Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §2. Phương trình tham số của đường thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Chí
Ngày gửi: 20h:08' 23-02-2010
Dung lượng: 579.5 KB
Số lượt tải: 451
Số lượt thích: 0 người




Giáo viên : TRẦN HỮU CHÍ
TRƯỜNG PTTH NGUYỄN ĐÁNG
TỔ TOÁN
Nhiệt liệt chào mừng
quí thầy cô về dự buổi học
lớp 10T2
ngày hôm nay
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÁNG
Người thực hiện: TR?N H?U CH
KIỂM TRA BÀI CŨ:
* nêu pt tổng quát của đt ( ) và véctơ pháp tuyến ?
* nêu cách tìm tọa độ 1 điểm thuộc đt ( ) ?

Pt tổng quát đt ( ) :
ax + by + c = 0
Véctơ pháp tuyến :
= ( a ; b )
Điểm M (x0;y0)




M(x0;y0)
Áp dụng : cho đt ( ) : 3x + y – 4 = 0
1/ Tìm véctơ pháp tuyến

2/ Cho véctơ tính: . Nhận xét gì về
BÀI GIẢI :
1/ Vécto pháp tuyến : = ( 3 ; 1 )

2/ Xét = ( 1 ; -3 ) . Ta có : = 3 .1 + 1(-3) = 0


Tổng quát : Đt ( ) có pt : ax + by + c = 0
có = ( b ; - a ) vuông góc với véctơ pháp
tuyến







PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ



ĐƯỜNG THẲNG
1/ Véctơ chỉ phương
Định nghĩa : gọi là véctơ chỉ phương của đt nếu giá của song song hoặc thuộc đt
Nhận xét :

Đt : ax + by + c = 0
* Véctơ pháp tuyến: = ( a ; b)
* Véctơ chỉ phương: = ( b ; -a)
thì: *
*
Một đt hoàn toàn xác định khi biết 1 điểm và 1 véctơ chỉ phương.
2/Phương trình tham số
y
O
x
I(x0;y0)
a/ Bài toán: cho đt đi qua I(x0;y0) và nhận làm VTCP.Tìm điều kiện x ; y để M(x;y) thuộc đt .
Giải:

M(x;y)
Ta có :

b/ Phương trình tham số : Đt đi qua điểm I(x0 ; y0) và nhận làm véctơ chỉ phương thì đt có phương trình tham số là :
Nhận xét :
với mỗi giá trị t sẽ ứng với tọa độ 1 điểm thuộc đt .
Bằng cách khử t ,ta chuyển pt tham số về pt tổng quát

Ví dụ 1: Cho đt (d) :

a/ Tìm véctơ chỉ phương của (d).
b/ Tìm tọa độ các điểm ứng với t = -1 ; t = 0 ; t = 2 .
c/ Điểm nào dưới đây thuộc (d):A(1;3);B(1;2);C(0;3);D(0;5)
GIẢI:
a/ Véctơ chỉ phương : = ( 1 ; -1)
b/ * t = -1 ứng với điểm M1( 1 ; 2 )
* t = 0 ứng với điểm M2( 2; 1 )
* t = 2 ứng với điểm M3( 4 ; -1 )
c/ B (d) ; C (d)
Ví dụ 2: Cho đt (d) : 2x - 3y - 6 = 0.
a/ Viết 1 phương trình tham số của (d).
b/ phương trình : có phải là phương trình

tham số của (d) ?
GIẢI:
a/ Đt (d) qua điểm M(3 ; 0) và có VTCP = ( 3 ; 2) có pt tham số là :
b/ Điểm và nên phương
trình cũng là 1 ptts của (d).
3/ Phương trình chính tắc
Đt ( ) đi qua điểm I (x0 ; y0) và nhận = (u1 ; u2) với u1 0 ; u2 0 làm véctơ chỉ phương thì đt ( ) có phương trình chính tắc là :


Lưu ý : nếu u1 = 0 hoặc u2 = 0 thì (d) sẽ không có phương trình chính tắc .
Bài tập áp dụng : Viết phương trình tham số;chính tắc ( nếu có) và tổng quát của đường thẳng (d) trong các trường hợp sau:
a/ qua điểm A(2 ; 1) và B( -3 ; 2) .
b/ qua điểm M( -2 ; 6) và song song với trục Ox .
c/ qua điểm P(0; - 4) và vuông góc với đt(a):3x – 4y + 2 = 0.
a/ Viết phương trình tham số;chính tắc ( nếu có) và tổng quát của đường thẳng (d) qua điểm A(2 ; 1) và B( -3 ; 2) .
Giải
= ( -5 ; 1 )
Đt (d) đi qua điểm A( 2 ; 1 ) và nhận làm véctơ chỉ phương nên có phương trình tham số là :


Đt (d) có phương trình chính tắc :

Đt (d) có phương trình tổng quát :
x + 5y - 7 = 0 .
b/ Viết phương trình tham số;chính tắc ( nếu có) và tổng quát của đường thẳng (d) qua điểm M( -2 ; 6) và song song với trục Ox .
Giải
Đt (d) qua M( -2 ; 6) và nhận = ( 1 ; 0 ) làm véctơ chỉ phương nên có phương trình tham số :

Do u2 = 0 nên (d) không có phương trình chính tắc .

Đt (d) có phương trình tổng quát : y = 6 .

c/ Viết phương trình tham số;chính tắc ( nếu có) và tổng quát của đường thẳng (d) qua điểm P(0; - 4) và vuông góc với đt(a) : 3x – 4y + 2 = 0.
Giải
Đt (d) đi qua P(0; - 4) và vuông góc đt (a) nên có véctơ chỉ phương = ( 3 ; - 4 ) có phương trình tham số là :

Đt (d) có phương trình chính tắc :

Đt (d) có phương trình tổng quát : 4x + 3y + 12 = 0.
4/ Cũng cố
1/ Véctơ chỉ phương của đường thẳng
AD : cho điểm A( 1 ; -2 ) và B( 2 ; -1 ). Các véctơ sau véctơ nào là véctơ chỉ phương của đt AB ?
= (3 ; 3) ; = (-3 ; 3) ; = (3 ; -3); = (-3;-3)


Véctơ chỉ phương của đt AB : ;
2/ Phương trình tham số của đường thẳng :
AD : Phương trình tham số đt qua A( 2 ; -1 ) ; B( 3 ; 0 ) là :
a/ b/ c/ d/
Câu b
Dặn dò: học bài và làm tất cả bài tập trong SGK
CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG


HỌC - HỌC NỮA - HỌC MÃI
468x90
No_avatar
Hay lắm thầy ạ! Cảm ơn thầy
No_avatar
hay qua thay akMỉm cười
 
Gửi ý kiến