Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 15. Tiêu hoá ở động vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: bach kim
Người gửi: Trần Thị Kim Nguyên
Ngày gửi: 20h:58' 15-11-2014
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng Thầy Cô và Các em!
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
GV: Trần Thị Kim Nguyên
Tổ: Sinh – Công nghệ
Hãy điền vào bảng quá trình tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người (trả lời bằng cách đánh dấu X vào các cột tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học) ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
X
X
X
X
X
X
X
X
Hình 15.6: Hệ tiêu hóa của người
TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT (TT)
Bài 16
(TCT: 16)
Cọp, người, dê, sư tử, bò, chó rừng
Cọp
Sư tử
Chó rừng


Người
Hãy sắp xếp động vật sau theo nhóm sử dụng thức ăn:
THỨC ĂN CỦA THÚ ĂN THỊT
THỨC ĂN CỦA THÚ ĂN THỰC VẬT
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT :

Thức ăn của thú ăn thịt và thú ăn thực vật có đặc điểm gì ?
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT :
Ở thú ăn thịt: Thức ăn là thịt mềm và giàu chất dinh dưỡng.
Ở thú ăn TV: Thức ăn là TV cứng, khó tiêu hóa và nghèo dinh dưỡng
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT :
Cấu tạo răng, dạ dày, ruột (ruột non, ruột già) và manh tràng của thú ăn thịt và thú ăn thực vật phù hợp với chức năng tiêu hóa như thế nào ?
Thú ăn thực vật
Thú ăn thịt

Dạ tổ ong
Dạ múi khế
Dạ lá sách
Dạ cỏ
Ruột
Thực quản
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT :
Sự phân hóa của bộ răng thú ăn thịt
Nhọn, sắc → găm và lấy thịt ra khỏi xương
Nhọn và dài → cắm chặt vào con mồi và giữ con mồi
Lớn, sắc có nhiều mấu dẹt → cắt nhỏ thịt để dễ nuốt
Nhỏ
→ ít sử dụng
Răng cạnh hàm
Răng nanh
Sự phân hóa của bộ răng thú ăn thực vật
Giúp răng hàm dưới tì vào để giữ và giật cỏ
Giúp giữ và giật cỏ
Có nhiều gờ cứng → nghiền nát cỏ
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT :
Thú ăn thịt
Dạ dày
Thú ănTV
Dạ dày của động vật nhai lại
Quá trình tiêu hóa thức ăn trong dạ dày 4 ngăn
Thức ăn → miệng → dạ cỏ → dạ tổ ong → miệng ( nhai lại ) → dạ lá sách → dạ múi khế
Sự nhai lại thức ăn ở động vật nhai lại có tác dụng gì ?
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT :
Thú ăn thịt
Ruột non
Thú ănTV
Ruột già
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT :
Manh tràng
Thú ăn thịt
Thú ăn TV
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT :
VSV CỘNG SINH TRONG ỐNG TIÊU HÓA
CỦA ĐỘNG VẬT ĂN THỰC VẬT
Nấm
Mật độ: 104 ( SL/ml )
Protozoa (Vi động vật )
Mật độ: 4.105 ( SL/ml )
Vi khuẩn
Mật độ: 1010 ( SL/ml )
VSV cộng sinh có vai trò gì đối với động vật nhai lại?
Điểm khác nhau cơ bản về đặc điểm cấu tạo thích nghi với sự tiêu hóa thức ăn giữa thú ăn thịt và ăn thực vât ?
CỦNG CỐ


RANG
Răng ĐV ăn TV
Răng ĐV ăn thịt
Thú ăn thịt
Dạ dày
Thú ănTV
Thú ăn thịt
Ruột non
Thú ănTV
Manh tràng
Ruột già
Thú ăn thịt
Thú ăn TV
Điểm khác nhau cơ bản về đăc điểm cấu tạo thích nghi với sự tiêu hóa thức ăn giữa thú ăn thịt và ăn thực vât
- Răng cửa: hình nêm
- Răng nanh: nhọn
- Răng hàm: nhỏ
- Răng cửa, răng nanh: to bản, bằng
- Răng hàm: có nhiều gờ
- Dạ dày đơn, to
* Động vật nhai lại có 4 ngăn
- Dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế
* Động vật khác
- Dạ dày: to, 1 ngăn
- Ruột non: ngắn
- Ruột già: ngắn
- Manh tràng: không phát triển
- Ruột non: dài
- Ruột già: lớn
- Manh tràng: phát triển

-Trả lời câu hỏi SGK và Đọc trước bài mới.
DẶN DÒ
 
Gửi ý kiến