Bài thực hành 3. Các thao tác với thư mục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đồng Công Thạch
Người gửi: Thach Cong Dong
Ngày gửi: 23h:47' 29-10-2020
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 232
Nguồn: Đồng Công Thạch
Người gửi: Thach Cong Dong
Ngày gửi: 23h:47' 29-10-2020
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích:
0 người
Bài thực hành 3:
CÁC THAO TÁC VỚI THƯ MỤC
NỘI DUNG THỰC HÀNH
a. Mở chương trình ứng dụng quan sát và khám phá máy tính.
b. Xem nội dung các ổ đĩa.
c. Xem nội dung các thư mục.
d. Tạo thư mục mới.
e. Đổi tên thư mục.
g. Xoá thư mục.
h. Khôi phục các thư mục hoặc tệp tin bị xóa.
i. Thực hành tổng hợp.
a. Mở chương trình ứng dụng quan sát và khám phá máy tính
Nháy đúp vào biểu tượng để mở cửa sổ My Computer.
Cửa sổ mở ra cho thấy biểu tượng các ổ đĩa và thư mục bên trong.
Nháy chuột vào biểu tượng ổ đĩa trên khung bên trái hoặc nháy đúp vào ổ đĩa khung bên phải, trên màn hình khung bên phải sẽ xuất hiện các thư mục và các tệp có bên trong ổ đĩa.
Nếu cửa sổ không đủ lớn để chứa hết nội dung thư mục, em có thể dùng thanh cuốn để xem.
b. Xem nội dung các ổ đĩa.
* Thay đổi cách hiển thị ở khung bên phải.
b. Xem nội dung các ổ đĩa.
Cách 1:
B1: Nháy phải chuột tại vùng trống khung bên phải.
B2: Chọn View, chọn các cách hiển thị trong danh sách.
* Thay đổi cách hiển thị ở khung bên phải.
b. Xem nội dung các ổ đĩa.
Cách 2:
B1: Chọn dải lệnh View.
B2: Nháy chuột vào các nút lệnh để thiết lập.
Các tùy chọn cách hiển thị thông tin
Hiển thị phần mở rộng của tệp tin
Hiển thị các thư mục và tệp tin ẩn
Nháy chuột ở biểu tượng hoặc tên thư mục ở khung bên trái để xem nội dung bên trong thư mục.
c. Xem nội dung các thư mục.
Khi di chuyển chuột sang khung bên trái. Nếu thư mục có chứa thư mục con, bên cạnh biểu tượng thư mục trong ngăn bên trái có dấu . Nháy nút này để hiển thị hoặc ẩn các thư mục con trong khung bên trái.
c. Xem nội dung các thư mục.
Cách tạo thư mục mới:
Mở thư mục sẽ chứa thư mục mới.
d. Tạo thư mục mới.
Cách 1:
B 1: Nháy phải chuột vào vùng trống
B 2: Nháy chọn New
B 3: Nháy chọn Folder
B 4: Gõ tên thư mục rồi nhấn Enter
Cách tạo thư mục mới:
Mở thư mục sẽ chứa thư mục mới.
d. Tạo thư mục mới.
Cách 2:
B 1: Nháy chọn dải lệnh Home
B 2: Nháy chọn New Folder
B 3: Gõ tên thư mục rồi nhấn Enter
e. Đổi tên thư mục.
Cách 1:
Quan sát video sau:
B1: Nháy chuột vào tên thư mục cần đổi tên.
B2: Nháy chuột vào tên thư mục cần đổi tên một lần nữa.
B3: Gõ tên mới rồi nhấn Enter hoặc nháy chuột tại một vị trí khác.
e. Đổi tên thư mục.
Cách 1:
Cách 2:
B1: Nháy chuột vào tên thư mục cần đổi tên.
B2: Nháy chuột vào tên thư mục cần đổi tên một lần nữa.
B3: Gõ tên mới rồi nhấn Enter hoặc nháy chuột tại một vị trí khác.
e. Đổi tên thư mục.
Cách 1:
Cách 2:
B1: Nháy phải chuột vào thư mục cần đổi tên.
B2: Nháy chọn Rename.
B3: Gõ tên mới rồi nhấn Enter hoặc nháy chuột tại một vị trí khác.
Cách xóa tên thư mục:
Nháy phải chuột vào tên thư mục cần xóa.
Nhấn chọn Delete.
g. Xóa thư mục.
h. Khôi phục các thư mục hoặc tệp tin bị xóa.
