Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Thị Lê
Ngày gửi: 21h:36' 12-03-2024
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Ma Thị Lê
Ngày gửi: 21h:36' 12-03-2024
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến
với tiết học hôm nay!
Hãy kể tên các đơn vị đo
thời gian mà em đã được
học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần,
ngày, giờ, phút, giây.
Yêu cầu cần đạt
Củng cố ôn tập về các số
đo thời gian và mối quan
hệ giữa chúng.
Rèn
luyện
kĩ
năng
chuyển đổi các đơn vị đo
thời gian để vận dụng
giải toán đúng và nhanh.
a) Các đơn vị đo thời
gian
Mỗi chú ong đều có một mã số riêng ứng với
từng chiếc tổ của chúng. Các bạn hãy giúp
những chú ong tìm được đúng tổ nhé!
365
366
4
1 thế kỉ = …… năm
1 tuần lễ = …… ngày
1 năm = …… tháng
1 ngày = …… giờ
1 năm = …… ngày
1 giờ = …… phút
1 năm nhuận = …… ngày
(Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận)
24
60
7
60
1 phút = …… giây
12
100
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Tháng có 31 ngày
Cách ghi nhớ số ngày trong các
tháng
bằng
bàn
tay
10
5
3
12
8
7
1
11
9
Tay phải
6
4
2
Tay trái
Tháng 2 có 28 ngày (năm nhuận có 29 ngày)
Biết năm 2000 là năm nhuận vậy năm nhuận tiếp theo
là năm nào? Em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004
Năm 2008, 2012, 2016
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số
tận cùng chia hết cho 4
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời
gian
1 năm rưỡi = …… tháng
giờ
= ...… phút
0,5 giờ = ...... phút
216 phút = …... giờ ……. phút
= …… giờ
1 năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
giờ =
0,5 giờ =
60 phút x
= 40 phút
60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút = …... giờ ……. phút
= …… giờ
216
60
36 0 3 , 6
0
Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát
minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố
một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát
minh đó được công bố vào thế kỉ nào?
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Đầu máy xe lửa (1804)
Bút chì (1794)
Kính viễn vọng (1671)
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XVII
Ô tô (1886)
Máy bay (1903)
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Máy tính điện tử (1946)
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Xe đạp (1869)
Thế kỉ XIX
Vệ tinh nhân tạo (1957)
Thế kỉ XX
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
72 tháng
a) 6 năm = …...
50 tháng
4 năm 2 tháng = …...
42 tháng
3 năm rưỡi = …...
3 ngày
72 giờ
= …...
0,5 ngày
12 giờ
= …...
84 giờ
3 ngày rưỡi = …...
b) 3 giờ = 180
…... phút
90
1,5 giờ = …...
phút
giờ
= …...
phút
45
6 phút = …... giây
360
phút = …... giây
1 giờ
30
= …... giây
3600
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút
= 1,2
…. giờ
270 phút = 4,5
..... giờ
b) 30 giây
0,5 phút
= ……
135 giây = 2,25
…… phút
Tàu thủy hơi nước có buồm được sáng chế vào
năm 1850, năm đó thuộc thế kỉ nào ?
A
C
XVII
B XVIII
XIX
D
XX
Vô tuyến truyền hình được công bố phát minh
vào năm 1926, năm đó thuộc thế kỉ nào ?
A
C
XI
B XVII
XX
D
XXI
4 giờ = …… phút?
A
C
220
260
B 240
D
280
2 giờ 30 phút = …… giờ?
A
C
2,3
2,8
B 2,5
D
3,0
2,5 năm = …… tháng?
A
C
28
32
B 30
D
34
Đánh giá yêu cầu cần
đạt
Củng cố ôn tập về các số
đo thời gian và mối quan
hệ giữa chúng.
Rèn luyện kĩ năng chuyển đổi
các đơn vị đo thời gian để vận
dụng giải toán đúng và nhanh.
