Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Mol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Bích Tuyền
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Tuyền
Ngày gửi: 22h:15' 20-10-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô đến dự tiết học hôm nay
Trường THCS TT Mỹ Thọ
GV: Nguyễn Thị Bích Tuyền
I . Mol là gì ?
Mol là lượng chất có chứa 6.1023nguyên tử hoặc phân tử của chất đó .
Một tá bút bi : 12 bút bi .
Một chục bưởi : 10 quả bưởi
: 6.1023 nguyên tử H

: 6.1023 nguyên tử Al

: 6.1023 phân tử H2O

1 mol H
1 mol Al
1 mol H2O
1 mol nguyên tử Hiđro
1 mol nguyên tử Nhôm
1 mol phân tử nước
Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu nguyên tử hoặc phân tử của chất đó ?
 6.1023 : là số Avogađro Kí hiệu : N
I . Mol là gì ?
Mol là lượng chất có chứa 6.1023nguyên tử hoặc phân tử của chất đó .
 6.1023 : là số Avogađro Kí hiệu : N
N = 6.1023 pt
N = 6.1023 pt
N = 6.1023 pt
N = 6.1023 nt
I . Mol là gì ?
Mol là lượng chất có chứa 6.1023nguyên tử hoặc phân tử của chất đó .
6.1023 : là số Avogađro Kí hiệu : N
1 mol oxi ?
1 mol nguyên tử O
1 mol phân tử O2
1 mol nguyên tử O là một lượng chất chứa N nguyên tử O
1 mol phân tử O2 là một lượng chất chứa N phân tử O2
1 mol nhôm là một lượng chất chứa N nguyên tử Al
1 mol nhôm ?
Thảo luận
3’
Hãy cho biết số nguyên tử hoặc phân tử có trong mỗi lượng chất sau :
a/ 2 mol Nhôm (Al )( nhóm 1và 4)
b/1,5 mol phân tử( H2 ) (nhóm 2và 5)
c/ 0,5 mol Canxioxit ( CaO ) (nhóm 3và 6)
I . Mol là gì ?
Mol là lượng chất có chứa 6.1023nguyên tử hoặc phân tử của chất đó .
6.1023 : là số Avogađro Kí hiệu : N
Đáp án
a/ Ta có 1 mol Al có 6.1023 ( N) nguyên tử Al
2 mol Al …………..y ?
y = 2x 6.1023 = 12.1023 hay (2xN )nguyên tử Al
b/ Tương tự ta có 1,5 mol H2 có (1,5xN) hay 1,5x6.1023 = 9.1023 phân tử H2
c/ 0,5mol CaO có (0,5xN) hay 0,5x6.1023 =3.1023 phân tử CaO
I . Mol là gì ?
Số phân tử (nguyên tử ) = số mol x N
Số phân tử (nguyên tử ) = số mol x N
I . Mol là gì ?
II. Khối lượng mol là gì ?
Khối lượng mol (kí hiệu là M ) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó .
Số phân tử (nguyên tử ) = số mol x N
64g
71 g
II. Khối lượng mol là gì ?
Khối lượng mol (kí hiệu là M ) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó .
PTK: H2O = 1x2+16=18 đvC
PTK :H2= 1x2 =2 đvC
NTK :Al = 27đvC
Khối lượng mol có cùng số trị với NTK hoặc PTK của chất đó .
I . Mol là gì ?
= 1x2 = 2 g
MAl = 27g
= 1x2 +16 =18g
II. Khối lượng mol là gì ?
Khối lượng mol (kí hiệu là M )của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó .
Khối lượng mol có cùng số trị với NTK hoặc PTK của chất đó .
Tính khối lượng mol của các hợp chất sau ?
a/Muối ăn Natriclorua (NaCl)
b/ Kẽm oxit (ZnO)
c/ Axit nitric (HNO3)
I . Mol là gì ?
BÀI TẬP
Đáp án
a/Khối lượng mol của muối ăn NaCl :
MNaCl = 23+ 35,5 = 58,5 g
b/ Khối lượng mol của Kẽm oxit (ZnO)
MZnO = 65+16 = 81g
c/ Khối lượng mol của axit nitric (HNO3)
= 1+ 14 +16.3 = 63g
I . Mol là gì ?
II. Khối lượng mol là gì ?
I . Mol là gì ?
II. Khối lượng mol là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
Thể tích mol của một số chất rắn
1 mol CaCO3
= 100g
1 mol Al
MAl = 27g
1 mol ZnO
MZnO = 81g
Thể tích mol của một số chất lỏng
36,9
ml
10 ml