B1: Mở thùng rác trên màn hình nền.
B2: Nháy phải chuột vào thư mục hoặc tệp tin cần khôi phục rồi nhấn chọn Restone.
CÁC THAO TÁC VỚI THƯ MỤC
NỘI DUNG THỰC HÀNH
a. Mở chương trình ứng dụng quan sát và khám phá máy tính.
b. Xem nội dung các ổ đĩa.
c. Xem nội dung các thư mục.
d. Tạo thư mục mới.
e. Đổi tên thư mục.
g. Xoá thư mục.
h. Khôi phục các thư mục hoặc tệp tin bị xóa.
i. Thực hành tổng hợp.
a. Mở chương trình ứng dụng quan sát và khám phá máy tính
Nháy đúp vào biểu tượng để mở cửa sổ My Computer.
Cửa sổ mở ra cho thấy biểu tượng các ổ đĩa và thư mục bên trong.
Nháy chuột vào biểu tượng ổ đĩa trên khung bên trái hoặc nháy đúp vào ổ đĩa khung bên phải, trên màn hình khung bên phải sẽ xuất hiện các thư mục và các tệp có bên trong ổ đĩa.
Nếu cửa sổ không đủ lớn để chứa hết nội dung thư mục, em có thể dùng thanh cuốn để xem.
b. Xem nội dung các ổ đĩa.
* Thay đổi cách hiển thị ở khung bên phải.
b. Xem nội dung các ổ đĩa.
Cách 1:
B1: Nháy phải chuột tại vùng trống khung bên phải.
B2: Chọn View, chọn các cách hiển thị trong danh sách.
* Thay đổi cách hiển thị ở khung bên phải.
b. Xem nội dung các ổ đĩa.
Cách 2:
B1: Chọn dải lệnh View.
B2: Nháy chuột vào các nút lệnh để thiết lập.
Các tùy chọn cách hiển thị thông tin
Hiển thị phần mở rộng của tệp tin
Hiển thị các thư mục và tệp tin ẩn
Nháy chuột ở biểu tượng hoặc tên thư mục ở khung bên trái để xem nội dung bên trong thư mục.
c. Xem nội dung các thư mục.
Khi di chuyển chuột sang khung bên trái. Nếu thư mục có chứa thư mục con, bên cạnh biểu tượng thư mục trong ngăn bên trái có dấu . Nháy nút này để hiển thị hoặc ẩn các thư mục con trong khung bên trái.
c. Xem nội dung các thư mục.
Cách tạo thư mục mới:
Mở thư mục sẽ chứa thư mục mới.
d. Tạo thư mục mới.
Cách 1:
B 1: Nháy phải chuột vào vùng trống
B 2: Nháy chọn New
B 3: Nháy chọn Folder
B 4: Gõ tên thư mục rồi nhấn Enter
Cách tạo thư mục mới:
Mở thư mục sẽ chứa thư mục mới.
d. Tạo thư mục mới.
Cách 2:
B 1: Nháy chọn dải lệnh Home
B 2: Nháy chọn New Folder
B 3: Gõ tên thư mục rồi nhấn Enter
e. Đổi tên thư mục.
Cách 1:
Quan sát video sau:
B1: Nháy chuột vào tên thư mục cần đổi tên.
B2: Nháy chuột vào tên thư mục cần đổi tên một lần nữa.
B3: Gõ tên mới rồi nhấn Enter hoặc nháy chuột tại một vị trí khác.
e. Đổi tên thư mục.
Cách 1:
Cách 2:
B1: Nháy chuột vào tên thư mục cần đổi tên.
B2: Nháy chuột vào tên thư mục cần đổi tên một lần nữa.
B3: Gõ tên mới rồi nhấn Enter hoặc nháy chuột tại một vị trí khác.
e. Đổi tên thư mục.
Cách 1:
Cách 2:
B1: Nháy phải chuột vào thư mục cần đổi tên.
B2: Nháy chọn Rename.
B3: Gõ tên mới rồi nhấn Enter hoặc nháy chuột tại một vị trí khác.
Cách xóa tên thư mục:
Nháy phải chuột vào tên thư mục cần xóa.
Nhấn chọn Delete.
g. Xóa thư mục.
h. Khôi phục các thư mục hoặc tệp tin bị xóa.
B1: Mở thùng rác trên màn hình nền.
B2: Nháy phải chuột vào thư mục hoặc tệp tin cần khôi phục rồi nhấn chọn Restone.
 








Các ý kiến mới nhất