Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Bích Nga
Ngày gửi: 20h:57' 07-03-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Bích Nga
Ngày gửi: 20h:57' 07-03-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Ôn bài cũ:
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương.
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
Hình lập phương: V = a x a x a
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
(Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận)
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
1,5 năm = …. tháng
giờ = ...… phút
3,2 giờ = ..... phút
18
192
40
216 phút = ……..giỜ ……phút
= …......giỜ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giỜ …… phút
= …...... giỜ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
THỰC HÀNH
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Bài 2 :
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = tháng
4 năm 2 tháng = tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
b)
50
72
42
72
12
84
180
90
45
3600
30
360
72 phút = . . . giờ
270 phút = . . . giờ
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3
1,2
4,5
a)
30 giây = . . . phút
135 giây = . . ….phút
0,5
2,25
b)
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
Học bài và chuẩn bị bài mới: “Cộng số đo thời gian”
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Ôn bài cũ:
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương.
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
Hình lập phương: V = a x a x a
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
(Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận)
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
1,5 năm = …. tháng
giờ = ...… phút
3,2 giờ = ..... phút
18
192
40
216 phút = ……..giỜ ……phút
= …......giỜ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giỜ …… phút
= …...... giỜ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
THỰC HÀNH
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Bài 2 :
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = tháng
4 năm 2 tháng = tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
b)
50
72
42
72
12
84
180
90
45
3600
30
360
72 phút = . . . giờ
270 phút = . . . giờ
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3
1,2
4,5
a)
30 giây = . . . phút
135 giây = . . ….phút
0,5
2,25
b)
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
Học bài và chuẩn bị bài mới: “Cộng số đo thời gian”
 









Các ý kiến mới nhất