Tìm kiếm Bài giảng
Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Liền
Ngày gửi: 07h:52' 03-10-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Liền
Ngày gửi: 07h:52' 03-10-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
MATH 4
Triệu và lớp triệu
**Hỏi nhanh đáp đúng
a) Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào ?
999
b) Số bé nhất có 3 chữ số là số nào ?
100
c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?
999 999
d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ?
100 000
Thứ sáu, ngày 8 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu (tr.13)
Toán
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Vậy số 1 triệu là số có 7 chữ số, gồm 1 chữ số 1 và 6 chữ số 0.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
Bài tập
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0
Chín trăm triệu:
Năm mươi nghìn:
50 000.
Bảy triệu:
7 000 000.
Ba mươi sáu triệu:
36 000 000.
900 000 000.
Số có 5 chữ số và có 4 chữ số 0
Số có 7 chữ số và có 6 chữ số 0
số có 8 chữ số và có 6
chữ số 0
Số có 9 chữ số và có 8 chữ số 0
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
A
3 hàng
B
4 hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp triệu gồm có những hàng nào?
Hàng chục triệu và hàng triệu
A
Hàng triệu, hàng chục triệu và hàng trăm triệu
B
Lớp triệu chỉ gồm hàng triệu
.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Số có 9 chữ số thì hàng nào lớn nhất?
Hàng chục triệu
A
Hàng trăm triệu
B
Hàng triệu
c
Cu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
chữ số 3
A
chữ số 1
C
chữ số 2
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
02
Hoàn thành các bài tập chưa xong vào vở
03
Chuẩn bị bài mới và vào học đúng giờ.
Ôn lại kiến thức vừa học
01
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM!!!
Triệu và lớp triệu
**Hỏi nhanh đáp đúng
a) Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào ?
999
b) Số bé nhất có 3 chữ số là số nào ?
100
c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?
999 999
d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ?
100 000
Thứ sáu, ngày 8 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu (tr.13)
Toán
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Vậy số 1 triệu là số có 7 chữ số, gồm 1 chữ số 1 và 6 chữ số 0.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
Bài tập
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0
Chín trăm triệu:
Năm mươi nghìn:
50 000.
Bảy triệu:
7 000 000.
Ba mươi sáu triệu:
36 000 000.
900 000 000.
Số có 5 chữ số và có 4 chữ số 0
Số có 7 chữ số và có 6 chữ số 0
số có 8 chữ số và có 6
chữ số 0
Số có 9 chữ số và có 8 chữ số 0
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
A
3 hàng
B
4 hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp triệu gồm có những hàng nào?
Hàng chục triệu và hàng triệu
A
Hàng triệu, hàng chục triệu và hàng trăm triệu
B
Lớp triệu chỉ gồm hàng triệu
.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Số có 9 chữ số thì hàng nào lớn nhất?
Hàng chục triệu
A
Hàng trăm triệu
B
Hàng triệu
c
Cu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
chữ số 3
A
chữ số 1
C
chữ số 2
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
02
Hoàn thành các bài tập chưa xong vào vở
03
Chuẩn bị bài mới và vào học đúng giờ.
Ôn lại kiến thức vừa học
01
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM!!!
 








Các ý kiến mới nhất