Bài 9. Bản vẽ chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 12h:20' 04-10-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 349
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 12h:20' 04-10-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Thế nào là bản vẽ kỹ thuật?
2) Để biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể trên bản vẽ thường dùng hình dạng gì? Vậy thế nào là hình cắt?
Tiết 7- Bài 9
BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
BẢN VẼ CHI TIẾT I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Khung tên
BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Hình biểu diễn
Hai hình biểu diễn này diễn tả thông tin gì của chi tiết?
Hình cắt
Hình chiếu
2. Kích thước
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
Chất lượng chi tiết được thể hiện ở nội dung nào của bản vẽ chi tiết?
BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
1. Hình biểu diễn.
2. Kích thước.
3. Yêu cầu kĩ thuật.
4. Khung tên.
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
Bản vẽ chi tiết là gì?
BẢN VẼ CHI TIẾT
BAÛN VEÕ CHI TIEÁT
Hình bieåu dieãn
Kích thöôùc
Yeâu caàu kó thuaät
Khung teân
_Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết_
- Bản vẽ chi tiết bao gồm các hình biểu diễn, các kích thước và các thông tin cần thiết khác để xác định chi tiết máy.
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
BẢN VẼ CHI TIẾT
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ ống lót
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 9.1)
BẢN VẼ CHI TIẾT
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
BẢN VẼ CHI TIẾT
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ ống lót
1. Khung tên
*Tên gọi chi tiết. *Vật liệu. *Tỉ lệ.
*Ống lót *Thép *1:1
2. Hình biểu diễn
3. Kích thước
4. Yêu cầu kĩ thuật
5. Tổng hợp
*Tên gọi hình chiếu. *Vị trí hình cắt
*Kích thước chung của chi tiết *Kích thước các phần của chi tiết
*Gia công *Xử lí bề mặt
*Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết *Công dụng của chi tiết.
*Hình chiếu cạnh. *Hình cắt ở hình chiếu đứng
* 28,30 *Đường kính ngoài 28.
Đường kính lỗ 16
- Chiều dài 30.
*Làm tù cạnh. *Mạ kẽm.
*Ống hình trụ tròn, rỗng giữa. *Dùng để lót giữa các chi tiết.
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
*Bài vừa học:
- Tiếp tục đọc bản vẽ cho thành thạo.
- Học ghi nhớ cuối bài và trả lời các câu hỏi cuối bài. *Bài sắp học: Bài “ Biểu diễn ren”
- Tìm hiểu và sưu tầm các chi tiết có ren.
- Cho biết công dụng và quy ước vẽ ren.
1) Thế nào là bản vẽ kỹ thuật?
2) Để biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể trên bản vẽ thường dùng hình dạng gì? Vậy thế nào là hình cắt?
Tiết 7- Bài 9
BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
BẢN VẼ CHI TIẾT I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Khung tên
BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Hình biểu diễn
Hai hình biểu diễn này diễn tả thông tin gì của chi tiết?
Hình cắt
Hình chiếu
2. Kích thước
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
Chất lượng chi tiết được thể hiện ở nội dung nào của bản vẽ chi tiết?
BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
1. Hình biểu diễn.
2. Kích thước.
3. Yêu cầu kĩ thuật.
4. Khung tên.
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
Bản vẽ chi tiết là gì?
BẢN VẼ CHI TIẾT
BAÛN VEÕ CHI TIEÁT
Hình bieåu dieãn
Kích thöôùc
Yeâu caàu kó thuaät
Khung teân
_Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết_
- Bản vẽ chi tiết bao gồm các hình biểu diễn, các kích thước và các thông tin cần thiết khác để xác định chi tiết máy.
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
BẢN VẼ CHI TIẾT
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ ống lót
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 9.1)
BẢN VẼ CHI TIẾT
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
BẢN VẼ CHI TIẾT
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ ống lót
1. Khung tên
*Tên gọi chi tiết. *Vật liệu. *Tỉ lệ.
*Ống lót *Thép *1:1
2. Hình biểu diễn
3. Kích thước
4. Yêu cầu kĩ thuật
5. Tổng hợp
*Tên gọi hình chiếu. *Vị trí hình cắt
*Kích thước chung của chi tiết *Kích thước các phần của chi tiết
*Gia công *Xử lí bề mặt
*Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết *Công dụng của chi tiết.
*Hình chiếu cạnh. *Hình cắt ở hình chiếu đứng
* 28,30 *Đường kính ngoài 28.
Đường kính lỗ 16
- Chiều dài 30.
*Làm tù cạnh. *Mạ kẽm.
*Ống hình trụ tròn, rỗng giữa. *Dùng để lót giữa các chi tiết.
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
*Bài vừa học:
- Tiếp tục đọc bản vẽ cho thành thạo.
- Học ghi nhớ cuối bài và trả lời các câu hỏi cuối bài. *Bài sắp học: Bài “ Biểu diễn ren”
- Tìm hiểu và sưu tầm các chi tiết có ren.
- Cho biết công dụng và quy ước vẽ ren.
 







Các ý kiến mới nhất