Dặn dò
Chuẩn bị bài:
“Cộng số đo thời
gian”
với tiết học hôm nay!
Hãy kể tên các đơn vị đo
thời gian mà em đã được
học?
Thế kỉ, năm, tháng, tuần,
ngày, giờ, phút, giây.
Yêu cầu cần đạt
Củng cố ôn tập về các số
đo thời gian và mối quan
hệ giữa chúng.
Rèn
luyện
kĩ
năng
chuyển đổi các đơn vị đo
thời gian để vận dụng
giải toán đúng và nhanh.
a) Các đơn vị đo thời
gian
Mỗi chú ong đều có một mã số riêng ứng với
từng chiếc tổ của chúng. Các bạn hãy giúp
những chú ong tìm được đúng tổ nhé!
365
366
4
1 thế kỉ = …… năm
1 tuần lễ = …… ngày
1 năm = …… tháng
1 ngày = …… giờ
1 năm = …… ngày
1 giờ = …… phút
1 năm nhuận = …… ngày
(Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận)
24
60
7
60
1 phút = …… giây
12
100
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Tháng có 31 ngày
Cách ghi nhớ số ngày trong các
tháng
bằng
bàn
tay
10
5
3
12
8
7
1
11
9
Tay phải
6
4
2
Tay trái
Tháng 2 có 28 ngày (năm nhuận có 29 ngày)
Biết năm 2000 là năm nhuận vậy năm nhuận tiếp theo
là năm nào? Em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004
Năm 2008, 2012, 2016
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số
tận cùng chia hết cho 4
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời
gian
1 năm rưỡi = …… tháng
giờ
= ...… phút
0,5 giờ = ...... phút
216 phút = …... giờ ……. phút
= …… giờ
1 năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
giờ =
0,5 giờ =
60 phút x
= 40 phút
60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút = …... giờ ……. phút
= …… giờ
216
60
36 0 3 , 6
0
Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát
minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố
một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát
minh đó được công bố vào thế kỉ nào?
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Đầu máy xe lửa (1804)
Bút chì (1794)
Kính viễn vọng (1671)
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XVII
Ô tô (1886)
Máy bay (1903)
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Máy tính điện tử (1946)
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Xe đạp (1869)
Thế kỉ XIX
Vệ tinh nhân tạo (1957)
Thế kỉ XX
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
72 tháng
a) 6 năm = …...
50 tháng
4 năm 2 tháng = …...
42 tháng
3 năm rưỡi = …...
3 ngày
72 giờ
= …...
0,5 ngày
12 giờ
= …...
84 giờ
3 ngày rưỡi = …...
b) 3 giờ = 180
…... phút
90
1,5 giờ = …...
phút
giờ
= …...
phút
45
6 phút = …... giây
360
phút = …... giây
1 giờ
30
= …... giây
3600
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút
= 1,2
…. giờ
270 phút = 4,5
..... giờ
b) 30 giây
0,5 phút
= ……
135 giây = 2,25
…… phút
Tàu thủy hơi nước có buồm được sáng chế vào
năm 1850, năm đó thuộc thế kỉ nào ?
A
C
XVII
B XVIII
XIX
D
XX
Vô tuyến truyền hình được công bố phát minh
vào năm 1926, năm đó thuộc thế kỉ nào ?
A
C
XI
B XVII
XX
D
XXI
4 giờ = …… phút?
A
C
220
260
B 240
D
280
2 giờ 30 phút = …… giờ?
A
C
2,3
2,8
B 2,5
D
3,0
2,5 năm = …… tháng?
A
C
28
32
B 30
D
34
Đánh giá yêu cầu cần
đạt
Củng cố ôn tập về các số
đo thời gian và mối quan
hệ giữa chúng.
Rèn luyện kĩ năng chuyển đổi
các đơn vị đo thời gian để vận
dụng giải toán đúng và nhanh.
Dặn dò
Chuẩn bị bài:
“Cộng số đo thời
gian”
 









Các ý kiến mới nhất