Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị điền thảo trang
Ngày gửi: 08h:57' 15-01-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: phạm thị điền thảo trang
Ngày gửi: 08h:57' 15-01-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN PHÚ
Toán – Lớp 4
Tuần 2
Yến, tạ, tấn
Bảng đơn vị đo khối lượng
Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
Đơn vị đo khối lượng
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến ; 1 yến bằng 10kg
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
? yến
5 yến
? kg
20kg
Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
Đơn vị đo khối lượng
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
= 100 kg
2 tạ
10 yến
= 20 yến
? kg
? yến
Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
Đơn vị đo khối lượng
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
= 100 yến
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 tạ
Thứ sáu, ngày 14 tháng 10 năm 2022
Toán
Đơn vị đo khối lượng
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Thứ sáu, ngày 12 tháng 1 năm 2022
Toán
Đơn vị đo khối lượng
Cân móc điện tử
Cân đồng hồ
Thứ sáu , ngày 12 tháng 1 năm 2022
Toán
Đơn vị đo khối lượng
Cân điện tử
Bài 1. Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp :
2kg
3 tạ
397g
Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
Đơn vị đo khối lượng
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 yến = ............... kg
10 kg = .......... yến
1 tạ = ............. yến
10 yến = ...........tạ
2 tạ =............... kg
Thứ sáu , ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
5 yến = ............... kg
8 yến = ............... kg
a)
b)
1 tạ = ..........kg
100 kg = ...........tạ
4 tạ =...............yến
9 tạ =............... kg
4 tạ 60 kg=.............. kg
Đơn vị đo khối lượng
5 yến = ……kg
Cách làm:
1 yến = 10 kg
5 yến = 10 kg x 5 = 50 kg
Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
Đơn vị đo khối lượng
3 tạ 20kg = ……kg
Cách làm:
Đổi: 3 tạ = 300 kg
3 tạ 20 kg = 300 kg + 20kg = 320 kg
Vậy: 3 tạ 20 kg = 320 kg
Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
Đơn vị đo khối lượng
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 yến = ............... kg
10 kg = .......... yến
1 tạ = ............. yến
10 yến = ...........tạ
2 tạ =............... kg
10
1
10
1
200
Thứ sáu , ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
5 yến = ............... kg
8 yến = ............... kg
50
80
a)
b)
1 tạ = ..........kg
100 kg = ...........tạ
100
1
4 tạ =...............yến
40
9 tạ =............... kg
900
4 tạ 60 kg=.............. kg
460
Đơn vị đo khối lượng
3. Tính:
18 yến + 26 yến
135 tạ x 4
= 44 yến
= 540 tạ
Thứ sáu , ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
Đơn vị đo khối lượng
 







Các ý kiến mới nhất