Tìm kiếm Bài giảng
Bảng các số từ 1 đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lo Van Hop
Ngày gửi: 07h:39' 11-06-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Lo Van Hop
Ngày gửi: 07h:39' 11-06-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
Môn toán
BÀI: bảng các số từ 1 đến 100
Người thực hiện: lò văn hợp
Thứ tư ngày 3 tháng 6 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 1.
Số liền sau của 97 là ….
Số liền sau của 98 là ….
Số liền sau của 99 là ….
98
99
?
100 đọc là một trăm
Thứ tư ngày 3 tháng 6 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 2: Viết các số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100.
13
15
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
17
a, Các số có 1 chữ số là: …………….
b, Các số tròn chục là: ……………….
c, Số bé nhất có hai chữ số là: ….
d, Số lớn nhất có hai chữ số là: ….
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là: ……
Bài 3. Trong bảng các số từ 1 đến 100
Thứ tư ngày 3 tháng 6 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
a, Các số có một chữ số là:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
b, Các số tròn chục là
10
20
30
40
50
60
70
80
90
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
c, Số bé nhất có hai chữ số là:
10
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:
99
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là:
11
22
33
44
55
66
77
88
99
Bài 3. Trong bảng các số từ 1 đến 100
a, Các số có 1 chữ số là:
b, Các số tròn chục là:
c, Số bé nhất có hai chữ số là:
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là:
Thứ tư ngày 3 tháng 6 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Dặn dò:
Làm bài tập 1, 2, 3
Chào tạm biệt các em.
Các em nhớ giữ gìn sức khỏe.
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng.
Uống nhiều nước.
Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài .
BÀI: bảng các số từ 1 đến 100
Người thực hiện: lò văn hợp
Thứ tư ngày 3 tháng 6 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 1.
Số liền sau của 97 là ….
Số liền sau của 98 là ….
Số liền sau của 99 là ….
98
99
?
100 đọc là một trăm
Thứ tư ngày 3 tháng 6 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 2: Viết các số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100.
13
15
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
17
a, Các số có 1 chữ số là: …………….
b, Các số tròn chục là: ……………….
c, Số bé nhất có hai chữ số là: ….
d, Số lớn nhất có hai chữ số là: ….
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là: ……
Bài 3. Trong bảng các số từ 1 đến 100
Thứ tư ngày 3 tháng 6 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
a, Các số có một chữ số là:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
b, Các số tròn chục là
10
20
30
40
50
60
70
80
90
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
c, Số bé nhất có hai chữ số là:
10
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:
99
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
12
14
16
18
23
25
27
29
32
34
36
38
43
45
47
49
52
54
56
58
63
65
67
69
74
76
78
83
85
87
89
94
96
98
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
60
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
80
82
84
86
88
90
92
93
95
97
99
100
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là:
11
22
33
44
55
66
77
88
99
Bài 3. Trong bảng các số từ 1 đến 100
a, Các số có 1 chữ số là:
b, Các số tròn chục là:
c, Số bé nhất có hai chữ số là:
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là:
Thứ tư ngày 3 tháng 6 năm 2020
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Dặn dò:
Làm bài tập 1, 2, 3
Chào tạm biệt các em.
Các em nhớ giữ gìn sức khỏe.
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng.
Uống nhiều nước.
Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài .
 








Các ý kiến mới nhất