Bài 13. Bản vẽ lắp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn
Ngày gửi: 13h:44' 01-10-2018
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 350
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn
Ngày gửi: 13h:44' 01-10-2018
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 350
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CÙ CHÍNH LAN
MÔN HỌC: CÔNG NGHỆ 8
GIÁO VIÊN: NGUY?N H?U TU?N
BÀI 12: BÀI TẬP THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
GV: NGUYỄN HỮU TUẤN
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
TỔ: LÝ – HÓA – SINH - CÔNG NGHỆ
TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN
BÀI 12: BÀI TẬP THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
Hãy nối cột A (Trình tự đọc) với cột B(Nội dung cần hiểu) sao cho phù hợp về trình tự đọc bản vẽ chi tiết.
BÀI TẬP
TRÌNH TỰ ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Bảng 12.1/40/SGK. KÍ HIỆU LOẠI REN
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Ví dụ kí hiệu ren trên bản vẽ:
M16x1: M là ren hệ mét; d(đường kính ren) = 16mm; p(bước ren) = 1mm
Tr36x3: Tr là ren hình thang; d(đường kính ren) = 36mm; p(bước ren) = 3mm
Tr20x2LH: Tr là ren hình thang; d(đường kính ren) = 20mm; p(bước ren) = 2mm; LH là ren theo hướng xoắn trái
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Có thể em chưa biết.
Có thể em chưa biết.
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÔN CÓ REN (H12.1/SGK/39)
Côn có ren
BÁO CÁO THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT – CÓ REN
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
- Côn có ren
- Thép
- 1:1
Hình chiếu cạnh
- Hình cắt trên HC đứng
Φ18, 10
Đầu lớn Φ18, đầu béΦ14.
- Kích thước ren M8x1 (ren hệ mét, đường kính d = 8, bước ren p = 1 ren phải)
Tôi cứng
- Mạ kẽm
Thế nào là phương pháp nhiệt luyện
TÔI KIM LOẠI ?
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
- Côn có ren
- Thép
- 1:1
Hình chiếu cạnh
- Hình cắt trên HC đứng
Φ18, 10
Đầu lớn Φ18, đầu béΦ14.
- Kích thước ren M8x1 (ren hệ mét, đường kính d = 8, bước ren p = 1 ren phải)
Tôi cứng
- Mạ kẽm
Côn có dạng hình nón cụt có lỗ ren ở giữa.
- Dùng để lắp các trục ở xe đạp.
Yêu cầu kĩ thuật:
1. Làm tù cạnh
2. Mạ inox
Hãy đọc bản vẽ chi tiết Đai ốc theo trình tự đọc đã học.
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết Đai ốc
Yêu cầu kĩ thuật:
1. Làm tù cạnh
2. Mạ inox
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN VÒNG ĐAI (H10.1/SGK/34)
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÔN CÓ REN (H12.1/SGK/39)
Vòng đai
Côn có ren
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ Đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi bản vẽ
- Tỷ lệ
- 1:2
- Bộ vòng đai
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai (2), Đai ốc (2), Vòng đệm (2), Bu lông (2)
- Bộ vòng đai
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai (2), Đai ốc (2), Vòng đệm (2), Bu lông (2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu d?ng có căt cục bộ
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai (2), Đai ốc (2), Vòng đệm (2), Bu lông (2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
H 13.1
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
6. Tổng hợp
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
-Tháo:2-3-4-1
-Lắp:1-4-3-2
-Ghép nối giữa chi tiết hình trụ với chi tiết khác
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
6. Tổng hợp
- Trình tự tháo lắp
- Công dụng của sản phẩm
- Tháo:2-3-4-1
- Lắp:1-4-3-2
- Ghép nối giữa chi tiết hình trụ với chi tiết khác
Bài 13:
Bản vẽ lắp
QUY TRÌNH THÁO SẢN PHẨM
QUY TRÌNH RÁP SẢN PHẨM
Vận dụng
Bài 14. Bài tập thực hành. Đọc bản vẽ lắp đơn giản
I. Chuẩn bị: sgk
II. Nội dung: Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc (hình 14.1) theo mẫu bảng 13.1?
Bộ ròng rọc
- 1:2
Giá, Móc treo, Trục, bánh ròng rọc: S/l 1
Hình chiếu cạnh
- Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
- 40, 75, 100
- 60, 75
Tô màu các chi tiết: Giá, Móc treo, Trục, Bánh ròng rọc.
- Dũa đầu trục tháo cụm 2-1; dũa móc treo tháo cụm 3-4.
- Lắp cụm 3-4 tán móc treo; lắp cụm 1-2 tán đầu trục.
