Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập trắc nghiệm phần đồ thị

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đặng Thị Ngọc Lan
Người gửi: Đinh Hải Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:08' 22-10-2007
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 390
Số lượt thích: 0 người
Đặng Thị Ngọc Lan - Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng
 TRẮC NGHIỆM
  1.Vài lời khuyên: Vài lời khuyên khi giải các bài tập trắc nghiệm
  Vài lời khuyên (tt)):
  2. Các dạng: Các dạng bài tập liên quan đến chuyên đề khảo sát hàm số
 LƯỢNG GIÁC
  CÂU 1: CÂU 1
    :
     
     a) Latex(T= pi)
     b) T=Latex(2pi)
     c) Latex(T = pi/4)
     d) Latex(T = 2 pi)
     e) Latex(T = 2/pi)
  CÂU 2: CÂU 2
    :
     
     a) f(x)=cos2x Với latex(x in (0;pi))
     b) g(x)=tgx Với latex( x!=(2k+1)pi/2)
     c) h(x)= =sinx+cotglatex(pix) Với latex( x in Z)
  CÂU 3: CÂU 3
    :
     
     a) y= tgx+cotgx
     b) y= Latex(-3 tg(x/2+pi/3))
     c) y= Latex(3-cos^3pix)
     d) y=xcosx
  CÂU 4: CÂU 4
    :
     
     a) y=3sin2x
     b) y=3cos2x
     c) y=2sin3x
     d) y=2cos 3x
     e) y=cos2x
     f) Đáp số khác
  CÂU 5: CÂU 5
    :
     
     a) Cùng chu kỳ Latex(T=pi)
     b) Đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng
     c) Trong từng khoảng, chiều biến thiên giống nhau
     d) Cả ba ý trên
  CÂU 6: CÂU 6
    :
     
     a) Đạt giá trị lớn nhất
     b) Đạt giá trị nhỏ nhất
     c) Cả hai đều sai
  CÂU 7: CÂU 7
    :
     
     a) Latex(y=sqrt(2)sinx)
     b) y=Latex(sqrt(2)cosx)
     c) y= Latex(sqrt(2)sin(x+pi/4))
     d) y= Latex(sqrt(2)sin(x-pi/4))
  CÂU 8: CÂU 8
    :
     
     a) Latex(-1<=m<=1)
     b) Latex(-sqrt(2)<=m<=-1)
     c) Latex(1<=m<=sqrt(2))
     d)Latex(-sqrt(2)<=m<=sqrt(2))
     e) Kết quả khác
  CÂU 9: CÂU 9
    :
     
     a) Latex(x=kpi)
     b) Latex(x=pi/2+kpi)
     c) Vô nghiệm
     d) Kết quả khác
  CÂU 10: CÂU 10
    :
     
     a) Max y=1; Min y = -2
     b) Max y =2; Min y = -1
     c) Max y = 2; Min y = 1
     d) Tất cả đều sai
  CÂU 11: CÂU 11
    :
     
     a) Latex(T=MAX(T_1;T_2))
     b) Latex(T=MIN(T_1;T_2))
     c) Latex(T=USCLN(T_1;T_2))
     d) Latex(T=BSCN N (T_1;T_2))
  CÂU 12: CÂU 12
    :
     
     Hàm số y= sinx - cosx có chu kỳ Latex(2pi)
     Hàm số y= Latex(cos^3x) có chu kỳ Latex((2pi)/3)
     Hàm số y=tg(Latex(phi - pi x)) có chu kỳ T =1
     Hàm số y=sinx(3+2cosx) là hàm tuần hoàn
     Hàm số Latex(y= cossqrt(x)) là hàm tuần hoàn
  CÂU 13: CÂU 13
    :
     
     [-2;2]
     Latex([-2sqrt(2); 2sqrt(2)])
     Latex([-3sqrt(2); 3sqrt(2)])
     Latex([sqrt(2); +oo))
     Kết quả khác
  CÂU 14: CÂU 14
    :
     
     a) Latex([-sqrt(2); sqrt(2)])
     b) [-1; 1]
     c) Latex([-sqrt(7); sqrt(7)])
     d) [-5; 5]
     e) Đáp án khác
  CÂU 15: CÂU 15
    :
     
