Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng đơn vị đo thời gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hiền
Ngày gửi: 07h:14' 05-03-2023
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
TOÁN- LỚP 5

T

non
Ong

chăm

học

Câu 1: Công thức tính thể tích hình hộp
chữ nhật ?

A.V= a x b x c

B.V= a x a x a

C.V= (a + b) X 2

D.V= a x b

Câu 2: Công thức tính thể tích hình lập
phương?

A.V= a x b xc

B.V= a x a x a

C.V= a x b

D.V= (a + b) x c

Câu 3: Diện tích toàn phần của hình lập
phương ?

A.Stp=(a+ b) x 2 x c

B.Stp= a x a x 4

C.Stp= (a x b) x 2

D.Stp= a x a x 6

Câu 4: Diện tích xung quanh hình hộp chữ
nhật?

A.Sxq= (a x b) x c

B.Sxq=(a x b) x 2 x c

C.Sxq=(a + b) x 2 x c

D.Sxq= (a + b) x 2

Câu 5: Hình trụ có đặc điểm gì?

A.Có 2 mặt đáy
là 2 hình tròn

B.Cả A&D

C.Một mặt đáy và
2 mặt xung quanh.

D.Một mặt xung
quanh

Chúc
mừng

các em

TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

a) Các đơn vị đo thời gian
1. Kể tên các đơn vị đo thời gian mà em đã học?
2. Điền vào chỗ chấm
1 thế kỉ = …......năm
1 tuần lễ =............ ngày
1 năm = ….........tháng.
1 ngày =..............giờ
1 năm = …......... ngày
1 giờ =..............phút
1 năm nhuận = ….... ngày
1 phút =..............giây
Cứ … năm thì có 1 năm nhuận

a) Các đơn vị đo thời gian

Kể tên các đơn vị đo thời gian mà em đã học?
+ Giờ, ngày, tuần lễ.
+ Ngày- giờ, ngày- tháng, giờ- phút.
+ Tháng- năm
+ Giây, thế kỷ.

a) Các đơn vị đo thời gian
100
• 1 thế kỉ = …......năm
12
• 1 năm = ….........tháng.
365
• 1 năm = ….........
ngày
366 ngày
• 1 năm nhuận = …....
• Cứ …
4 năm thì có 1 năm nhuận

7
1 tuần lễ =............ ngày
24
1 ngày =..............giờ
60
1 giờ =..............phút
60
1 phút =..............giây

10

12
11

8
9

5
7
6

31 ngày
28 hoặc 29 ngày

3
4

30 ngày

1
2

Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy,
tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31
ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười
một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày)

a) Các đơn vị đo thời gian

1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận.

1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây

Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười,
tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày)

b) Ví dụ về bảng đo thời gian
Một năm rưỡi == 1,
....5tháng
năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng.

𝟐
phút
𝒈𝒊 ờ =60
.....
phútx
𝟑

= 40 phút

60 phút
0,5 giờ = .......
phútx 0,5 = 30 phút
216 phút =......
3 giờ......
36 phút

216 phút = .......giờ
3,6

Bài 1: Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ
đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc
bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?

1 thế kỉ = 100 năm
- Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ một (thế kỉ I)
- Từ năm 101 đến năm 200 là thế kỉ hai (thế kỉ II)
- Từ năm 201 đến năm 300 là thế kỉ ba (thế kỉ III)
...
- Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)

Bài 1
- Kính viễn vọng được phát minh vào năm 1671 thuộc thế kỉ XVII
- Bút chì được phát minh vào năm 1794 thuộc thế kỉ XVIII
- Đầu máy xe lửa được phát minh vào năm 1804 thuộc thế kỉ XIX
- Xe đạp được phát minh vào năm 1869 thuộc thế kỉ XIX
- Ô tô được phát minh vào năm 1886 thuộc thế kỉ XIX
- Máy bay được phát minh vào năm 1903 thuộc thế kỉ XX
- Máy tính điện tử được phát minh vào năm 1946 thuộc thế kỉ XX
- Vệ tinh nhân tạo được phát minh vào năm 1957 thuộc thế kỉ XX

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x12 = 72
a) 6 năm = ….................tháng
x12 = 48 + 2= 50
4 năm 2 tháng = 4....…......................tháng
3,5 x 12 = 42
3 năm rưỡi = .......................tháng
3 x 24 = 72
3 ngày = ......................giờ
0,5 x 24 =12
0,5 ngày = ....................giờ
3,5 x 24 = 84
3 ngày rưỡi = ......................giờ

180
b) 3 giờ = …......phút
90
1,5 giờ = ….......phút
giờ = ...........phút
45
6 phút = ........... giây
360
phút = ........giây
30
1 giờ = ...........giây
3600

Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:

1,2
a) 72 phút = .......giờ
4,5
270 phút = ..........giờ
0,5
b) 30 giây = ..........
phút
2,25 phút
135 giây = ........

VẬN DỤNG
TRÒ CHƠI

AI NHANH AI ĐÚNG

Tàu thủy hơi nước có buồm được sáng chế vào năm
1850, năm đó thuộc thế kỉ nào ?

Thế kỉ XIX

Vô tuyến truyền hình được công bố phát minh vào
năm 1926, năm đó thuộc thế kỉ nào?

Thế kỉ XX

Huyện chúng ta được đổi tên thành huyện Tân Uyên
năm 2009, năm đó thuộc thế kỉ nào?

Thế kỉ XXI

Trường Tiểu học số 1 thị trấn Tân Uyên thành lập
năm 1969, năm đó thuộc thế kỉ nào?

Thế kỉ XX

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!

T
 
Gửi ý kiến