- Dùng để nâng vật lên cao
Giờ học đã kết thúc
Xin chào và hẹn gặp lại
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CÙ CHÍNH LAN
MÔN HỌC: CÔNG NGHỆ 8
GIÁO VIÊN: NGUY?N H?U TU?N
BÀI 12: BÀI TẬP THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
GV: NGUYỄN HỮU TUẤN
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
TỔ: LÝ – HÓA – SINH - CÔNG NGHỆ
TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN
BÀI 12: BÀI TẬP THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
Hãy nối cột A (Trình tự đọc) với cột B(Nội dung cần hiểu) sao cho phù hợp về trình tự đọc bản vẽ chi tiết.
BÀI TẬP
TRÌNH TỰ ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Bảng 12.1/40/SGK. KÍ HIỆU LOẠI REN
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Ví dụ kí hiệu ren trên bản vẽ:
M16x1: M là ren hệ mét; d(đường kính ren) = 16mm; p(bước ren) = 1mm
Tr36x3: Tr là ren hình thang; d(đường kính ren) = 36mm; p(bước ren) = 3mm
Tr20x2LH: Tr là ren hình thang; d(đường kính ren) = 20mm; p(bước ren) = 2mm; LH là ren theo hướng xoắn trái
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Có thể em chưa biết.
Có thể em chưa biết.
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÔN CÓ REN (H12.1/SGK/39)
Côn có ren
BÁO CÁO THỰC HÀNH
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT – CÓ REN
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
- Côn có ren
- Thép
- 1:1
Hình chiếu cạnh
- Hình cắt trên HC đứng
Φ18, 10
Đầu lớn Φ18, đầu béΦ14.
- Kích thước ren M8x1 (ren hệ mét, đường kính d = 8, bước ren p = 1 ren phải)
Tôi cứng
- Mạ kẽm
Thế nào là phương pháp nhiệt luyện
TÔI KIM LOẠI ?
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN
- Côn có ren
- Thép
- 1:1
Hình chiếu cạnh
- Hình cắt trên HC đứng
Φ18, 10
Đầu lớn Φ18, đầu béΦ14.
- Kích thước ren M8x1 (ren hệ mét, đường kính d = 8, bước ren p = 1 ren phải)
Tôi cứng
- Mạ kẽm
Côn có dạng hình nón cụt có lỗ ren ở giữa.
- Dùng để lắp các trục ở xe đạp.
Yêu cầu kĩ thuật:
1. Làm tù cạnh
2. Mạ inox
Hãy đọc bản vẽ chi tiết Đai ốc theo trình tự đọc đã học.
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết Đai ốc
Yêu cầu kĩ thuật:
1. Làm tù cạnh
2. Mạ inox
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN VÒNG ĐAI (H10.1/SGK/34)
ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÔN CÓ REN (H12.1/SGK/39)
Vòng đai
Côn có ren
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ Đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi bản vẽ
- Tỷ lệ
- 1:2
- Bộ vòng đai
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai (2), Đai ốc (2), Vòng đệm (2), Bu lông (2)
- Bộ vòng đai
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai (2), Đai ốc (2), Vòng đệm (2), Bu lông (2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu d?ng có căt cục bộ
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai (2), Đai ốc (2), Vòng đệm (2), Bu lông (2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
H 13.1
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
6. Tổng hợp
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
-Tháo:2-3-4-1
-Lắp:1-4-3-2
-Ghép nối giữa chi tiết hình trụ với chi tiết khác
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
6. Tổng hợp
- Trình tự tháo lắp
- Công dụng của sản phẩm
- Tháo:2-3-4-1
- Lắp:1-4-3-2
- Ghép nối giữa chi tiết hình trụ với chi tiết khác
Bài 13:
Bản vẽ lắp
QUY TRÌNH THÁO SẢN PHẨM
QUY TRÌNH RÁP SẢN PHẨM
Vận dụng
Bài 14. Bài tập thực hành. Đọc bản vẽ lắp đơn giản
I. Chuẩn bị: sgk
II. Nội dung: Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc (hình 14.1) theo mẫu bảng 13.1?
Bộ ròng rọc
- 1:2
Giá, Móc treo, Trục, bánh ròng rọc: S/l 1
Hình chiếu cạnh
- Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
- 40, 75, 100
- 60, 75
Tô màu các chi tiết: Giá, Móc treo, Trục, Bánh ròng rọc.
- Dũa đầu trục tháo cụm 2-1; dũa móc treo tháo cụm 3-4.
- Lắp cụm 3-4 tán móc treo; lắp cụm 1-2 tán đầu trục.
- Dùng để nâng vật lên cao
Giờ học đã kết thúc
Xin chào và hẹn gặp lại
 








Các ý kiến mới nhất