Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng đơn vị đo thời gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 07h:31' 05-03-2023
Dung lượng: 46.5 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích: 0 người
Trường tiểu học Lê Văn Tám
Toán

Gv. Trần Thị Ngọc

Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian
mà em đã được học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây, …

Khởi động

Hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian theo thứ tự từ lớn đến bé:
ngày

thế kỉ

phút

tháng

giờ

năm

tuần

giây

Toán

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Trang 129

Toán

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian !
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 tuần lễ =……… ngày.
1 năm = … . .. .tháng.
1 ngày = . . . . .. . . giờ.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 giờ = . .. . . . . . . phút.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
1 phút = . .. . . . . . .giây
Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận

Toán

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
1 thế kỉ = . 100
. . .. . năm.
1 năm = …12. .. .tháng.
1 năm = ..365
. . . ..ngày.
1 năm nhuận = .366
.. . . . ngày.
Cứ . 4. . năm lại có 1 năm nhuận

7 ngày.
1 tuần lễ =……
1 ngày = . .24
. . .giờ.
1 giờ = . ..60
. . .phút.
1 phút = . ..60. . giây

Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

Tháng 7

Tháng 8

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 12

Tháng có 30 ngày

Tháng có 31 ngày

Tháng có 28 hoặc 29 ngày:

Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay

Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp
theo?

Năm 2004, 2008, 2012, …

Các năm nhuận là các năm có
hai chữ số tận cùng chia hết cho
4

1,5 năm =18
….tháng

2 giờ = ...…
40 phút
3
0,5 giờ = 30
..... phút
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG

216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ

60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ

216

60

36 0 3 ,6
0
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ

Bảng đơn vị đo thời gian

1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7
1 ngày = 24
1 giờ = 60
1 phút = 60

ngày
giờ
phút
giây

Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ
đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh.Hãy đọc
bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?

1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ
đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát. Hãy đọc
bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?

Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671

BÚT CHÌ NĂM 1794

Thế kỉ
XVIII

XE ĐẠP NĂM 1869

Thế kỉ
XIX

MÁY BAY NĂM 1903

Thế
kỉ XX

Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XIX

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946

Thế kỉ
XX

Thế kỉ
XX

VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957

ĐẦU MÁY XE LỬA 1804

Thế kỉ
XIX

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =…
tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày

=…

giờ

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm

= 72 tháng

4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi

= 42 tháng

3 ngày

= 72 giờ

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ =
1,5 giờ =
3
4 giờ =
6 phút =
1
2 phút =
1 giờ =

180 phút
90
phút
45
phút     
360 giây
30
giây
3600 giây

Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:

1,2 giờ
a) 72 phút =……..
4,5
270 phút =…
.....giờ
0,5
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
2,25

DẶN DÒ

Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

3. Luyện tập thực hành :(thực hiện vào bảng con)
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ
=
………phút
180 ………
3 ngày=
7284
42 giờ

6 năm
= ………
tháng
3 năm
rưỡi
= ………
tháng

Toán

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

3.Luyện tập thực hành :(đọc kết quả)
Bài 2. Đọc số thích hợp vào chỗ chấm:

1
90
phút

......giây
1,5
giờ
=
………phút
30
0,56 ngày
phút
=
=
………
………
12
360 giờ
giây
2

Toán

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)

2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 năm 2 tháng = ……… tháng
3 ngày rưỡi = ……… giờ
1 giờ = ……… giây

Ñaõ
4 phuù
heát4tthôø
-Baé
it tgian
ñaàu
phuù
1
phút ......giây
2
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ

Toán

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)

2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

50 tháng
4 năm 2 tháng = ………
84 giờ
3 ngày rưỡi = ………
3600 giây
1 giờ = ………

1
phút ......giây
30
2

3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

1,2 giờ
72 phút = ………
4,5 giờ
270 phút = ………

Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

5.Tìm tòi mở rộng:

Một năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
A 365
B 366
C 367
D 368

Toán

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

5.Tìm tòi mở rộng:

Em sinh năm 2005 thuộc thế kỉ nào?

A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII

Chào các em
 
Gửi ý kiến