Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 15h:14' 17-12-2021
Dung lượng: 400.1 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 15h:14' 17-12-2021
Dung lượng: 400.1 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
TOÁN 5
Người thực hiện: Đàm Thị Thúy Hằng
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THUẬN
Kiểm tra bài cũ.
Các đơn vị đo thời gian đã học?
Năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây, thế kỉ.
TOÁN 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN( trang 129)
a) Các đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
100
12
365
366
4
7
24
60
60
Trái đất quay 1 vòng xung quanh mặt trời mất 365 ngày và 6 giờ.ờ
1 năm dư ra 6 giờ.
4 năm dư ra 24 giờ (1 ngày)
Các tháng trong năm.
Các tháng có 31 ngày: Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai.
Các tháng có 30 ngày: Tháng sáu, tháng chín, tháng mười một.
Tháng hai có 28 ngày hoặc 29 ngày (năm nhuận)
* Một năm rưỡi
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
= 1,5 năm
= 12 tháng
x
1,5
= 18 tháng
* giờ
2
3
2
3
= … phút
60
x
= 40 phút
* 0,5 giờ
= … phút
60
x
0,5
= 30 phút
* 216 phút
= … giờ … phút
216
60
36
3
3
36
= … giờ
216
60
3,6
360
0
3,6
3
36
3,6
Hoặc
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ XVII(17)
Thế kỉ XVIII(18)
Thế kỉ XIX(19)
Thế kỉ XX(20)
Thế kỉ XIX(19)
Thế kỉ XIX(19)
Thế kỉ XX(20)
Thế kỉ XX(20)
XE ĐẠP NĂM 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng = … tháng
3 năm rưỡi = … tháng
3 ngày = … giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
b)
3 giờ = … phút
1,5 giờ = … phút
giờ = … phút
3
4
1
2
6 phút = … giây
phút = … giây
1 giờ = … giây
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = tháng
4 năm 2 tháng = tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
72
50
42
72
12
84
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b)
3 giờ = phút
1,5 giờ = phút
giờ = phút
3
4
1
2
6 phút = giây
phút = giây
1 giờ = giây
180
90
45
360
30
3600
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a)
72 phút = … giờ
270 phút = … giờ
72
60
1,2
120
0
270
60
4,5
300
0
1,2
4,5
Trò chơi
Rung chuông vàng
Câu hỏi 1: Năm 2020 là năm nhuận vậy năm nhuận tiếp theo là năm nào?
Năm 2004
Th?i gian
H?t gi?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu hỏi 2: Bạn Minh 4 năm mới có 1 lần kỉ niêm sinh nhật. Vậy bạn Minh sinh vào ngày nào?
Ngày 29 tháng 2
Th?i gian
H?t gi?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu hỏi 3: Hai tháng liên tiếp có 31 ngày là 2 tháng nào?
Tháng 7 và tháng 8
Th?i gian
H?t gi?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TOÁN 5
Người thực hiện: Đàm Thị Thúy Hằng
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THUẬN
Kiểm tra bài cũ.
Các đơn vị đo thời gian đã học?
Năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây, thế kỉ.
TOÁN 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN( trang 129)
a) Các đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
100
12
365
366
4
7
24
60
60
Trái đất quay 1 vòng xung quanh mặt trời mất 365 ngày và 6 giờ.ờ
1 năm dư ra 6 giờ.
4 năm dư ra 24 giờ (1 ngày)
Các tháng trong năm.
Các tháng có 31 ngày: Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai.
Các tháng có 30 ngày: Tháng sáu, tháng chín, tháng mười một.
Tháng hai có 28 ngày hoặc 29 ngày (năm nhuận)
* Một năm rưỡi
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
= 1,5 năm
= 12 tháng
x
1,5
= 18 tháng
* giờ
2
3
2
3
= … phút
60
x
= 40 phút
* 0,5 giờ
= … phút
60
x
0,5
= 30 phút
* 216 phút
= … giờ … phút
216
60
36
3
3
36
= … giờ
216
60
3,6
360
0
3,6
3
36
3,6
Hoặc
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ XVII(17)
Thế kỉ XVIII(18)
Thế kỉ XIX(19)
Thế kỉ XX(20)
Thế kỉ XIX(19)
Thế kỉ XIX(19)
Thế kỉ XX(20)
Thế kỉ XX(20)
XE ĐẠP NĂM 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng = … tháng
3 năm rưỡi = … tháng
3 ngày = … giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
b)
3 giờ = … phút
1,5 giờ = … phút
giờ = … phút
3
4
1
2
6 phút = … giây
phút = … giây
1 giờ = … giây
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = tháng
4 năm 2 tháng = tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
72
50
42
72
12
84
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b)
3 giờ = phút
1,5 giờ = phút
giờ = phút
3
4
1
2
6 phút = giây
phút = giây
1 giờ = giây
180
90
45
360
30
3600
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a)
72 phút = … giờ
270 phút = … giờ
72
60
1,2
120
0
270
60
4,5
300
0
1,2
4,5
Trò chơi
Rung chuông vàng
Câu hỏi 1: Năm 2020 là năm nhuận vậy năm nhuận tiếp theo là năm nào?
Năm 2004
Th?i gian
H?t gi?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu hỏi 2: Bạn Minh 4 năm mới có 1 lần kỉ niêm sinh nhật. Vậy bạn Minh sinh vào ngày nào?
Ngày 29 tháng 2
Th?i gian
H?t gi?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu hỏi 3: Hai tháng liên tiếp có 31 ngày là 2 tháng nào?
Tháng 7 và tháng 8
Th?i gian
H?t gi?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất