Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu
Ngày gửi: 16h:29' 29-09-2022
Dung lượng: 26.6 MB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu
Ngày gửi: 16h:29' 29-09-2022
Dung lượng: 26.6 MB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
Toán
Bảng đơn vị
đo khối lượng
1. Kiến thức
- Nhận biết được tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề-ca-gam; hec-tô-gam và gam .
2. Kĩ năng
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng .
- Biết thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
3. Thái độ
- Học tập tích cực, làm việc cẩn thận
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
* Bài tập cần làm 1, 2, BT3 (chọn 2 trong 4 phép tính).
Yêu cầu cần đạt
Khởi động
01
_Kể các đơn vị đo khối lượng đã học_
_tấn_
_tạ_
_yến_
_kg_
_?_
_?_
_g_
Khám phá
02
a) Đề-ca-gam, héc-tô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam,người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị đo là đề-ca-gam.
10 g = 1 dag
_Một quả cân nặng 1 gam, hỏi bao nhiêu quả cân như thế thì bằng 1dag?_
Một quả cân nặng 1g thì 10 quả cân như thế nặng 1dag.
Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị đo là héc-tô-gam.
1 hg = 10 dag = 100g
_Một quả cân nặng 1 dag, hỏi bao nhiêu quả cân như thế thì bằng 1hg?_
Một quả cân nặng 1 dag thì 10 quả cân như thế nặng 1 hg.
10 dag = … hg
4 dag = ….. g
8 hg = ….. dag
1 dag = ….. g
10 g = … dag
1 hg = ….. dag
10
1
10
1
40
80
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10dag
= 10hg
= 1000g
=10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
=10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
= 100g
Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
_Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó._
Luyện tập
03
_Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm_
a. 1 dag = … g 1hg = … dag
10
10
10 g = … dag 10 dag = … g
1
1
b. 4 dag = … g 3kg =… hg 2kg 300g = .……. g
40
30
2300
8 hg = … dag 7kg = ..… g 2kg 30g = …….. g
- 2kg 30g bằng bao nhiêu g? Vì sao?
- Vì 2kg = 2000g nên 2kg 30g = 2000g + 30g = 2030g
80
7000
2030
Bài 2: Tính
_380g + 195g_
_928dag – 274dag_
_452hg x 3_
_768hg : 6_
575g
755
557g
577g
380g + 195g =?
01
654 dag
645 dag
832 dag
238 dag
928 dag – 274 dag = ?
02
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
1356 hg
1456
1306 hg
1536 hg
452hg x 3 = ?
03
128 hg
113 dag
112 hg
182 hg
768hg :6 = ?
04
Bài 3: >,
Bảng đơn vị
đo khối lượng
1. Kiến thức
- Nhận biết được tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề-ca-gam; hec-tô-gam và gam .
2. Kĩ năng
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng .
- Biết thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
3. Thái độ
- Học tập tích cực, làm việc cẩn thận
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
* Bài tập cần làm 1, 2, BT3 (chọn 2 trong 4 phép tính).
Yêu cầu cần đạt
Khởi động
01
_Kể các đơn vị đo khối lượng đã học_
_tấn_
_tạ_
_yến_
_kg_
_?_
_?_
_g_
Khám phá
02
a) Đề-ca-gam, héc-tô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam,người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị đo là đề-ca-gam.
10 g = 1 dag
_Một quả cân nặng 1 gam, hỏi bao nhiêu quả cân như thế thì bằng 1dag?_
Một quả cân nặng 1g thì 10 quả cân như thế nặng 1dag.
Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị đo là héc-tô-gam.
1 hg = 10 dag = 100g
_Một quả cân nặng 1 dag, hỏi bao nhiêu quả cân như thế thì bằng 1hg?_
Một quả cân nặng 1 dag thì 10 quả cân như thế nặng 1 hg.
10 dag = … hg
4 dag = ….. g
8 hg = ….. dag
1 dag = ….. g
10 g = … dag
1 hg = ….. dag
10
1
10
1
40
80
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10dag
= 10hg
= 1000g
=10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
=10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
= 100g
Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
_Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó._
Luyện tập
03
_Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm_
a. 1 dag = … g 1hg = … dag
10
10
10 g = … dag 10 dag = … g
1
1
b. 4 dag = … g 3kg =… hg 2kg 300g = .……. g
40
30
2300
8 hg = … dag 7kg = ..… g 2kg 30g = …….. g
- 2kg 30g bằng bao nhiêu g? Vì sao?
- Vì 2kg = 2000g nên 2kg 30g = 2000g + 30g = 2030g
80
7000
2030
Bài 2: Tính
_380g + 195g_
_928dag – 274dag_
_452hg x 3_
_768hg : 6_
575g
755
557g
577g
380g + 195g =?
01
654 dag
645 dag
832 dag
238 dag
928 dag – 274 dag = ?
02
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
1356 hg
1456
1306 hg
1536 hg
452hg x 3 = ?
03
128 hg
113 dag
112 hg
182 hg
768hg :6 = ?
04
Bài 3: >,
 








Các ý kiến mới nhất