CD - Bài tập Chủ đề 1. Nguyên tử. Nguyên tố hóa học và Chủ đề 2. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cẩm Tú
Ngày gửi: 23h:14' 11-02-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 388
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cẩm Tú
Ngày gửi: 23h:14' 11-02-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích:
0 người
proton
neutron
neutron
electron
electron
electron
neutron
proton và neutron
17
10
10
7 amu
Tên nguyên tố
Kí hiệu hoá học của nguyên tố
hydrogen
H
helium
He
carbon
C
nitrogen
N
oxygen
O
sodium
Na
Trả lời
a) Trong nguyên tử X có 10 electron và được sắp xếp thành 2 lớp.
b) Nguyên tố X có tên là neon (kí hiệu hóa học là Ne)
c) Số lớp electron =số thứ tự chu kì => Nguyên tử Ne có 2 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 2.
⇒ Các nguyên tử của nguyên tố: Lithium (Li), beryllium (Be), boron (B), carbon (C),
nitrogen (N), oxygen (O), fluorine (F) đều thuộc chu kì 2 ⇒ đều có 2 lớp electron giống
như nguyên tử nguyên tố neon (Ne)
Fluorine
F
9
S
16
19
16
Magnesium
Mg
12
12
Hydrogen
H
1
1
Sodium
Na
11
12
Số proton = số electron
Khối lượng nguyên tử = Số proton + số neutron
Trả lời
a) Khối lượng nguyên tử X = 6.1 + 6.1 = 12 amu
Lưu ý:
Khối lượng nguyên tử Y = 6.1 + 8.1 = 14 amu
- Khối lượng 1 proton xấp xỉ bằng khối lượng 1 neutron và xấp xỉ bằng 1 amu.
tử Xcủa
và nguyên
Y nhỏ
có thuộc
nguyên
tố hóa và neutron
học vì có cùng
-b)VìNguyên
khối lượng
electrontửrất
so vớicùng
khốimột
lượng
của proton
nên:số
proton
trongnguyên
hạt nhân.
Khối
lượng
tử = khối lượng proton + khối lượng neutron (amu)
Trả lời
a) Các nguyên tố trên được sắp xếp chiều tăng dần điện tích hạt nhân như sau:
F (Z = 9), Ne (Z = 10), Na (Z = 11), Mg (Z = 12), S (Z = 16), Ca (Z = 20)
b) Các nguyên tố kim loại: Na, Mg, Ca.
Các nguyên tố phi kim: F, S.
Nguyên tố khí hiếm: Ne.
Magnesium
Mg
24
3
IIA
Kim loại
Phosphorus
P
31
3
VA
Phi kim
Argon
Ar
40
3
VIIIA
Khí hiếm
Trả lời
- Nguyên tử của nguyên tố M có 2 electron ở lớp ngoài cùng ⇒ thuộc nhóm IIA.
- Có 3 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 3.
+ Lớp thứ nhất có 2 electron.
+ Lớp thứ hai có 8 electron.
+ Lớp thứ ba (lớp ngoài cùng) có 2 electron.
⇒ Nguyên tử của nguyên tố M có 12 electron
⇒ Thuộc ô số 12 trong bảng tuần hoàn.
M là kim loại.
neutron
neutron
electron
electron
electron
neutron
proton và neutron
17
10
10
7 amu
Tên nguyên tố
Kí hiệu hoá học của nguyên tố
hydrogen
H
helium
He
carbon
C
nitrogen
N
oxygen
O
sodium
Na
Trả lời
a) Trong nguyên tử X có 10 electron và được sắp xếp thành 2 lớp.
b) Nguyên tố X có tên là neon (kí hiệu hóa học là Ne)
c) Số lớp electron =số thứ tự chu kì => Nguyên tử Ne có 2 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 2.
⇒ Các nguyên tử của nguyên tố: Lithium (Li), beryllium (Be), boron (B), carbon (C),
nitrogen (N), oxygen (O), fluorine (F) đều thuộc chu kì 2 ⇒ đều có 2 lớp electron giống
như nguyên tử nguyên tố neon (Ne)
Fluorine
F
9
S
16
19
16
Magnesium
Mg
12
12
Hydrogen
H
1
1
Sodium
Na
11
12
Số proton = số electron
Khối lượng nguyên tử = Số proton + số neutron
Trả lời
a) Khối lượng nguyên tử X = 6.1 + 6.1 = 12 amu
Lưu ý:
Khối lượng nguyên tử Y = 6.1 + 8.1 = 14 amu
- Khối lượng 1 proton xấp xỉ bằng khối lượng 1 neutron và xấp xỉ bằng 1 amu.
tử Xcủa
và nguyên
Y nhỏ
có thuộc
nguyên
tố hóa và neutron
học vì có cùng
-b)VìNguyên
khối lượng
electrontửrất
so vớicùng
khốimột
lượng
của proton
nên:số
proton
trongnguyên
hạt nhân.
Khối
lượng
tử = khối lượng proton + khối lượng neutron (amu)
Trả lời
a) Các nguyên tố trên được sắp xếp chiều tăng dần điện tích hạt nhân như sau:
F (Z = 9), Ne (Z = 10), Na (Z = 11), Mg (Z = 12), S (Z = 16), Ca (Z = 20)
b) Các nguyên tố kim loại: Na, Mg, Ca.
Các nguyên tố phi kim: F, S.
Nguyên tố khí hiếm: Ne.
Magnesium
Mg
24
3
IIA
Kim loại
Phosphorus
P
31
3
VA
Phi kim
Argon
Ar
40
3
VIIIA
Khí hiếm
Trả lời
- Nguyên tử của nguyên tố M có 2 electron ở lớp ngoài cùng ⇒ thuộc nhóm IIA.
- Có 3 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 3.
+ Lớp thứ nhất có 2 electron.
+ Lớp thứ hai có 8 electron.
+ Lớp thứ ba (lớp ngoài cùng) có 2 electron.
⇒ Nguyên tử của nguyên tố M có 12 electron
⇒ Thuộc ô số 12 trong bảng tuần hoàn.
M là kim loại.
 







Các ý kiến mới nhất