Tìm kiếm Bài giảng
Bảng các số từ 1 đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thi lan nhi
Ngày gửi: 20h:36' 12-05-2020
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 342
Nguồn:
Người gửi: phan thi lan nhi
Ngày gửi: 20h:36' 12-05-2020
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 342
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy
cô giáo về dự giờ
MÔN TOÁN
LỚP 1
Thứ ba, ngày 12 tháng 5 năm 2020
Toán:
<
>
=
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
Thứ ba, ngày 12 tháng 5 năm 2020
Toán:
a) Số liền sau của 97 là …
b) Số liền sau của 98 là …
c) Số liền sau của 99 là …
98
99
100
100 đọc là một trăm
2.Viết số còn thiếu vào ô trống
trong bảng các số từ 1 đến 100:
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là:……………….
b) Các số tròn chục là:…………………….
c) Số bé nhất có hai chữ số là:............
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:…………
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:
11,22,……………………………………..
a) Các số có một chữ số là :
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
b) Các số tròn chục là :
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
11
22
33
44
55
66
77
88
99
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là:
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
10
99
11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99
bốn chữ số
hai chữ số
ba chữ số
A.
C.
B.
Số 100 là số có:
Số lớn nhất có hai chữ số là:
99
98
90
A.
B.
C.
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
Bài 103 : Luyện tập
DẶN DÒ
TIẾT HỌC KẾT THÚC KÍNH CHÀO
CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN
cô giáo về dự giờ
MÔN TOÁN
LỚP 1
Thứ ba, ngày 12 tháng 5 năm 2020
Toán:
<
>
=
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
Thứ ba, ngày 12 tháng 5 năm 2020
Toán:
a) Số liền sau của 97 là …
b) Số liền sau của 98 là …
c) Số liền sau của 99 là …
98
99
100
100 đọc là một trăm
2.Viết số còn thiếu vào ô trống
trong bảng các số từ 1 đến 100:
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là:……………….
b) Các số tròn chục là:…………………….
c) Số bé nhất có hai chữ số là:............
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:…………
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:
11,22,……………………………………..
a) Các số có một chữ số là :
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
b) Các số tròn chục là :
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
11
22
33
44
55
66
77
88
99
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là:
b) Các số tròn chục là:
c) Số bé nhất có hai chữ số là:
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:
1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
10
99
11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99
bốn chữ số
hai chữ số
ba chữ số
A.
C.
B.
Số 100 là số có:
Số lớn nhất có hai chữ số là:
99
98
90
A.
B.
C.
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
Bài 103 : Luyện tập
DẶN DÒ
TIẾT HỌC KẾT THÚC KÍNH CHÀO
CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN
 









Các ý kiến mới nhất