Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng đơn vị đo thời gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngần
Ngày gửi: 19h:00' 13-03-2022
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Bảng đơn vị đo thời gian
83
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
Toán
Đố Bạn
Kể tên các đơn vị đo thời gian và sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
83
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
2. Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây cho thích hợp
1 thế kỉ = … năm
1 năm = … tháng
1 năm = … ngày
1 năm nhuận = … ngày
1 tuần lễ = … ngày
1 ngày = … giờ
1 giờ = … phút
1 phút = … giây
PLAY
Trò chơi thu hoạch táo
1/20
20
23
38
19
51
64
366
86
95
24
59
42
12
51
37
100
1 thế kỉ =……năm
next
100
2/20
7
38
47
51
64
366
86
95
13
59
42
51
37
12
1 năm =…….tháng
next
12
3/20
7
23
368
65
364
366
86
95
24
59
342
328
37
365
1 năm =……..ngày
next
365
4/20
7
23
38
347
364
86
365
24
59
342
51
37
366
1 năm nhuận =……….ngày
next
366
5/20
23
38
5
64
86
95
24
59
42
50
37
7
1 tuần = ….. ngày
next
7
6/20
23
38
47
64
86
95
59
42
51
37
24
1 ngày = ….. giờ
next
24
7/20
23
98
85
64
86
95
59
42
28
37
60
1 giờ = ….. phút
next
60
8/20
23
38
47
86
95
59
42
51
37
60
next
1 phút = …..giây
60
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 356 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Quan sát
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Sắp xếp
Tháng 1
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 6
Tháng 9
Tháng 11
Tháng có 30 ngày
Tháng có 31 ngày
Tháng có 28 (29) ngày
CHÚC MỪNG
1,5 năm = 12 tháng x 1,5 tháng = … tháng
giờ = 60 phút x … = … phút
3,2 giờ = … phút x … = … phút
216 phút = … giờ … phút = … giờ
2
3
4.Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
83
Thứ năm ngày 07 tháng 3 năm 2019
Toán
Thảo luận nhóm
Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
1,5 năm = 12 tháng x 1,5 tháng = . . . . . tháng
giờ = 60 phút x …... = ………phút
2
3
3,2 giờ = ….. phút x ….... = …… phút
18
40
2
3
60
3,2
192
216 phút = 3 giờ …… phút = …….giờ
60 phút : 1 giờ
216 phút : ? giờ
216 : 60
Quan sát
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
Quan sát
1,5 năm = 12 tháng x 1,5 tháng = 18 tháng
giờ = 60 phút x = 40 phút
2
3
3,2 giờ = 60 phút x 3,2 = 192 phút
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
2
3
Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Các em hãy chú ý quan sát:
Quan sát
TỪNG PHÁT MINH ĐƯỢC CÔNG BỐ VÀO THẾ KỈ NÀO?
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Hoạt động
nhóm
2+2=?
5+2=?
a) 3 năm = ……… tháng
b) 4 giờ = ……… phút
5 năm rưỡi = ……… tháng
2,8 phút = ……… giây
2,5 năm= ……… tháng
1,4 giờ = ……… phút
năm= ……… tháng
giờ = ……… phút
3
4
2
3
36
30
84
240
18
66
168
40
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hoạt động
nhóm
2+2=?
5+2=?
a) 84 phút= ……… giờ
b) 90 giây = ……… phút
210 phút = ……… giờ
90 giây = ……… phút
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1,24
0,75
3,3
1,5
Môn: Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
83
Thứ năm ngày 07 tháng 3 năm 2019
Lắng nghe
Lắng nghe
 
Gửi ý kiến