     Max y = 4; Min y = Latex(- 4/3)
     Max y = Latex(3/4); Min y = Latex(1/2)
     Max y = Latex(3/4); Min y = Latex(- 3/2)
     Max y = Latex(3/2); Min y = Latex(- 4/3)
     Kết quả khác
 HS MŨ,LOGARIT
  CÂU 1: CÂU 1
    :
     
     a) Latex(y=log_3^(x-1))
     b) Latex(y= log_3^(x+1))
     c) Latex(y=lg(1+x)log_3^10)
     d) Latex( y= log_(1/3)^(|1-x|))
  CÂU 2: CÂU 2
    :
     
     a) Latex(y=(ax)/2)
     b) Latex(y=(ax+1)/2)
     c) Latex(y=(2^(x+1))/a)
     d) Latex((2x)/a)
     e) Tất cả đều sai
  CÂU 3: CÂU 3
    :
     
     a) Latex(y=(4^x+1)/2)
     b) Latex(y=(2^x+1)/2)
     c) Latex(y=2^x)
     d) Latex(y=(2^(x+1))/2)
     e) Latex(y=(2^(x+1)+1)/2)
  CÂU 4: CÂU 4
    :
     
     a) Tập xác định: D=R
     b) Hàm số liên tục trên R{0}
     c) Đồ thị hàm số nhận O làm trục đối xứng
     d) Đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng
  CÂU 5: CÂU 5
    :
     
     a) Miền xác định (Latex(0;+oo))
     b) Hàm số đồng biến trên tập xác định
     c) Đồ thị hàm số luôn lồi
     d) Đồ thị hàm số luôn lõm
  CÂU 6: CÂU 6
    :
     
     a) m>0
     b) m>1
     c) m>3
     d) Latex(AAm)
  CÂU 7: CÂU 7
    :
     
     a) Trục tung
     b) Trục hoành
     c) Gốc toạ độ
     d) Đường thẳng y=x
     e) Đường thẳng y=-x
     f) Tất cả đều sai
  CÂU 8: CÂU 8
    :
     
     a) Trục hoành
     b) Trục tung
     c) Đường thẳng y=x
     d) Đường thẳng y=-x
     e) Gốc toạ độ
     f) Tất cả đều sai
  CÂU 9: CÂU 9
    :
     
     a) x=8
     b) x=4
     c) x=3
     d) x=2
     e) Latex(x=1/4)
  CÂU 10: CÂU 10
    :
     
     R
     R{e}
     R[-e; e]
     (0;1)
  CÂU 11: CÂU 11
    :
     
     a) m=3
     b) m>3
     c) Latex(-sqrt(3)      d) Latex(m      e) -3   CÂU 12: CÂU 12
    :
     
     Latex(a^(x^2))
     Latex((ax)^2)
     Latex(2 log_a^x)
     Latex((a^x)^2)
     Latex(log_a^x)
  CÂU 13: CÂU 12
    :
     
     Latex(m=- 1/2 vv m=3/2)
     Latex(m<- 1/2)
     Latex(m<- 1/2 vv m>3/2)
     Latex(m>3/2)
  CÂU 14: CÂU 14
    :
     
     Latex(x=-1 vv x= -2)
     x=-2
     x=-1
     Kết quả khác
  CÂU 15: CÂU 15
    :
     
     Đồ thị hàm số Latex(y=a^x) và hàm số Latex(y=a^(-x)) đối xứng nhau qua Oy
     Đồ thị hàm số Latex(y=a^x) và Latex(y=log_a^x) không bao giờ có điểm chung
     Hàm số Latex(y=(e^x+e^(-x))/(e^x-e^(-x))) xác định khi Latex(x>=0)
 ĐA THỨC
  CÂU 1: CÂU 1
    :
     
     a) Hàm số có đúng hai cực trị
     b) Hàm số có ba cực trị
     c) Hàm số có một điểm cực trị duy nhất
     d) Tất cả đều sai
  CÂU 2: CÂU 2
    :
     
     (A)
     (B)
     (C)
     (D)
     (E)
  CÂU 3: CÂU 3
    :
     
     a) y=3x
     b) y=2x+1
     c) Latex(y=x^3+2)
     d) Latex(y=x^2+2)
     e) y=sinx
  CÂU 4: CÂU 4
    :
     
     (A)
     (B)
     (C)
     (D)
     Đáp số khác
  CÂU 5: CÂU 5
    :
     
     Latex(k=3/4)
     Latex(k=- 3/4)
     Latex(k=1)
     Latex(k=- 1/2)
     Latex(k= 1/2)
  CÂU 6: CÂU 6
    :
     
     0
     1
     2
     4
     Latex(1/2)
  CÂU 7: CÂU 7
    :
     
     m=1
     m=-1
     Latex(m=- 1/2 vv m= 1/2)
     Latex(m=-1 vv m=1)
     Kết quả khác
  CÂU 8: CÂU 8
    :
     
     4
     2
     0
     1
  CÂU 9: CÂU 9
    :
     
      3 điểm phân biệt
     2 điểm phân biệt
     một điểm và tiếp xúc nhau 1 điểm
     1 điểm duy nhất
  CÂU 10: CÂU 10
    :
     
