Bảng các số từ 1 đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ YẾN XUÂN
Ngày gửi: 09h:00' 30-01-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ YẾN XUÂN
Ngày gửi: 09h:00' 30-01-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
0 người
Bài 23:
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
Giáo viên: lê thị ngọc hòa
Có tất cả bao
nhiêu quả cà
chua?
99 thêm 1 là 100
100 đọc là một trăm.
100 gồm 10 chục
1
Tìm số còn thiếu
trong bảng các số
từ 1 đến 100
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
17
18
19
21
22
23
24
25
16
?
28
31
32
33
35
36
38
42
44
45
46
47
51
52
43
?
37
?
29
?
41
34
?
27
?
20
?
55
56
61
62
54
?
65
66
71
72
?
64
?
57
?
74
75
81
91
53
63
?
73
82
83
84
85
92
93
94
95
26
30
39
40
48
?
49
50
58
59
60
67
68
69
70
76
?
77
?
78
79
80
89
90
96
?
97
88
?
98
?
99
100
86
87
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
21
12
13
14
15
16
17
18
19
22
23
24
25
26
27
28
29
20
30
31
32
34
35
36
37
38
39
41
42
33
43
45
46
47
48
49
51
52
53
44
54
40
40
50
55
56
57
58
59
60
11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
b) Các số tròn chục bé hơn 100
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
91
92
93
94
95
96
97
98
99
90
100
2
Quan sát bảng các số từ 1
đến 100 và đọc:
a) Các số có hai chữ số giống
nhau ( ví dụ 11, 22)
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
c) Số lớn nhất có hai chữ số 99
3
Số
?
33
34
35
38
67
55
59
88
90
61
94
98
4
Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “ ? ” trong bảng
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
Giáo viên: lê thị ngọc hòa
Có tất cả bao
nhiêu quả cà
chua?
99 thêm 1 là 100
100 đọc là một trăm.
100 gồm 10 chục
1
Tìm số còn thiếu
trong bảng các số
từ 1 đến 100
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
17
18
19
21
22
23
24
25
16
?
28
31
32
33
35
36
38
42
44
45
46
47
51
52
43
?
37
?
29
?
41
34
?
27
?
20
?
55
56
61
62
54
?
65
66
71
72
?
64
?
57
?
74
75
81
91
53
63
?
73
82
83
84
85
92
93
94
95
26
30
39
40
48
?
49
50
58
59
60
67
68
69
70
76
?
77
?
78
79
80
89
90
96
?
97
88
?
98
?
99
100
86
87
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
21
12
13
14
15
16
17
18
19
22
23
24
25
26
27
28
29
20
30
31
32
34
35
36
37
38
39
41
42
33
43
45
46
47
48
49
51
52
53
44
54
40
40
50
55
56
57
58
59
60
11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
b) Các số tròn chục bé hơn 100
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
91
92
93
94
95
96
97
98
99
90
100
2
Quan sát bảng các số từ 1
đến 100 và đọc:
a) Các số có hai chữ số giống
nhau ( ví dụ 11, 22)
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
c) Số lớn nhất có hai chữ số 99
3
Số
?
33
34
35
38
67
55
59
88
90
61
94
98
4
Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “ ? ” trong bảng
 







Các ý kiến mới nhất