Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng các số từ 1 đến 100

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ YẾN XUÂN
Ngày gửi: 09h:00' 30-01-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích: 0 người
Bài 23:
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
Giáo viên: lê thị ngọc hòa

Có tất cả bao
nhiêu quả cà
chua?

99 thêm 1 là 100

100 đọc là một trăm.
100 gồm 10 chục

1

Tìm số còn thiếu
trong bảng các số
từ 1 đến 100

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

17

18

19

21

22

23

24

25

16
?

28

31

32

33

35

36

38

42

44

45

46

47

51

52

43
?

37
?

29
?

41

34
?

27
?

20
?

55

56

61

62

54
?

65

66

71

72
?

64
?

57
?

74

75

81
91

53
63
?
73

82

83

84

85

92

93

94

95

26

30

39

40

48
?

49

50

58

59

60

67

68

69

70

76
?

77
?

78

79

80

89

90

96
?

97

88
?
98
?

99

100

86

87

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11
21

12

13

14

15

16

17

18

19

22

23

24

25

26

27

28

29

20
30

31

32

34

35

36

37

38

39

41

42

33
43

45

46

47

48

49

51

52

53

44
54

40
40
50

55

56

57

58

59

60

11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

b) Các số tròn chục bé hơn 100

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

91

92

93

94

95

96

97

98

99

90
100

2

Quan sát bảng các số từ 1
đến 100 và đọc:

a) Các số có hai chữ số giống
nhau ( ví dụ 11, 22)

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
c) Số lớn nhất có hai chữ số 99

3

Số

?

33

34

35

38

67

55
59
88

90

61

94

98

4

Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “ ? ” trong bảng
 
Gửi ý kiến