Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 07h:31' 05-03-2023
Dung lượng: 46.5 MB
Số lượt tải: 192
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 07h:31' 05-03-2023
Dung lượng: 46.5 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học Lê Văn Tám
Toán
Gv. Trần Thị Ngọc
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian
mà em đã được học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây, …
Khởi động
Hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian theo thứ tự từ lớn đến bé:
ngày
thế kỉ
phút
tháng
giờ
năm
tuần
giây
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian !
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 tuần lễ =……… ngày.
1 năm = … . .. .tháng.
1 ngày = . . . . .. . . giờ.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 giờ = . .. . . . . . . phút.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
1 phút = . .. . . . . . .giây
Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
1 thế kỉ = . 100
. . .. . năm.
1 năm = …12. .. .tháng.
1 năm = ..365
. . . ..ngày.
1 năm nhuận = .366
.. . . . ngày.
Cứ . 4. . năm lại có 1 năm nhuận
7 ngày.
1 tuần lễ =……
1 ngày = . .24
. . .giờ.
1 giờ = . ..60
. . .phút.
1 phút = . ..60. . giây
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 31 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp
theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Các năm nhuận là các năm có
hai chữ số tận cùng chia hết cho
4
1,5 năm =18
….tháng
2 giờ = ...…
40 phút
3
0,5 giờ = 30
..... phút
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216
60
36 0 3 ,6
0
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7
1 ngày = 24
1 giờ = 60
1 phút = 60
ngày
giờ
phút
giây
Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ
đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh.Hãy đọc
bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ
đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát. Hãy đọc
bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XVIII
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XIX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
ĐẦU MÁY XE LỬA 1804
Thế kỉ
XIX
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =…
tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày
=…
giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm
= 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi
= 42 tháng
3 ngày
= 72 giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ =
1,5 giờ =
3
4 giờ =
6 phút =
1
2 phút =
1 giờ =
180 phút
90
phút
45
phút
360 giây
30
giây
3600 giây
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
1,2 giờ
a) 72 phút =……..
4,5
270 phút =…
.....giờ
0,5
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
2,25
DẶN DÒ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3. Luyện tập thực hành :(thực hiện vào bảng con)
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ
=
………phút
180 ………
3 ngày=
7284
42 giờ
6 năm
= ………
tháng
3 năm
rưỡi
= ………
tháng
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :(đọc kết quả)
Bài 2. Đọc số thích hợp vào chỗ chấm:
1
90
phút
......giây
1,5
giờ
=
………phút
30
0,56 ngày
phút
=
=
………
………
12
360 giờ
giây
2
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 năm 2 tháng = ……… tháng
3 ngày rưỡi = ……… giờ
1 giờ = ……… giây
Ñaõ
4 phuù
heát4tthôø
-Baé
it tgian
ñaàu
phuù
1
phút ......giây
2
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
50 tháng
4 năm 2 tháng = ………
84 giờ
3 ngày rưỡi = ………
3600 giây
1 giờ = ………
1
phút ......giây
30
2
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1,2 giờ
72 phút = ………
4,5 giờ
270 phút = ………
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Một năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
A 365
B 366
C 367
D 368
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Em sinh năm 2005 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Chào các em
Toán
Gv. Trần Thị Ngọc
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian
mà em đã được học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây, …
Khởi động
Hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian theo thứ tự từ lớn đến bé:
ngày
thế kỉ
phút
tháng
giờ
năm
tuần
giây
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian !
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 tuần lễ =……… ngày.
1 năm = … . .. .tháng.
1 ngày = . . . . .. . . giờ.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 giờ = . .. . . . . . . phút.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
1 phút = . .. . . . . . .giây
Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
1 thế kỉ = . 100
. . .. . năm.
1 năm = …12. .. .tháng.
1 năm = ..365
. . . ..ngày.
1 năm nhuận = .366
.. . . . ngày.
Cứ . 4. . năm lại có 1 năm nhuận
7 ngày.
1 tuần lễ =……
1 ngày = . .24
. . .giờ.
1 giờ = . ..60
. . .phút.
1 phút = . ..60. . giây
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 31 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp
theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Các năm nhuận là các năm có
hai chữ số tận cùng chia hết cho
4
1,5 năm =18
….tháng
2 giờ = ...…
40 phút
3
0,5 giờ = 30
..... phút
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216
60
36 0 3 ,6
0
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7
1 ngày = 24
1 giờ = 60
1 phút = 60
ngày
giờ
phút
giây
Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ
đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh.Hãy đọc
bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ
đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát. Hãy đọc
bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XVIII
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XIX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
ĐẦU MÁY XE LỬA 1804
Thế kỉ
XIX
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =…
tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày
=…
giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm
= 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi
= 42 tháng
3 ngày
= 72 giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ =
1,5 giờ =
3
4 giờ =
6 phút =
1
2 phút =
1 giờ =
180 phút
90
phút
45
phút
360 giây
30
giây
3600 giây
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
1,2 giờ
a) 72 phút =……..
4,5
270 phút =…
.....giờ
0,5
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
2,25
DẶN DÒ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3. Luyện tập thực hành :(thực hiện vào bảng con)
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ
=
………phút
180 ………
3 ngày=
7284
42 giờ
6 năm
= ………
tháng
3 năm
rưỡi
= ………
tháng
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :(đọc kết quả)
Bài 2. Đọc số thích hợp vào chỗ chấm:
1
90
phút
......giây
1,5
giờ
=
………phút
30
0,56 ngày
phút
=
=
………
………
12
360 giờ
giây
2
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 năm 2 tháng = ……… tháng
3 ngày rưỡi = ……… giờ
1 giờ = ……… giây
Ñaõ
4 phuù
heát4tthôø
-Baé
it tgian
ñaàu
phuù
1
phút ......giây
2
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
50 tháng
4 năm 2 tháng = ………
84 giờ
3 ngày rưỡi = ………
3600 giây
1 giờ = ………
1
phút ......giây
30
2
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1,2 giờ
72 phút = ………
4,5 giờ
270 phút = ………
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Một năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
A 365
B 366
C 367
D 368
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Em sinh năm 2005 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Chào các em
 







Các ý kiến mới nhất