ và câu lớp 2
Hổ
Sư tử
Ngựa vằn
Tê giác
Sóc
Chồn
Cáo
Hươu
1
8
7
6
12
13
14
15
16
Lợn lòi
4
9
Bò rừng
10
Khỉ
11
Vượn
5
Chó sói
3
Gấu
2
Báo
Thỏ
Thú dữ, nguy hiểm

Bài tập 1: Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp:
Thú dữ, nguy hiểm M: hổ
Thú không nguy hiểm M: thỏ
(hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn, bò rừng, khỉ, vượn, tê giác, sóc, chồn, cáo, hươu)
Thú không nguy hiểm
- thỏ, ngựa vằn , chồn, sóc, khỉ, vượn, hươu, cáo .
- hổ, báo , gấu, bò rừng, sư tử, tê giác, lợn lòi, chó sói.
Thú dữ , nguy hiểm
Lợn lòi
Chó sói
Tê giác
Bò rừng
Sư tử
Chó sói
Hổ
Báo
Gấu
Thú không nguy hiểm
Thỏ
Ngựa vằn
Chồn
Hươu
Khỉ
Sóc
Cáo
Vượn
Bài tập 2: Dựa vào hiểu biết của em về các con vật, trả lời những câu hỏi sau :
a/ Thỏ chạy như thế nào ?
b/ Sóc chuyền từ cành này sang cành khác
như thế nào ?
c / Gấu đi như thế nào ?
d / Voi kéo gỗ như thế nào ?
Thỏ chạy như thế nào?

a) Thỏ chạy như thế nào?
- Thỏ chạy rất nhanh.
- Thỏ chạy nhanh như bay.
- Thỏ chạy nhanh như tên bắn.

Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế nào?


b) Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế nào?
- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhẹ như không.

- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác rất khéo léo.


- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhanh thoăn thoắt.

Gấu đi như thế nào?

c) Gấu đi như thế nào?
- Gấu đi lắc lư.
- Gấu đi chậm chạp.
- Gấu đi nặng nề.
Voi kéo gỗ như thế nào?

d) Voi kéo gỗ như thế nào?
- Voi kéo gỗ rất khỏe.
- Voi kéo gỗ chạy băng băng.

Bài tập 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm

Trâu cày rất khỏe.


M: Trâu cày như thế nào?


Bài tập 3. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm

c) Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm rỏ dãi.
- Đọc xong nội quy, Khỉ nâu cười như thế nào?
- Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm như thế nào?
- Ngựa phi nhanh như thế nào?
d) Đọc xong nội quy, Khỉ nâu cười khành khạch.
b) Ngựa phi nhanh như bay.
Câu 1: Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
“Như thế nào?” thường chỉ gì ?
a. chỉ thời gian
b. chỉ địa điểm, nơi chốn
c. chỉ đặc điểm
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
Câu 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Như thế nào?” trong câu sau:
Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.
a. ve
b. nhởn nhơ
c. suốt mùa hè
Thích ăn hoa quả
Bắt chước tài ba
Gặp Ngộ Không hỏi đó là con chi
Ngộ Không đấm ngực cười khì
Đố em, đố bạn con gì đáp nhanh?
C
O
N
K
H
Ỉ
-Về ôn lại bài đã học
Chuẩn bị: Từ ngữ về loài thú
Dấu chấm, dấu phẩy
Dặn dò:
 
Gửi ý kiến