     3
     2
     1
     0
  CÂU 11: CÂU 11
    :
     
     (-1; 1)
     (2;4) và (-1; 1)
     (1; -1) và (2; 4)
     (2; 4)
  CÂU 12: CÂU 12
    :
     
     Latex(k>=0)
     Latex(k!=9)
     k>0
     Latex(k>0 ^^ k!=9)
  CÂU 13: CÂU 13
    :
     
     m=-1
     m=1
     Latex(m=1 vv m=-1)
     m=0
  CÂU 14: CÂU 14
    :
     
     m>1
     1      -3      m<3
     Một đáp số khác
  CÂU 15: CÂU 15
    :
     
     0      Latex(0<=m<=4)
     m<4
     m>0
     Latex(m>4 vv m<0)
  CÂU 16: CÂU 16
    :
     
     Điểm uốn là tâm đối xứng của (C)
     (C) cắt trục hoành ít nhất 1 điểm
     Tiếp tuyến của (C) tại điểm uốn có hệ số góc lớn nhất
     Tiếp tuyến của (C) tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
  CÂU 17: CÂU 17
    :
     
     Latex(-1<=m<=1)
     Latex(-1      Latex(0      Latex(-1      Latex(m>1 vv m<-1)
     Tất cả đều sai
  CÂU 18: CÂU 18
    :
     
     m=1
     Latex(m=1/2)
     Latex(m=0 vv m=1)
     Latex(m=-1)
     Tất cả đều sai
  CÂU 19: CÂU 19
    :
     
     Latex(m=+- sqrt(5)/3)
     Latex(m=+- 1/3)
     Latex(m=1/9)
     Latex(m=+-3)
     Đáp số khác
  CÂU 20: CÂU 20
    :
     
     5
     4
     3
     Latex(5/2)
     10
 PHÂN THỨC
  CÂU 1: CÂU 1
    :
     
     a) (C) luôn luôn lồi
     b) (C) luôn luôn lõm
     c) (C) có một điểm uốn
     d) (C) có một phần lồi, một phần lõm nhưng không có điểm uốn
  CÂU 2: CÂU 2
    :
     
     a) (C) luôn có một tiệm cận đứng; một tiệm ngang
     b) Khi m=2 ; (C) không có tiệm cận
     c) Khi m=-2; (C) không có tiệm cận
     d) Khi Latex(m!=+-2) thì (C) luôn có một tiệm cận đứng, một tiệm cận ngang
  CÂU 3: CÂU 3
    :
     
     a) Vô số
     b) Một cặp điểm A, B duy nhất
     c) Không có cặp điểm nào
     d) Kết quả khác
  CÂU 4: CÂU 4
    :
     
      b>0; c>0; d>0
      b<0; c>0; d>0
     b>0; c<0; d>0
     b<0; c>0; d<0
     b>0; c<0; d<0
  CÂU 5: CÂU 5
    :
     
     a) m=1
     b) m=2
     c) m=3
     d) m=-1
     e) m=-3
  CÂU 6: CÂU 6
    :
     
     a) m<0
     b) m<-1
     c) m>1
     d) m>0
     0   CÂU 7: CÂU 7
    :
     
     D=R{-1}
     Hàm số liên tục tại x=0
     Hàm số không có đạo hàm tại x=0
     Tất cả đều đúng
  CÂU 8: CÂU 8
    :
     
     Latex(m=8sqrt(3))
     Latex(m=-8sqrt(3))
     Latex(m=8sqrt(3) vv m=-8sqrt(3))
     Tất cả đều sai
  CÂU 9: CÂU 9
    :
     
     a<0; b>0; c>0
     a<0; b<0; c>0
     a<0; b>0; c<0
     a>0; b>0; c>0
     a>0; b<0; c>0
  CÂU 10: CÂU 10
    :
     
     (A)
     (B)
     (C)
     (D)
     Đáp số khác
  CÂU 11: CÂU 11
    :
     
     Latex(m<=0 vv m>=1)
     Latex(m<0 vv m>=1)
     Latex(m<0 vv m>1)
     Latex(m<=0 vv m>1)
  CÂU 12: CÂU 12
    :
     
     m<0
     m<1
     Latex(m<0 vv m>1)
     m>1
  CÂU 13: CÂU 13
    :
     
     Latex(k>=1)
     k>1
     Latex(k<=1)
     k<1
     Tất cả đều sai
  CÂU 14: CÂU 14
    :
     
     6
     2
     3
     4
     Một đáp số khác
  CÂU 15: CÂU 15
    :
     
     Latex(m<0 vv m>4)
     Latex(m<-4 vv m>0)
     0      -4   CÂU 16: CÂU 16
    :
     
     m>0
     m<0
     m=0
     Không có giá trị m nào cả
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