Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng đơn vị đo thời gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:12' 14-04-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
TOÁN 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2022
LUYỆN TẬP CHUNG
TRANG 128
Mục tiêu:HS biết:
- Biết tính diện tích, thể tích HHCN và HLP.
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
* Cả lớp làm BT1(a,b) ; BT2 . HS năng khiếu làm các bài còn lại .
- Tên gọi , kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối qua hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng
- Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào.
- Đổi một đơn vị đo thời gian.
* Lớp làm Bài 1, Bài 2,Bài 3a; HS năng khiếu làm thêm BT còn lại
Bài 1. Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng 50cm, chiều cao 60 cm.
 
 
Bài 1:
Đổi 1 m = 10 dm ; 50 cm = 5 dm ; 60 cm = 6 dm
a) Diện tích xung quanh của bể kính là:
(10 + 5) x 2 x 6 = 180 (dm2)
Diện tích kính dùng làm bể cá là:
180 + 50 = 230 (dm2)
b) Thể tích của bể cá là:
10 x 5 x 6 = 300 (dm3)
(Vì 1 dm3 = 1 lít)
= 225 lít
Đáp số: a) 230 dm2 ; b) 300 dm3 ; c) 225 lít
Diện tích đáy của bể kính là:
10 × 5 = 50 (dm2)
Bài 2: Một hình lập phương có cạnh 1,5m. Tính:
a) Diện tích xung quanh của hình lập phương.
b) Diện tích toàn phần của hình lập phương.
c) Thể tích của hình lập phương.
1,5m
Tóm tắt:
a = 1,5m
a) Sxq = ? m2
b) Stp = ? m2
c) V = ? m3
= cạnh × cạnh × 4
= cạnh × cạnh × 6
= cạnh × cạnh × cạnh
Tóm tắt
a = 1,5m
a) Sxq = ? m2
b) Stp = ? m2
c) V = ? m3
Bài giải
a) Diện tích xung quanh của hình lập phương là:
(1,5 x 1,5) x 4 = 9 (m2)
b) Diện tích toàn phần của hình lập phương là:
(1,5 x 1,5) x 6 = 13,5 (m2)
c) Thể tích của hình lập phương là:
1,5 x 1,5 x 1,5 = 3,375 (m3)
Đáp số: a) 9m2; b) 13,5m2; c) 3,375m3
Bài 2:
Bài 3: Có hai hình lập phương. Hình M có cạnh dài gấp 3 lần cạnh hình N.
M
N
a) Diện tích toàn phần của hình M gấp mấy lần diện tích toàn phần của hình N?
b) Thể tích của hình M gấp mấy lần thể tích của hình N?
Bài 3:
Gọi a là độ dài cạnh của hình N thì độ dài cạnh của hình M là a x 3. Ta có:
a) Diện tích toàn phần của hình N là: (a x a) x 6
Diện tích toàn phần của hình M là:
(a x 3) x (a x 3) x 6 = (a x a) x 6 x 9
Bài giải
Vậy diện tích toàn phần của hình M gấp 9 lần diện tích toàn phần của hình N.
b) Thể tích của hình N là: a x a x a
Thể tích của hình M là:
(a x 3) x (a x 3) x (a x 3) = (a x a x a) x 27
Vậy thể tích của hình M gấp 27 lần thể tích của hình N.
a) Bảng đơn vị đo thời gian:
 Thảo luận nhóm đôi
Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành bảng đơn vị đo thời gian.
1 thế kỉ = ....... năm.
1 năm = ...... tháng.
1 năm = ...... ngày.
1 năm nhuận = ...... ngày.
Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận.
1 tuần lễ = ...... ngày.
1 ngày = ...... giờ.
1 giờ = ......phút.
1 phút = .....giây.
Tháng có 31 ngày gồm các tháng: ...........................
Tháng có 30 ngày gồm các tháng: ..........................
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận) là tháng: …
100
12
365
366
4
7
24
60
60
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
HƯỚNG DẪN
CÁCH XEM NHỮNGTHÁNG CÓ 31 NGÀY
NHỮNG THÁNG CÓ 30 NGÀY HOẶC 28, 29 NGÀY
a) Bảng đơn vị đo thời gian:
 Thảo luận nhóm đôi
Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành bảng đơn vị đo thời gian.
1 thế kỉ = ....... năm.
1 năm = ...... tháng.
1 năm = ...... ngày.
1 năm nhuận = ...... ngày.
Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận.
1 tuần lễ = ...... ngày.
1 ngày = ...... giờ.
1 giờ = ......phút.
1 phút = .....giây.
Tháng có 31 ngày gồm các tháng: ...........................
Tháng có 30 ngày gồm các tháng: ..........................
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận) là tháng: …
100
12
365
366
4
7
24
60
60
tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
tháng 4, 6, 9, 11
tháng 2
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
HƯỚNG DẪN
CÁCH TÍNH NĂM NHUẬN
Những năm có 2 chữ số tận cùng chia hết cho 4 là năm nhuận. Trong năm đó, tháng 2 có 29 ngày. Cả năm có 366 ngày.
Ví dụ: năm 2020 chia hết cho 4. Vậy năm này có 366 ngày. Tháng 2 có 29 ngày.
Em hãy tính xem năm 2022 có phải là năm nhuận không?
a) Bảng đơn vị đo thời gian:
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 (vào năm nhuận có 29 ngày.
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:
Một năm rưỡi = …. tháng
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
 Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
0,5 giờ = ... phút
 0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
216 phút = … giờ … phút = …. giờ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
 216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
216 phút = 3 giờ 36
216 phút = 3,6 giờ
Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
ĐẦU MÁY XE LỬA 1804
Thế kỉ XIX
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
a) 6 năm = ... tháng
4 năm 2 tháng = ... tháng
3 năm rưỡi = ... tháng
3 ngày = ... giờ
0,5 ngày = ... giờ
3 ngày rưỡi = ... giờ
72
50
42
72
12
84
180
90
45
360
30
3600
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
a) 72 phút = ... giờ b) 30 giây = ... phút
270 phút = ... giờ 135 giây = ... phút
1,2
4,5
0,5
2,25
Dặn dò:
Học thuộc bảng đơn vị đo thời gian.
Chuẩn bị bài sau: Cộng số đo thời gian.
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
 
Gửi ý kiến