Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 13. Bản vẽ lắp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:26' 10-10-2018
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 628
Số lượt thích: 0 người
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ Đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi bản vẽ
- Tỷ lệ
- 1:2
- Bộ vòng đai
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai (2), Đai ốc (2), Vòng đệm (2), Bu lông (2)
- Bộ vòng đai
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai (2), Đai ốc (2), Vòng đệm (2), Bu lông (2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu d?ng có căt cục bộ
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai (2), Đai ốc (2), Vòng đệm (2), Bu lông (2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
H 13.1
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
6. Tổng hợp
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
-Tháo:2-3-4-1
-Lắp:1-4-3-2
-Ghép nối giữa chi tiết hình trụ với chi tiết khác
Bài 13:
Bản vẽ lắp
I/ Nội dung của bản vẽ lắp:
H 13.1
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
II/ đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ Bộ vòng đai
1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Bộ vòng đai
- Tỷ lệ
- 1:2
2. Bảng kê
- Tên gọi và số lượng chi tiết
Vòng đai(2),Đai ốc(2), Vòng đệm(2),Bu long(2)
3.Hình biển diễn
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ
4. Kích thước
- Kích thước chung
- KT lắp giữa các chi tiết
- KT xđ kc giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- M10
- 50, 110
5.PT chi tiết
- Vị trí các chi tiết
- Tô màu cho các chi tiết
6. Tổng hợp
- Trình tự tháo lắp
- Công dụng của sản phẩm
- Tháo:2-3-4-1
- Lắp:1-4-3-2
- Ghép nối giữa chi tiết hình trụ với chi tiết khác
Bài 13:
Bản vẽ lắp
QUY TRÌNH THÁO SẢN PHẨM

QUY TRÌNH RÁP SẢN PHẨM

Vận dụng
Bài 14. Bài tập thực hành. Đọc bản vẽ lắp đơn giản
I. Chuẩn bị: sgk
II. Nội dung: Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc (hình 14.1) theo mẫu bảng 13.1?

Bộ ròng rọc
- 1:2
Giá, Móc treo, Trục, bánh ròng rọc: S/l 1
Hình chiếu cạnh
- Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
- 40, 75, 100
- 60, 75

Tô màu các chi tiết: Giá, Móc treo, Trục, Bánh ròng rọc.
- Dũa đầu trục tháo cụm 2-1; dũa móc treo tháo cụm 3-4.
- Lắp cụm 3-4 tán móc treo; lắp cụm 1-2 tán đầu trục.
- Dùng để nâng vật lên cao
 
Gửi ý kiến