Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng đơn vị đo khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Tố Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:18' 27-10-2011
Dung lượng: 909.0 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
GV: Lưu Thị Tố Bình
Lớp : 4/7
Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 6
Trường Tiểu học Lam Sơn
TOÁN 4
Nêu tên những đơn vị đo khối lượng
lớn hơn kg?
7 yến = ……………… kg
Câu 1:
Câu 2:
5 tạ = ……………… kg
5 tấn = ……………… kg
6 tạ 30 kg = ……………… kg
70
500
5000
630
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài mới
a) Giới thiệu Đề-ca-gam
Đề-ca-gam viết tắt là dag
1 dag = ………… g
10 g = ………… dag
10
1
5 dag = ………… g
50
dag
b) Giới thiệu Héc-tô-gam
Héc-tô-gam viết tắt là hg
1 hg = ………… dag
1 hg = ………… g
10
100
10 dag = ……… hg
1
hg
5 hg = ……….. dag
500 g = ……… hg
50
5
200 g = ……… hg
2
2 hg = ………… g
200
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền sau nó.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
LUYỆN TẬP
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 dag = ………… g
10 g = …………… dag
1 hg = …………… dag
10 dag = ………… hg
10
1
10
1
b) 4 dag = ………… g
8 hg = …………… dag
3 kg = …………… hg
7 hg = ………… g
2 kg 300 g = …………… g
2 kg 3 0g = …………… g
LUYỆN TẬP
Bài 2: Tính
380 g + 195 g
928 dag – 274 dag
452 hg x 3
768 hg : 6
1. Nêu những đơn vị bé hơn kg.
2. Nêu những đơn vị lớn hơn kg.
3. Nêu bảng đơn vị từ lớn đến bé.
4. Nêu bảng đơn vị từ bé đến lớn.
CỦNG CỐ
1. Chuẩn bị bài: Giây – Thế kỉ
2. Nhận xét
Kính chào quý thầy cô!
Lớp 4/7
 
Gửi ý kiến