Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Đúng
Ngày gửi: 23h:36' 10-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Đúng
Ngày gửi: 23h:36' 10-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 dam
=100 cm
1 dam
=100 mm
=100 m
=1000 m
=1000 mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
=10 cm
1. Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
2. Số ?
Thứ năm, ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
TÍNH TOÁN NHANH
70
30
400
800
500
Bảng đơn vị đo độ dài
Ghi nhớ:
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= 10 dm
=10 dam
=100 cm
1 dam
=100 mm
=100 m
=1000 m
=1000 mm
=10 cm
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 dam
=100 cm
1 dam
=100 mm
=100 m
=1000 m
=1000 mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
=10 cm
1. Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
2. Số ?
Thứ năm, ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
TÍNH TOÁN NHANH
70
30
400
800
500
Bảng đơn vị đo độ dài
Ghi nhớ:
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= 10 dm
=10 dam
=100 cm
1 dam
=100 mm
=100 m
=1000 m
=1000 mm
=10 cm
 








Các ý kiến mới nhất