Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6. Axit nuclêic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quang Huynh
Ngày gửi: 16h:08' 15-10-2015
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Quang Huynh)
TIẾT 7- BÀI TẬP
TRƯỜNG THPT NAM KHOÁI CHÂU
III.Công thức cơ bản
1. N = A + T + G + X
2. A= T; G =X => N = 2A + 2G
=> A+ G = N/2
3. L = N /2 x 3,4 (A0) => N = 2L/3,4 (Nu)
4. M = Nx300 (đvc) => N = M/300 (Nu)
5. C = N/20 (Vòng) => N = C x 20 (Nu)
6. H = 2A = 3G (Lk)
7. %A +%T +%G %X = 100%
Từ (2) => %A+ %G= 50%
8. rN = rA + rU + rG + rX= 100%
9. L= N/2 x 3,4= rN x 3,4 (A0)
10. A = T = rA + rU
G = X = rG + rX
A. Xây dựng công thức cơ bản về ADN
TIẾT 7 – BÀI TẬP
I.Quy ước
N: Tổng số Nu của ADN
L: Chiều dài của ADN
M: Khối lượng Phân tử của A DN
H: Số liên kết hidro của ADN
C: Số chu kỳ xoắn của ADN
A, T, G, X : Số Nu mỗi loại của gen.
II. Đơn vị: Chiều dài: A0 m, mm, nm
Trong đó: 1 m = 104 A0
1nm = 10 A0
1mm = 10 A7
Ngoài ra: Nu, Lk, đvc, vòng.


TIẾT 7 – BÀI TẬP
B. Bài tập áp dụng
Bài 1: Trong ADN, số Nu loại Timin là 105 Nu và chiếm 20% tổng số Nu của ADN.
1. Tính số Nu loại A, G, X?
2. Tính chiều dài của ADN?
3. Tính số vòng xoắn của ADN?
ADN:
A= T= 105
A= T= = 20%N
Tính:
1. A= T=? G= X= ?
2.L =?
3.C=?

Công thức liên quan
Bài làm
1.Theo bài ta có: A=T= 105 (1)
A= T= 20%N (2)
Thay (1) vào (2) ta có 20%N = 105
Suy ra N = 5.106 (Nu)
Vậy :
A= T = 105 (Nu)
G= X= 5.106 /2 – 105 = 24.105 (Nu)

2. L = N/2 x 3,4 = 5.106 /2 x 3,4
= 85.105 (Nu)

3.C= N/20 = 5.106 /20 = 25.104 (v)



L= N/2 x 3,4 (A0)
C= N/20 (vòng)
Tóm tắt
TIẾT 7 – BÀI TẬP
B. Bài tập áp dụng
Bài 2:
Một phân tử ADN có chiều dài bằng 1,02 mm.
1. Tính số Nu của phân tử ADN đó?
2. Biết trong ADN có số Nu loại Adenin bằng 10% tổng số Nu của ADN. Hãy tính số Nu mỗi loại?
ADN:
L=1,02mm
A= 10%.N
Tính:
1. N= ?
2. A=T=?; G= X=?

N= 2L/ 3,4
A+ G = 50%
Bài làm
1.Theo bài ta có:
L=1,02mm = 1,02x 107 = 102.105 (A0)
N = 2L/ 3,4= 2.102.105 / 3,4 =
= 6.105 (Nu)
2. Số Nu mỗi loại:
Ta có
A= T = 10%. 6.105 = 6.104 (Nu)
G= X= 50% - 10% = 40%. 6.105
= 24.104 (Nu)

Công thức liên quan
Tóm tắt
TIẾT 7 – BÀI TẬP
B. Bài tập áp dụng
Bài 3: Một phân tử ARN có rU = 1500 (rN) chiếm 20% tổng số ribonucleotit.
1. Tính số Nu của gen đã tổng hợp nên phân tử ARN đó?
2. Tính chiều dài của gen đã tổng hợp nên ARN bằng bao nhiêu micromet?
ARN:
rU = 1500 (rN) Tính:
1.NADN =?
2. LADN =?

N= 2.rN
L= N/2 x 3,4= rN x 3,4 (A0)
Bài làm
1.Theo bài ta có: rU= 1500 (1)
rU= 20%rN (2)
Thay (1) vào (2) ta có
20%rN = 1500
Suy ra rN = 7500 (Nu)
Vậy :
N= 2.rN= 2.7500 = 15000 (Nu)

2.L= N/2 x 3,4= rN x 3,4
= 7500x 3,4 = 25500 (A0)




Công thức liên quan
Tóm tắt
TIẾT 7 – BÀI TẬP
B. Bài tập áp dụng
Bài 4: Một phân tử ARN có rU = 20%; rX= 30%; rG= 10% .
1. Xác định tỉ lệ mỗi loại Nu của gen đã tổng hợp nên phân tử ARN đó?
2. Nếu cho biết tỉ lệ các loại Nu trong đoạn ADN thì có thể xác định được tỉ lệ các loại riboNu trong phân tử ARN được không?
ARN:
rU = 20%;
rX = 30%;
rG = 10%
Tính:
1.Tỉ lệ mỗi loại Nu của ADN?
2. Tỉ lệ mỗi loại Nu của ADN => ARN?
Công thức liên quan
Bài làm
1.Ta có:
rA+ rU+ rG+rX = 100%
Mà:
rU = 20%; rX = 30%; rG = 10%
Suy ra:
rA = 100%- (20%+30%+10%)= 40%
Mặt khác:
%A= %T=% rA +% rU
2
%G=%X = %rG+%rX
2
Vậy:
%A= %T= 40%+ 20% = 30%
2
%G=%X = 10% + 30% = 20%
2
2. Không xác định được!









rA+ rU+ rG+rX = 100%

%A= %T=% rA +% rU
2
%G=%X = %rG+%rX
2
Tóm tắt
C. Củng cố
TIẾT 7 – BÀI TẬP
TIẾT 7 – BÀI TẬP
D. Bài tập về nhà
Bài 6: Một gen có 60 vòng xoắn và có 1450 liên kết hidro. Trên mạch thứ nhất của gen có 15% Adenin và 25% xitozin. Xác định:
1. Số lượng và tỉ lệ từng loại Nu của gen?
2. Số lượng và tỉ lệ từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen?
Tóm tắt

Công thức liên quan

Bài làm
TIẾT 7 – BÀI TẬP
B. Bài tập áp dụng
Bài 7: Hai gen dài bằng nhau. Gen I có 3321 liên kết hidro và hiệu số giữa một loại Nu khác bằng 20% số Nu của gen. Gen II nhiều hơn gen I 65 Adenin. Xác định:
Số lượng và tỉ lệ từng loại Nu của mỗi gen?
Tóm tắt
Công thức liên quan

Bài làm


 
Gửi ý kiến