14,5 ml
97
ml
58
ml
97 ml
58 ml
1 mol H2O
= 18g
1 mol rượu etylic
= 46 g
14,7ml
1 mol thủy ngân
MHg = 201 g
II. Khối lượng mol là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí đó .
I . Mol là gì ?
Thể tích mol của các chất khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì thể tích mol của các chất khí bằng nhau .
1 mol H2

1 mol O2
1 mol SO2
= 2g
= 32g
= 64g
=
=
6.1023
6.1023
6.1023
N
N
N
22,4 lit
22,4 lit
22,4 lit
Ở đktc (nhiệt độ 00 C và áp suất 1atm)
Ở nhiệt độ thường ( 20o C ,1 atm )
24 lit
24 lit
24 lit
1 mol khí N2
1 mol khí CO2
1 mol khí H2
=2g
= 44 g
= 28g
I . Mol là gì ?
II. Khối lượng mol là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí đó .
Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì thể tích mol của các chất khí bằng nhau .
Ở đktc thể tích mol các chất khí bằng nhau và bằng 22,4 lit
Ở nhiệt độ thường (20o C ,áp suất 1 atm ) thể tích mol của chất khí bằng 24 lit
=
=
= 22,4 lit
= 24 lit
=
=
II. Khối lượng mol là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
Tính thể tích của các lượng chất khí sau ở đktc và ở nhiệt độ thường
a/ 2 mol khí H2 (nhóm 1,3,5 )
b/1,5 mol khí O2 (nhóm 2,4,6)
I . Mol là gì ?
Ở đktc thể tích mol các chất khí bằng nhau và bằng 22,4 lit
Ở nhiệt độ thường (20o C ,áp suất 1 atm ) thể tích mol của chất khí bằng 24 lit
Thảo luận
3’
Đáp án
a/Ta có thể tích 1 mol khí H2 đktc là 22,4 lit
Vậy 2 mol khí H2 đktc → V1 ?
V1 = 2 x 22,4 = 44,8 lit
Thể tích 1 mol khí H2 ở nhiệt độ thường là 24 lit
Vậy 2 mol → V2 ?
V2 = 2 x 24 = 48 lit
b/ Tương tự như trên ở đktc 1,5 mol khí oxi có thể tích là : V1 = 1,5x22,4 = 33,6 lit .
Ở nhiệt độ thường 1,5 mol khí oxi có thể tích là :
V2 = 1,5 x 24 = 36 lit
I . Mol là gì ?
II. Khối lượng mol là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
Ở đktc thể tích mol các chất khí bằng nhau và bằng 22,4 lit
Thể tích của chất khí ở đktc = số mol x 22,4 (l)
Thể tích của chất khí ở nhiệt độ thường = số mol x 24 (l)
II. Khối lượng mol là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
I . Mol là gì ?
BÀI TẬP
Giả sử mỗi giờ 1 người lớn cần 2 mol oxi cho sự hô hấp . Hãy tính :
a/ Số phân tử oxi .
b/ Khối lượng của 2 mol khí oxi .
c/ Thể tích của oxi ở (đktc )
Cần cho sự hô hấp nói trên .
Thể tích của chất khí ở đktc = số mol x 22,4 (l)
Thể tích của chất khí ở nhiệt độ thường = số mol x 24 (l)
Đáp án
I . Mol là gì ?
II. Khối lượng mol là gì ?
III. Thể tích mol của chất khí là gì ?
a/ Số phân tử O2 = 2 x 6.10 23 =12.1023 phân tử oxi .
b/ Khối lượng mol của oxi :
=16 x 2 = 32 g
Khối lượng 2 mol = 32 x 2 = 64 g
c/ Thể tích mol của oxi ở đktc
= 2 x 22,4 = 44,8 lit.
Học bài, hoàn thành các bài tập 1,3,4 SGK.
Đọc trước phần I bài "Chuyển Đổi Giữa Khối Lượng, Thể Tích Và Lượng Chất"
Kính chúc quý thầy cô sức khỏe và hạnh phúc .
Chúc các em luôn chăm ngoan, học giỏi .
 
Gửi ý kiến